Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Quảng Xương Thanh Hoá

Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Quảng Xương Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Quảng Xương Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Quảng Xương Thanh Hoá Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Quảng Xương Thanh Hoá Sytu mang đến bài kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9 cho năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. Đề thi này bao gồm các câu hỏi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, có đường thẳng (d) với phương trình: y = nx + 1/2 (với n là tham số). Tìm n để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = x/2 tại một điểm trên trục tung. 2. Cho phương trình: x^2 - 4x + m - 2 = 0. Tìm giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện: x1(2x1 + x2) - 8 = 4m + (x2 - 4)^2. 3. Xét tam giác MNK nhọn nội tiếp đường tròn (O; R), biết căn giác NE và KF cắt nhau tại H. Cần chứng minh và giải quyết các yêu cầu liên quan đến tam giác MNK và đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đề thi cung cấp cho thầy cô giáo một bản để tham khảo và tự kiểm tra kiến thức của học sinh. Mong rằng từ bài kiểm tra này, học sinh sẽ có cơ hội cải thiện kỹ năng Toán của mình và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG XƯƠNG

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn thi: Toán 9 Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: ………………….. Đề thi có: 01 trang gồm 5 câu.

Câu 1: (2.0 điểm) Cho biểu thức:

1) Rút gọn biểu thức B .

2) Tìm tất cả các giá trị của y để 1 B > .

Câu 2: (2.0 điểm)

1) Giải hệ phương trình: x 2y 3

2x 3y 1

− =   + = − 

.

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình : ( ) = − + + 1 2 y n x n (với n là tham số). Tìm n để đường thẳng (d) và đường thẳng

2 y x = − cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung. Câu 3: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2x 5x 4 0 − + = . 2) Cho phương trình: x2 - 4x + m - 2 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1(2x1 + x2) - 8 = 4m + (x2 - 4)2 Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác MNK nhọn (MN < MK) nội tiếp đường tròn (O; R). Các đường cao NE, KF của tam giác cắt nhau tại H (E thuộc MK, F thuộc MN). a) Chứng minh: Bốn điểm N, K, E, F cùng thuộc một đường tròn. b) Kẻ đường kính MA của đường tròn (O). Chứng minh: MA vuông góc với EF và NHKA là hình bình hành. c) Giả sử: NK cố định và M di chuyển trên cung lớn NK sao cho tam giác MNK luôn là tam giác nhọn. Tìm vị trí điểm M để diện tích tam giác EMH lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó theo R khi NK = R 3 . Câu 5: (1,0 điểm) Cho x, y, z > 1 thỏa mãn x + y + z = xyz. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

------------------------------Hết------------------------------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ B

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SAT

Năm học: 2022 – 2023

Chú ý: - Nếu học sinh làm cách khác đáp án mà đúng thì vẫn được điểm tối đa. - Bài hình không có hình vẽ hoặc vẽ sai thì không chấm điểm

Câu Nội dung Điểm

Câu 1 (2điểm)

a) ĐKXĐ: 0,25

( )( )

+ − + + = + + = − + − + −

2 2 1 1 4 2 2 2 2

y y y y B y y y y y

0,25

( )( )

( ) ( )( )

+ + = = = − + − + −

2 2

2 2 2 2 2

y y y y y B y y y y y

.

KL:

0,25

0,25

b) Để > ⇒ > ⇔ −> ⇔ > − − −

2 1 1 1 0 0 2 2 1

y y B y y y

0,5

mà 2 > 0 ⇒ − > ⇔ > ⇔ > 2 0 2 4 y y y

KL:

0,5

Câu 2 (2điểm)

1/ Hệ pt: x 2y 3 2x 4y 6 7 y 7 y 1

2x 3y 1 2x 3y 1 x 3y 2 x 1

− = − = − = = −    ⇔ ⇔ ⇔     + = − + = − + = − =    

0,75

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x; y ) (1; 1) = −

0,25

Để (d) và đường thẳng 2 y x = − cắt nhau tại một điểm trên trục tung 1 1 2 4 2 2 4 n n n n n −≠ ≠   ⇔ ⇔ ⇔ = −   + = − = −  

. KL: 1,0

Câu 3 (2điểm)

1) pt: 2x 5x 4 0 − + = Ta có: + + = − + = ⇒ = = 1 2 1 5 4 0 pt coù hai nghieäm phaân bieät 1; 4 a b c x x 1

2) Cho phương trình: x2 - 4x + m - 2 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1(2x1 + x2) - 8 = 4m + (x2 - 4)2 - Điều kiện để phương trình có nghiệm: - Áp dụng hệ thức Vi ét, ta có: x1 + x2 = 4 (1) ; x1.x2 = m - 2 (2) - Vì x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 - 4x + m - 2 = 0 nên:

0,25

Đề B

x12 = 4x1 - m + 2; x22 = 4x2 - m + 2 - Theo bài ra ta có: x1(2x1 + x2) - 8 = 4m + (x2 - 4)2 <=> 2x12 + x1x2 - x22 + 8x2 = 4m + 24 <=> 2(4x1 - m + 2) + x1x2 - (4x2 - m + 2) + 8x2 = 4m + 24 <=> 2x1 + x2 = m + 6 (3) Từ (1) và (3) suy ra: x1 = m + 2; x2 = 2 - m Thay x1 = m + 2; x2 = 2 - m vào (3), ta tìm được:

m = 2; m = -3 (TM: Vậy:

0,25 0,25

0,25

Câu 4 (3điểm)

1) Chứng minh: Bốn điểm N, K, E, F cùng thuộc một đường tròn.

I

1,0

Vì NE ⊥MK tại E =>  0 90 NEK E = ⇒ ∈ đường

tròn đường kính NK (1)

0,5

Chứng minh tương tự: F thuộc đường tròn đường

kính NK (2)

Từ (1) và (2) => Đpcm

0,5

b) Chứng minh: MA vuông góc với EF và NHKA là hình bình hành 1,0

Chứng minh: MA vuông góc với EF - Vì tứ giác NKEF nội tiếp nên: - Mà: (a) - Xét đường tròn (O) có: = ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => = (b) Từ (a) và (b) suy ra: = => tam giác IME vuông tại I => MA vuông góc với EF (đpcm)

0.25

0,25

Chứng minh: NHKA là hình bình hành Xét (O; R) có:  0 90 MNA = ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => MN ⊥ AN Lại có: KH ⊥ MN (GT) => KH // MN (3)

0,25 Chứng minh tương tự: NH // AK (4) Từ (3) và (4) => NHKA là hình bình hành (Đpcm)

0,25 3) Tìm vị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.