Mã đề KHTN701 - Trang 1/3
A. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen. X là nguyên tố nào? A. S. B. P. C. Ca. D. N. Câu 2. Trong nguyên tử, các hạt mang điện là A. proton, neutron. B. proton, neutron, electron. C. proton, electron. D. neutron, electron. Câu 3. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố Calcium? A. CA. B. ca. C. cA. D. Ca. Câu 4. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào? A. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. B. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây. C. Thước thẳng và đồng hồ treo tường. D. Cổng quang điện và thước cuộn. Câu 5. Tần số là A. thời gian thực hiện 1 dao động. B. các công việc thực hiện trong 1 giây. C. số dao động thực hiện trong 1 giây. D. quãng đường dịch chuyển trong 1 giây. Câu 6. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thời gian dao động. B. Tần số dao động. C. Biên độ dao động. D. Tốc độ dao động. Câu 7. Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động? A. Tốc độ. B. Quãng đường. C. Nhiệt độ. D. Thời gian. Câu 8. Nguồn âm là A. các vật chuyển động phát ra âm. B. các vật dao động phát ra âm. C. vật có dòng điện chạy qua. D. vật phát ra năng lượng nhiệt. Câu 9. Công thức tính tốc độ là
A.
t v s B.
m v s C. v s.t D.
s v t Câu 10. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết A. ion. B. phi kim. C. cộng hóa trị. D. kim loại. Câu 11. Thành phần cấu tạo hầu hết các loại nguyên tử gồm A. proton, neutron và electron. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. neutron và electron. Câu 12. Khi đồ thị quãng đường - thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì vật chuyển động như thế nào? A. Chậm dần. B. Nhanh dần. C. Không chuyển động. D. Đều.
TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÃ ĐỀ KHTN701 (Đề thi gồm 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 25/12/2024
Mã đề KHTN701 - Trang 2/3
Câu 13. Cho công thức của một số chất sau: Fe, NH3, CaO, H2, K2O, CaCO3, Cu. Có bao nhiêu hợp chất trong các chất trên? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 14. Sóng âm không truyền được trong môi trường A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chân không. Câu 15. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton và 12 hạt neutron. Khối lượng nguyên tử magnesium là A. 23 amu. B. 26 amu. C. 24 amu. D. 25 amu. Câu 16. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là A. hợp chất. B. đơn chất. C. phi kim. D. kim loại. Câu 17. Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của A. cột không khí trong ống sáo. B. đôi môi của người thổi. C. thành ống sáo. D. các ngón tay của người thổi. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường? A. Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn. B. Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn. C. Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ. D. Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ. Câu 19. Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 7. B. 8. C. 5. D. 9. Câu 20. Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy? A. II. B. I. C. IV. D. III. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Học sinh chọn đúng hoặc sai trả lời từ câu 21 đến câu 28. Câu 21. Tất các các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 22. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng. Câu 23. Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau. Câu 24. Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí. Câu 25. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhường các electron ở lớp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.