1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 104
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Với 2 x thì biểu thức
2 2 3 x x có giá trị bằng
A. 1 B. 2 5 x C. 5 2x D. 1
Câu 2: Giá trị của biểu thức 3 3
3 1
bằng:
A. 1
3 B. 3 C. 3 D. 1
3
Câu 3: Đường thẳng 4 5 y x có hệ số góc bằng
A. 5 B. 5 C. 4 D. 4
Câu 4: Giá trị của tham số m để đường thẳng 1 y mx song song với đường thẳng 2 3 y x là:
A. 1 m B. 3 m C. 2 m D. 1 m
Câu 5: Căn bậc hai số học của 144 là:
A. 12 B. 13 C. 12 D. 12 và 12
Câu 6: Giá trị của tham số m để đường thẳng 2 1 3 y m x đi qua điểm 1; 0 A là:
A. 2 m B. 1 m C. 2 m D. 1 m
Câu 7: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 3 x có nghĩa là:
A. 3 x B. 3 x C. 3 x D. 3 x
Câu 8: Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình 2 2 0? x x
A. 2 x B. 3 x C. 1 x D. 4 x
Câu 9: Cho ABC có 3 , 4 , 5 . AB cm AC cm BC cm Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Tam giác ABC vuông. B. Tam giác ABC cân.
C. Tam giác ABC đều. D. Tam giác ABC vuông cân.
Câu 10: Cho biết 1 x là một nghiệm của phương trình 2 0. x bx c Khi đó ta có:
A. 1. b c B. 1. b c C. 2. b c D. 0. b c
Câu 11: Hệ phương trình 1 2 7 x y x y
có nghiệm là 0 0 ; . x y Giá trị của biểu thức 0 0 x y bằng:
A. 1 B. 4 C. 5 D. 2
2
Câu 12: Tổng hai nghiệm của phương trình 2 4 3 0 x x bằng:
A. 4 B. 3 C. 3 D. 4
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại , 4 , 2 . A BC cm AC cm Tính sin . ABC
A. 3 2
B. 1
2 C. 1
2 D. 1
3
Câu 14: Hệ phương trình 3
3 x y mx y
có nghiệm là 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 2 . x y Khi đó giá trị của m là:
A. 4 m B. 2 m C. 5 m D. 3 m
Câu 15: Biết rằng đường thẳng 2 3 y x cắt parabol 2 y x tại hai điểm. Tọa độ các giao điểm là:
A. 1; 1 và 3; 9 B. 1;1 và 3; 9 C. 1; 1 và 3; 9 D. 1;1 và 3; 9
Câu 16: Cho đường tròn ; O R và dây cung AB thỏa mãn 0 90 . AOB Độ dài cung nhỏ AB bằng:
A. R B. 3
2
R C. 4
R D. 2
R
Câu 17: Cho ABC vuông tại , 20 . A AC cm Đường tròn đường kính AB cắt BC tại , M M B tiếp
tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tại .I Độ dài đoạn thẳng AI bằng:
A. 10cm B. 12cm C. 6cm D. 9cm
Câu 18: Tam giác ABC cân tại B có 0 120 , 12 ABC AB cm và nội tiếp đường tròn . O Bán kính của
đường tròn O bằng:
A. 10cm B. 12cm C. 8cm D. 9cm
Câu 19: Tìm tham số m để phương trình 2 1 0 x x m có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 5. x x
A. 2 m B. 0 m C. 3 m D. 1 m
Câu 20: Cho hàm số 4 1 1, y f x m x với m là tham số. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 4 2 f f B. 1 0 f f C. 2 3 f f D. 1 2 f f
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Giải hệ phương trình 2 . 3 2 11 x y x y
b) Rút gọn biểu thức 2 2 1 2 1 : 4 2 2
x x x x A x x x
với 0, 4. x x
Câu 2 (1 điểm) Cho phương trình 2 1 4 0 1 , x m x m m là tham số.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.