A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A hoặc B, C, D) đứng đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để đo thể tích chất lỏng? A. Ống nghiệm B. Bình chia độ C. Ống hút D. Cốc thủy tinh Câu 2. Tại sao không nên tự ý nghiền và trộn hóa chất?
A. Vì một số hóa chất có thể tạo ra hỗn hợp chất nổ khi trộn với nhau B. Vì sau khi nghiền, trộn các hóa chất khó bảo quản hơn C. Vì muốn nghiềm hóa chất cần sử dụng máy móc chuyên dụng D. Vì các chất dễ bị bay hơi sau khi nghiền và trộn hóa chất Câu 3. Lưới tản nhiệt trong thí nghiệm khoa học tự nhiên dùng để làm gì? A. Tăng nhiệt độ B. Đo nhiệt độ C. Phân tán nhiệt D. Giữ nhiệt Câu 4. Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây: A. Cường độ dòng điện B. Hiệu điện thế C. Công suất D. Điện trở Câu 5. Kim loại nào sau đây có màu vàng, rất dẻo và thường được dùng làm đồ trang sức? A. Copper B. Aluminium C. Gold D. Silver Câu 6. Kim loại cơ bản của hợp kim Đuy-ra (duyralumin) là A.Fe B. Cu C. Mg D. Al Câu 7. Chlorine không có ứng dụng nào sau đây?
A. Khử trùng nước sinh hoạt B. Sản xuất chất tẩy rửa C. Sản xuất muối ăn D. Sản xuất chất dẻo Câu 8. Dạng thù hình nào của cacbon được sử dụng làm chất bôi trơn, làm ruột bút chì và làm điện cực? A. Kim cương B. Than chì C. Than hoạt tính D. Cacbon vô định hình Câu 9. Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là A. calcium không phản ứng. B. calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra. C. calcium tan và có bọt khí thoát ra. D. calcium tan, không có bọt khí thoát ra.
Câu 10. Iron không tan trong dung dịch nào sau đây? A.HCl B. Cu(NO3)2 C. AgNO3 D. Mg(NO3)2 Câu 11. Mendel đã tiến hành nghiên cứu di truyền thành công trên đối tượng nào dưới đây? A. Ruồi giấm. B. Chuột bạch. C. Đậu Hà Lan D. Hoa loa kèn. Câu 12. Kiểu gene là tổ hợp A. toàn bộ các gene trong tế bào của cơ thể sinh vật. B. các tính trạng của cơ thể sinh vật. C. một số kiểu hình của cơ thể sinh vật. D. một số gene trong tế bào của cơ thể sinh vật.
Câu 13. Gene là một đoạn của phân tử A. RNA có chức năng phiên mã. B. protein có chức năng dịch mã. C. DNA có chức năng di truyền xác định. D. DNA không có chức năng di truyền xác định.
Câu 14. Các đơn phân cấu tạo nên DNA là
Trường TH & THCS Nguyễn Du Họ và tên:……………………..…....... Lớp 9
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
A. Adenine (A), Uraxin (U), Cytosine (C) và Guanine (G). B. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Guanine (G). C. Adenine (A), Thymine (T), Uraxin (U) và Guanine (G). D. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Uraxin (U).
Câu 15. Động năng là dạng năng lượng do vật A. tự chuyển động mà có. B. nhận được từ vật khác mà có. C. đứng yên mà có. D. va chạm mà có. Câu 16. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay. B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe. C. Một máy bay đang bay trên cao. D. Một ô tô đang chuyển động trên đường. Câu 17. Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức:
A. 2 1 Ph m v. 2 W = + B. 2 1 Ph mv . 2 W = +
C.
2 . W 1 1 Ph m v 2 2 = + D. 2 . W 1 1 Ph m v 2 2 = +
Câu 18. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với A. chính nó. B. chân không. C. không khí. D. nước. Câu 19. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị
A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 20. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A. tia khúc xạ và điểm tới. B. tia khúc xạ và tia tới. C. tia khúc xạ và mặt phân cách. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.