SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHÁNH HÒA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Mã đề 02, đề thi gồm có 03 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,00 điểm). Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án và ghi vào bài làm.
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 1 x y − = . B. 4 9 0 x + = . C. 2 3 2 0 x x + + = . D. 9 4 0 y + = .
Câu 2. Hệ phương trình 2 3 5 5 3 2 x y x y − = + =
có nghiệm ( ; ) x y là:
A. (1;1) . B. ( 1;1) − . C. (1; 1) − . D. ( 1; 1) −− .
Câu 3. Điều kiện xác định của biểu thức x là:
A. 0 x . B. 1 x . C. 0 x . D. 1 x .
Câu 4. Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số 2 y ax = đi qua điểm (1;2) A .
A. 1 2 a = . B. 2 a = . C. 2 a = −. D. 1 2 a = − .
Câu 5. Số điểm chung của đường thẳng và đường tròn trong trường hợp đường thẳng cắt đường tròn là:
A. 0 . B. 1. C. Vô số. D. 2 .
Câu 6. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ) O , có 80 BAD = .
Khi đó, góc BCD có số đo bằng:
A. 80. B. 90. C. 180. D. 100.
Câu 7. Cho tam giác ABC như hình vẽ bên. Tính sin BAC .
(Hình vẽ trong đề gốc: Tam giác ABC vuông tại B có 4, 3, 5 AB BC AC = = = )
A. 3
4 . B. 4
5 . C. 5
3 . D. 3
5 .
Câu 8. Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp đường tròn ( ) O ?
(Hình vẽ trong đề gốc gồm 4 hình (I), (II), (III), (IV))
A. Hình (I). B. Hình (II). C. Hình (III). D. Hình (IV).
Câu 9. Không gian mẫu của phép thử "Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần" có bao nhiêu phần
tử?
A. 6 . B. 3. C. 5. D. 1.
Câu 10. Trong một hộp kín có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai thẻ khác nhau được đánh số khác
nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp đó. Biến cố "Số ghi trên thẻ được rút ra là số nguyên tố" là:
A. {1;2;3;5;7}. B. {2;3;5;7}. C. {1;3;5;7}. D. {1;3;5;7;9}.
Câu 11. Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 9A như sau:
Điểm (x) 5 6 7 8 9 10 Tổng
Tần số (n ) 3 6 10 9 8 4 40 N =
Số học sinh đạt điểm 10 trong bài kiểm tra trên là:
A. 7 . B. 4 . C. 10 D. 40
Câu 12 Kết quả đo chiều cao (đơn vị: cm) của 10 học sinh nữa lớp 9A như sau:
162 161 165 164 155 157 167 155 152 154
Có bao nhiêu bạn (trong số các bạn trên) có chiều cao dưới 155 (cm)?
A. 4 B. 2 . C. 6 . D. 8 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai (2,00 điểm).
Thí sinh trả lời Câu 13, Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai và ghi
chữ "đúng" hoặc "sai" vào bài làm.
Câu 13. Số lượng xi măng bán được (đơn vị: tấn) của một cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trong năm
2025 được thống kê theo từng quý như sau:
a) So với các quý trong năm 2025 thì quý 2 cửa hàng bán được lượng xi măng ít nhất.
b) Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng biểu đồ cột.
c) Trong năm 2025, cửa hàng bán được 500 tấn xi măng.
d) Lượng xi măng bán được trong quý 4 năm 2025 bằng 30% lượng xi măng bán được trong cả năm.
Câu 14. Cho phương trình 2 3 1 0 (*) x x + + = .
a) Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt.
b) Phương trình (*) là phương trình bậc hai một ẩn.
c) Tổng hai nghiệm của phương trình (*) bằng 3.
d) Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 2 2 1 2 7 x x + = .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,00 điểm). Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.
Câu 15. Tính giá trị của biểu thức 1 4 36 3 2 P = + − .
Câu 16. Cuối năm 2025, ông A có mượn 120 triệu đồng từ một người bạn và sẽ trả dần vào từng tháng sau
đó. Theo thỏa thuận, mỗi tháng ông A đều phải trả cho bạn mình 15 triệu đồng và bắt đầu trả từ tháng 01/2026.
Hỏi nếu thực hiện theo đúng thỏa thuận thì đến tháng nào trong năm 2026 ông A sẽ trả hết nợ?
Câu 17. Cho hình nón có đường sinh bằng 4,5cm và đường kính đáy bằng 5cm . Hỏi diện tích xung quanh
của hình nón đó bằng bao nhiêu centimét vuông (lấy 3,14 = và làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.