1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 11/07/2018
Câu 1 (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức: 6 2 . 2 16 12. A
Câu 2 (2,0 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2 3 10 0 x x b) 2 4. 3 1 x y x y
Câu 3 (2,0 điểm). Cho hàm số 2 y x có đồ thị . P
a) Vẽ đồ thị hàm số P trên mặt phẳng tọa độ . Oxy
b) Tìm tham số m để phương trình đường thẳng 2 2 : 4 3 d y m x m luôn cắt P tại hai điểm phân
biệt.
Bài 4 (1,0 điểm). Quãng đường AB dài 120 km. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy được nhanh hơn ô tô thứ hai 12km nên đến B trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc của ô tô thứ nhất.
Bài 5 (4,0 điểm) Cho đường tròn ; O R và điểm M ở ngoài đường tròn O sao cho 2 OM R . Từ điểm M
vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn O (A, B là các tiếp điểm).
a) Chứng minh tứ giác AOBM nội tiếp b) Tính độ dài đoạn thẳng MA theo R và tính số đo AOM . c) Từ M vẽ cát tuyến MCD đến đường tròn O (cát tuyến MCD không đi qua tâm và MC MD ).
Chứng minh 2 . MA MC MD . d) AB cắt MO tại H. Chứng minh HDC HOC
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1:
Phương pháp:
+) Sử dụng công thức: 2 0 . , .0 A khi A A B AB A A A khi A
Cách giải:
Rút gọn biểu thức: 6 2 . 2 16 12. A
2
6 2 . 2 16 12
6.2 2.2 4 12
12 2 4 12 6.
A
Câu 2:
Phương pháp:
a) Giải phương trình bằng công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số.
Cách giải:
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2 3 10 0 x x
Ta có: 23 4.10 49 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
3 49 2 2 . 3 49 5 2
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 2; 5 . S
b) 2 4 4 2 1 1 . 3 1 5 5 4 2.1 2 x y y x x x x y x y y
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 1; 2 . x y
Câu 3:
Phương pháp:
+) Lập bảng giá trị các điểm mà đồ thị hàm số đi qua sau đó vẽ đồ thị hàm số.
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm * của đường thẳng d và đồ thị hàm số . P
3
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số P tại hai điểm phân biệt * có hai nghiệm phân biệt 0.
Cách giải:
Cho hàm số 2 y x có đồ thị . P
a) Vẽ đồ thị hàm số P trên mặt phẳng tọa độ . Oxy
Ta có bảng giá trị:
x -2 -1 0 1 2
2 y x 4 1 0 1 4
Vậy đồ thị hàm số
2 : P y x là đường cong đi qua các điểm 2; 4 , 1;1 , 0; 0 , 1;1 , 2; 4 .
b) Tìm tham số m để phương trình đường thẳng 2 2 : 4 3 d y m x m luôn cắt P tại hai điểm
phân biệt.
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị hàm số P là:
2 2 2 2 2 2 4 3 4 3 0. * x m x m x m x m
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số P tại hai điểm phân biệt * có hai nghiệm phân biệt
2 2 2
4 2 2
4 2
2 2
2
0
4 4 3 0
8 16 4 12 0
4 4 0
2 0
2 0
2.
m m
m m m
m m
m
m
m
Vậy 2 m thỏa mãn điều kiện bài toán.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.