1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM
2019 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (2 điểm):
1. Thực hiện phép tính: 2 9 3 4.
2. Rút gọn biểu thức:
2 28 2 , 7 a với 2. a
3. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số 2 y x và đồ thị hàm số 3 2. y x
Câu 2 (2 điểm): Cho phương trình 2 2 1 0, x x m với m là tham số.
1. Giải phương trình với 1. m
2. Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1x và 2x thỏa mãn
3 3 2 1 2 1 2 6 4 . x x x x m m
Câu 3 (2 điểm): Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì làm xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thứ hai làm được nhiều gấp 3 lần lượng công việc của người thứ nhất. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?
Câu 4 (3,5 điểm): Cho đường tròn ; , O R hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. E là điểm thuộc
cung nhỏ , , BC E B C tiếp tuyến của đường tròn ; O R tại E cắt đường thẳng AB tại .I Gọi F là giao
điểm của DE và , AB K là điểm thuộc đường thẳng IE sao cho KF vuông góc với . AB
a) Chứng minh tứ giác OKEF nội tiếp.
b) Chứng minh . OKF ODF
c) Chứng minh 2 . 2 . DE DF R
d) Gọi M là giao điểm của OK với , CF tính tan MDC khi 0 45 . EIB
Câu 5 (0,5 điểm): Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn 1. x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: 2 2 2 1 2019 . P x y z xy yz zx
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 MÔN TOÁN – TỈNH QUẢNG NINH
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1:
Phương pháp:
1, 2. Sử dụng công thức: 2 0 .
0
A B khi A A B A B
A B khi A
3. Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số để tìm hoành độ giao điểm rồi thế vào 1 trong 2 công thức hàm số để tìm tung độ giao điểm rồi kết luận.
Cách giải:
1. Thực hiện phép tính: 2 9 3 4.
Ta có: 2 2 2 9 3 4 2 3 3 2 2.3 3.2 0.
2. Rút gọn biểu thức:
2 28 2 , 7 a với 2. a
2
2 2 28 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 4. 2 2 0 . 7 a a a a a a do a a
Vậy với 2 a thì
2 28 2 2 4. 7 a a
3. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số 2 y x và đồ thị hàm số 3 2. y x
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số ta có:
2
2 2
2
2
3 2
3 2 0 2 2 0
2 2 0 2 1 0
2 2 4 2; 4 2 0 . 1 0 1 1 1 1; 1
x x
x x x x x
x x x x x
x y A x x x y B
Vậy hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt 2; 4 , 1;1 . A B
Câu 2:
Phương pháp:
1. Thay 1 m vào phương trình bài cho rồi giải phương trình bậc hai.
2) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 0.
Áp dụng hệ thức Vi-ét và biến đổi biểu thức bài cho để tìm . m Đối chiếu với điều kiện rồi kết luận giá trị của . m
3
Cách giải:
1) Giải phương trình với 1 m .
Với 1 m ta có phương trình: 2 0 0 2 0 2 0 . 2 0 2 x x x x x x x x
Vậy với 1 m phương trình có tập nghiệm 2; 0 . S
2) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1x và 2x thỏa mãn
3 3 2 1 2 1 2 6 4 x x x x m m
Phương trình: 2 2 1 0 x x m
Có: 2 ' 1 1 2 m m
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1x và 2 ' 0 2 0 2 x m m
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:
1 2
1 2
2. 1
x x
x x m
Theo đề bài ta có:
3 3 2 1 2 1 2
2 2 2 1 2 1 1 2 2 1 2
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 2
2
2
2
6 4
6 4
3 6 4
2 2 3 1 6 1 4 4
2 7 3 6 6 4 4
14 6 6 6 4 4 0
2 0 2
x x x x m m
x x x x x x x x m m
x x x x x x x x m m
m m m m
m m m m
m m m m
m m
Có 1; 1; 2 0 a b c a b c . Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt là: 1 2 1; 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.