1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (1,5 điểm):
Cho hai biểu thức: 3 3 3 12 2 27 , 1 . 1 0, 1 . 1 1 x x x x A B x x x x
a) Rút gọn biểu thức , . A B
b) Tìm các giá trị của x sao cho 0. AB
Câu 2 (1,5 điểm):
a) Cho đồ thị hàm số y ax b song song với đường thẳng 2 1 y x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Xác định các giá trị , . a b
b) Giải hệ phương trình: 3 6 11. 5 6 13
x y
x y
Câu 3 (2,5 điểm):
1. Cho phương trình ẩn 2 2 : 2 1 1 0 * x x m x m (m là tham số)
a) Giải phương trình * với 2. m
b) Xác định các giá trị của tham số m để phương trình * có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện
1 2 2 1. x x
2. Bài toán có nội dung thực tế:
Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 144km. Một ô tô khởi hành từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc không đổi trên cả quãng đường. Sauk hi ô tô đi được 20 phút, ô tô thứ hai cũng đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc lớn hơn vận tốc của ô tô thứ nhất là 6km/h (vận tốc không đổi trên cả quãng đường). Biết rằng cả hai ô tô đến thành phố B cùng một lúc.
a) Tính vận tốc của hai xe ô tô.
b) Nếu trên đường có biến báo cho phép xe chạy với vận tốc tối đa là 50km/h thì hai xe ô tô trên, xe nào vi phạm giới hạn về tốc độ?
Bài 4 (3,5 điểm)
1. Cho tam giác ABC AB AC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O , AH là đường cao của tam giác
ABC. Kẻ đường kính AD của đường tròn O . Từ hai điểm B và C kẻ BE AD tại E, CF AD tại F.
a) Chứng minh tứ giác ABHE nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh / / HE CD .
c) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh IE IF .
2
2. Tính diện tích toàn phần của một hình nón có chiều cao 16 h cm và bán kính đường tròn đáy là 12 ? r cm
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Chứng minh với mọi số thực a, b, c ta có
2
3 a b c ab bc ca
b) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện 3 4 x y z . Chứng minh
2 2 2 1 1 1 6 10 2 9 2 2 2 x y z xy yz xz x y z x y z x y z
Đẳng thức xảy ra khi nào?
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1:
Phương pháp:
+) Sử dụng công thức 2 0 . 0
A B khi A A B A B
A B khi A
+) Quy đồng mẫu và biến đổi để rút gọn biểu thức . B
+) Lấy các kết quả đã rút gọn của các biểu thức của , A B ở câu trên sau đó giải bất phương trình 0. AB Tìm được x thì kết hợp với điều kiện đã cho của x và kết luận.
Cách giải:
Cho hai biểu thức: 3 3 3 12 2 27 , 1 . 1 0, 1 . 1 1 x x x x A B x x x x
a) Rút gọn biểu thức , . A B
2 2
3 3 3 12 2 27
3 3 3 2 .3 2 3 .3
3 3 6 3 6 3
3. 3 3.
1 . 1 1 1
1 1 1 . 1 1 1
1 1
1 .
A
x x x x B
x x
x x x x
x x
x x
x
Vậy 3, 1 . A B x
b) Tìm các giá trị của x sao cho 0. AB
Điều kiện: 0, 1. x x
Ta có: 0 AB 3 1 0 1 0 1. x x x
Kết hợp với điều kiện bài cho ta có 1 x thỏa mãn bài toán.
Vậy 1. x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.