Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra Toán lớp 9 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc Đề kiểm tra Toán lớp 9 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đề kiểm tra này được biên soạn để kiểm tra kiến thức mà các em đã học từ lớp 6 đến lớp 9 môn Toán. Đề thi được chia thành hai phần, 30% là câu hỏi trắc nghiệm và 70% là câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề), và đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số ví dụ câu hỏi từ đề kiểm tra: Hãy chọn một trong bốn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng: Tất cả các giá trị của a để biểu thức 2022a có nghĩa là gì? Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét đường thẳng d có phương trình y = mx + 4 với m ≠ 0. a) Tìm m để d đi qua điểm A(2,6). b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng d song song với đường thẳng y = x + 2022. Chứng minh rằng trong nửa đường tròn (O) có đường kính AB = 2R, nếu kẻ tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax, By ở C và D, thì: a) Góc COD bằng 90°. b) Bốn điểm B, D, M, O thuộc 1 đường tròn và CD = AC + BD. c) Gọi N là giao điểm của AD và BC, Chứng minh: MN // AC. Chúc quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 thành công trong việc làm bài kiểm tra này. Hãy cố gắng hết mình và suy nghĩ kỹ trước khi trả lời từng câu hỏi. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em củng cố và áp dụng kiến thức một cách hiệu quả. Chúc các em may mắn!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH YÊN

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy viết vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Tất cả các giá trị của a để biểu thức 2022 a  có nghĩa là A. 2022 a  B.

2022 a  C. 2022 a  D. 2022 a 

Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1; 1) và B( 1 2; 2  ) ?

A. 3 2 2 x y   B.

3 2 x y   C. 3 2 x y   D. 3 2 2 x y  

Câu 3. Biểu thức    

2 2 7 5 2 7    có giá trị bằng

A. 7 B. 2 7 3  C. 3 D. 2 7 3  Câu 4. Phương trình 3 4 12 15 x x     có nghiệm x bằng A. 6 B. 28 C. 18 D. 12

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, BC = 5 cm. Khi đó, độ dài đường cao AH bằng

A. 4,8cm B. 1,2cm C. 5cm D. 2,4cm

Câu 6. Cho (O,10cm) và dây AB. Gọi H là trung điểm của AB. Biết OH = 6cm. Khi đó độ dài AB bằng A. 6cm B. 8cm C. 16cm D. 20cm

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (1,0 điểm).

a) Tính 125 3 5 80 A    .

b) Giải phương trình 2 6 9 4 3 2 x x x      .

Câu 8 (1,5 điểm). Cho biểu thức 1 1 2 . 2 2

          

x P

x x x

.

a) Rút gọn P .

b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 2  P .

Câu 9 (1,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy xét đường thẳng : 4 d y mx   với 0 m  .

a) Tìm m để  d đi qua điểm   2,6 A .

b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng  d song song với  : 2022 2023. d y x    Câu 10 (2,5 điểm). Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Kẻ các tiếp tuyến Ax, By với (O) (Ax, By nằm cùng phía đối với nửa đường tròn (O)). Gọi M là 1 điểm trên đường tròn (M khác A và B). Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax, By thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng:

a) Góc COD bằng 90°. b) Bốn điểm B, D, M, O thuộc 1 đường tròn và CD = AC + BD. c) Gọi N là giao điểm của AD và BC, Chứng minh: MN // AC. Câu 11 (0,5 điểm).

Cho a, b, c các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 3 a b c    . Chứng minh bất đẳng thức sau: 1 1 1 3 3 3 3 2 ab bc ca       .

………………Hết……………… (Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD & ĐT VĨNH YÊN

HDC KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 9 HDC gồm 03 trang

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D A C B D C B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Nội dung cần trình bày Điểm

7 1,0 đ

a 125 3 5 80 A    5 5 3 5 4 5 4 5     0,5

b

2 6 9 4 3 2 x x x     

 

2 3 3 2 x x     , ĐK: 3 2 x 

3 3 2 x x    

3 3 2 3 2 3 x x x x        

1 4 5 4

x

x

   

  

Đối chiếu ĐK ta có: 5 4 x  là nghiệm PT.

0,25

0,25

8 1,5đ

a

P xác định khi 0, 4   x x

1 1 2 . 2 2

          

x P

x x x   

2 2 2 . 2 2

    

 

x x x

x x x

 

2

. 2 

x

x x

2

2 

 x

1

b

1 2 1 ) 2 2 2     b P

x

.

4 2    x 2   x 4   x Kết hợp điều kiện ta có 0 4   x

0,5

9 1,5 đ

a

: 4 d y mx   với 0 m  .

 d đi qua điểm   2,6 A nên ta có: 6 2 4 m   1 m  . 0,75

b

 d song song với  : 2022 2023 d y x    nên:

2022 4 2023 m     

2022 m  

Vậy 2022 m  thì  d song song với  : 2022 2023 d y x    .

0,75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.