SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 04 trang)
Mã đề: 230
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu 70 BAD = thì số đo của BCD bằng
A. 90. B. 70. C. 20 D. 110
Câu 2. Nghiệm của phương trình 2( 2) 3 3 10 x x + − = − là
A. 10 x = B. 10 x = − C. 7 x = D. 11 x =
Câu 3. Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O.
Số đo của góc ABC bằng
A. 90.
B. 60.
C. 150
D. 120
Câu 4. Với hai số thực 0, 0 a b , thì .ab bằng
A. . a b
B. .ab
C. .a b
D. . a b
Câu 5. Gọi 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình 3 4 2 1 x y x y + = − =
. Giá trị của biểu thức 0 0 3 5 A x y = + là
A. −2. B. 2. C. 8. D. −8.
Câu 6. Tổng hai nghiệm của phương trình
2 2 7 3 0 x x − − = bằng
A. 23. B. −23. C. −27. D. 27.
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức 1
3 A
x =
−
là
A. 3
2 B. 3 2 − C. 7 2 − D. 7
2
Câu 8. Cho đường tròn (O;10 cm) và dây cung AB. Biết khoảng cách từ O đến AB là 8 cm. Độ dài đoạn
thẳng AB là
A. 8 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 10 cm.
Câu 9. Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ 1 đến 6) cân
đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 7 là
A. 7
36 B. 1
12 C. 1
6 D. 1
3
Câu 10. Một hình cầu có bán kính là 3 cm. Diện tích của mặt cầu đó bằng
A. 2 24 ( ) cm B. 2 9 ( ) cm C. 2 27 ( ) cm D. 2 36 ( ) cm
Câu 11. Một nhóm gồm 8 học sinh được kiểm tra môn Toán đạt các điểm số sau:
6; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 10.
Tần số của dữ liệu điểm 8 là
A. 8. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết 2 AB cm = và 60 ABC = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 3 AC cm = B. 2 3 BC cm = C. 2 3 AC cm = D. 2 5 AC cm =
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh
khối 9:
Trong đó: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích
Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
a) Loại trái cây được yêu thích nhất là Xoài.
b) Số học sinh thích Cam là 40 học sinh.
c) Số học sinh thích Xoài gấp đôi số học sinh thích Táo.
d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn
thích Cam là 2
5 .
Câu 2. Cho tam giác ABC ( AC BC ) nội tiếp đường tròn ( ) O có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường
thẳng vuông góc với BC tại điểm H . Vẽ tiếp tuyến của đường tròn ( ) O tại B , tiếp tuyến này cắt đường
thẳng OH tại M .
a) Đường thẳng AC song song với đường thẳng OH .
b) MCB MBC
c) Tứ giác MBOC là tứ giác nội tiếp.
d) Nếu cho 5 AB cm = và 8 MO cm = thì 4,88 MH cm =
Câu 3. Cho biểu thức 3 2 12 4 . 9 3 3 x A x x x − = − + − + −
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là 0, 9 x x .
b) Với điều kiện xác định, kết quả rút gọn biểu thức A là 3
3 x −
.
c) Cho biểu thức 2
3 B
x =
−
. Gọi 0
a x b = ( với a , * b và a
b là phân số tối giản) sao cho A B = .
Khi đó 25 a b + = .
d) Có tất cả 7 giá trị nguyên của x để A≥5.
Câu 4. Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử
dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả
thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm
3 nghìn đồng.
Gọi x (x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y (y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả
hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng.
a) Nếu dùng gói cước A, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là y=2x+100 (nghìn đồng).
b) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.