1
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 1 y m x m đồng biến trên .
A. 1 m B. 1 m C. 1 m D. 1 m
Câu 2: Phương trình 2 2 1 0 x x có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính 1 2. x x
A. 1 2 2 x x B. 1 2 1 x x C. 1 2 2 x x D. 1 2 1 x x
Câu 3: Cho điểm ; M M M x y thuộc đồ thị hàm số 2 3 . y x Biết 2. M x Tính . M y
A. 6 M y B. 6 M y C. 12 M y D. 12 M y
Câu 4: Hệ phương trình 2 3 1 x y x y
có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số.
Câu 5: Với các số ,a b thỏa mãn 0, 0 a b thì biểu thức a ab bằng:
A. 2 a b B. 3 a b C. 2 a b D. 3 a b
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 , 4 . AB cm AC cm Tính độ dài đường cao AH của tam giác . ABC
A. 12
7 AH cm B. 5 2 AH cm C. 12
5 AH cm D. 7 2 AH cm
Câu 7: Cho đường tròn tâm O bán kính 2 R cm và đường tròn tâm ' O bán kính ' 3 . R cm Biết ' 6 . OO cm Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn đã cho là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Một quả bóng hình cầu có đường kính bằng 4 . cm Thể tích quả bóng là:
A.
3 32
3 cm B.
3 32
3 cm C.
3 256
3 cm D.
3 256
3 cm
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức 3 2 2 3 2 2 A .
b) Chứng minh rằng 2 1 6 3 1 9 3 3
a a a a
với 0 a và 9 a .
Câu 2 (1,5 điểm):
Cho phương trình 2 2 6 0 1 x m x (với m là tham số).
2
a) Giải phương trình 1 với 0. m
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt.
c) Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 1 . Tìm tất cả các giá trị của m để 2 2 1 2 1 2 16. x x x m x
Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình
2
2
7 0 . 2 4 1
x xy y
x xy y x
Câu 4 (3,0 điểm)
Qua điểm A nằm ngoài đường tròn O vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Gọi
E là trung điểm của AC, F là giao điểm thứ hai của EB với đường tròn O .
a) Chứng minh: tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp, tam giác CEF đồng dạng với tam giác BEC .
b) Gọi K là giao điểm thứ hai của đường thẳng AF với đường tròn O . Chứng minh . . BF CK BK CF .
c) Chứng minh AE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABF .
Câu 5 (1 điểm):
Xét các số , , x y z thay đổi thỏa mãn 3 3 3 3 2. x y z xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2 1 4 . 2 P x y z x y z xy yz zx
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:
1. B 2. A 3. C 4. B
5. D 6. C 7. D 8. A
Câu 1 - Hàm số bậc nhất
Phương pháp:
Hàm số 0 y ax b a đồng biến trên khi 0 a và nghịch biến trên khi 0. a
3
Cách giải:
Hàm số 1 1 y m x m đồng biến trên 1 0 1. m m
Chọn B.
Câu 2 - Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Phương pháp:
Phương trình 2 0 0 ax bx c a có hai nghiệm 1 2 , x x thì theo hệ thức Vi-et ta có: 1 2 . b x x a
Cách giải:
Phương trình 2 2 1 0 x x có hai nghiệm 1 2. x x
Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có: 1 2 2. x x
Chọn A.
Câu 3 - Đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
Phương pháp:
Điểm 0 0 ; M x y thuộc đồ thị hàm số 2 2 0 0 0 . y ax a y ax
Cách giải:
Điểm ; M M M x y có hoành độ 2 M x và thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x
2 3. 2 1. M y
Chọn C.
Câu 4 - Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Phương pháp:
Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
Cách giải:
Ta có:
3 2 4 3 4 3 1 2 5 4
x x y x x y y x y
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
Chọn B.
Câu 5 - Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.