1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: TOÁN – KHÔNG CHUYÊN
Thời gian làm bài: 90 phút
Khóa thi ngày: 9, 10, 11/6/2021
Câu 1 (0,75 điểm): Tính giá trị biểu thức: 5 5 3 45. A
Câu 2 (0,75 điểm): Tính diện tích chân đống cát dạng hình tròn có chu vi là 18,84 . m (Với 3,14 )
Câu 3 (0, 75 điểm): Giải phương trình: 4 2 4 5 0 x x
Câu 4 (0, 75 điểm): Giải hệ phương trình: 2 3 3 5 11 x y x y
Câu 5 (0,75 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH ( ) H BC . Biết 5 , 3 BC cm AB cm . Tính AH .
Câu 6 (0,75 điểm):
Cho góc nhọn biết sin 0,6 . Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: 5cos 4tan B
Câu 7 (0,75 điểm):
Cho Parabol
2 : P y x và đường thẳng : 3 d y x m . Tìm m để P và d không có điểm chung.
Câu 8 (1,0 điểm):
Hình nón có thể tích là 3 96 cm và chiều cao là 8cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
Câu 9 (1,0 điểm):
Chứng minh rằng
2 1 2022 2023 2 2022 2021
.
Câu 10 (1,0 điểm):
Một người dự định đi xe gắn máy từ A đến B với vận tốc không đổi. Nhưng thực tế vì có việc gấp, người đó
đã tăng vận tốc thêm 5 / km h so với dự định nên đến B sớm hơn 15 phút. Tính vận tốc người có dự định đi
từ A đến B, biết quãng đường AB dài 70km.
Câu 11 (1 điểm):
Cho phương trình 2 2 2 1 1 0 x m x m (ẩn ,x tham số m ). Tìm m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt cùng dấu. Khi đó hai nghiệm này mang dấu gì?
Câu 12 (0,75 điểm):
Cho C là một điểm nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính , . AB C A C B Gọi H là hình chiếu
vuông góc của C trên , AB D là điểm đối xứng của A qua , C I là trung điểm của , CH J là trung điểm của
DH và E là giao điểm của HD và . BI Chứng minh 2 . HE HD HC .
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1
Phương pháp:
Sử dụng hằng đẳng thức:
2 0
0
A khi A A A A khi A
Thực hiện các phép tính với căn bậc hai.
Cách giải:
2
5 5 3 45
5 3 5 3 .5
5 3 5 3 5 5.
A
Vậy 5. A
Câu 2
Phương pháp:
Bán kính của hình tròn: 2
C R
Diện tích của hình tròn: 2 S R
Cách giải:
Bán kính của chân đống cát là: 18,84 3 . 2 2.3,14 C R m
Diện tích của chân đống cát đó là: 2 2 2 3,14.3 28,26 . S R m
Câu 3
Phương pháp:
Đặt 2 0 t x t
Phương trình ban đầu trở thành phương trình bậc hai một ẩn: 2 0 0 at bt c a
Tính , sử dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm được t , lấy t thỏa mãn điều kiện
Với t tìm được, ta tìm được x tương ứng.
Cách giải:
Đặt 2 0 x t t .
Khi đó ta có phương trình: 2 4 5 0 t t
Phương trình có: ' 4 5 9 0
3
Phương trình có nghiệm 1 2 9 1 ; t tm 2 2 9 5 t ktm
+) Với 1 1 t 2 1 1 x x
Vậy phương trình có tập nghiệm 1;1 S .
Câu 4
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp thế, tìm được y theo x
Thay vào phương trình còn lại, tìm được x và y
Kết luận nghiệm ;x y của hệ phương trình.
Cách giải:
Ta có:
3 2 2 3
3 5 3 2 11 3 5 11
y x x y
x x x y
3 2 2 2 . 13 26 3 2.2 1 y x x x x y y
Vậy hệ phương trình có tập nghiệm 2; 1 S
Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng định lí Pytago cho ABC vuông tại A , tính được BC
Áp dụng hệ thức lượng cho ABC vuông tại A có đường cao AH , tính được AH
Cách giải:
Áp dụng định lí Pytago cho ABC vuông tại A ta có:
2 2 2 AB AC BC 2 2 2 AC BC AB
2 2 2 5 3 16 4 . AC BC cm
Áp dụng hệ thức lượng cho ABC vuông tại A có đường cao AH ta có:
. . AH BC AB AC . AB AC AH BC
3.4 2,4 . 5 AH cm
Vậy 2,4 . AH cm
Câu 6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.