Đề thi Học kì 1 KHTN 7 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Thị xã Thái Hòa (Nghệ An)

Đề thi Học kì 1 KHTN 7 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Thị xã Thái Hòa (Nghệ An)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ THÁI HÒA

ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

Học kì I, năm học 2024 - 2025

Môn: KHTN, lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút;

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Học sinh chỉ chọn 1 trong 4 đáp án. Câu 1. Nếu biết độ lớn tốc độ của một vật, ta có thể: A. Biết được quỹ đạo của vật là đường tròn hay đường thẳng B. Biết được vật chuyển động nhanh hay chậm C. Biết được tại sao vật chuyển động D. Biết được hướng chuyển động của vật. Câu 2. Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn. B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn. C. gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn. D. gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn. Câu 3. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động? A. m/s. B. Hz. C. mm. D. kg. Câu 4. Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Trên Hình 10.2, đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường - thời gian của Minh, đoạn thẳng ON là đổ thị quãng đường - thời gian của Nam. Mò tả nào sau đây không đúng? A. Minh và Nam xuất phát cùng một lúc. B. Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam. C. Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng đường Nam đi. D. Thời gian đạp xe của Nam nhiểu hơn thời gian đạp xe của Minh. Câu 5. Âm thanh không truyền được trong chân không vì

A. chân không không có trọng lượng. B. chân không không có vật chất. C. chân không là môi trường trong suốt. D. chân không không đặt được nguôn âm.

Câu 6. Hạt nhân nguyên tử chứa: A. Các hạt proton và neutron. B. Các hạt neutron và electron. C. Các hạt proton, neutron và electron. D. Các hạt pronton và electron. Câu 7. Theo mô hình nguyên tử Rơ-dơ-pho thì: A. Nguyên tử có cấu tạo hình tròn.

Đề chính thức

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

B. Nguyên tử có cấu tạo rỗng. C. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít. D. Nguyên tử có cấu tạo không cố định. Câu 8. Tên gọi của nguyên tố hóa học có ký hiệu H là A. Helium. B. Hydrogen. C. Sulfur. D. Oxygen. Câu 9. Ký hiệu hóa học của nguyên tố có tên gọi Sodium là A. C B. K C. Ca D. Na Câu 10. Số electron lớp trong cùng (lớp thứ 1) của nguyên tử chứa tối đa A. 8 e B. 1 e C. 16 e D. 2 e Câu 11. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có cùng A. Số electrons. B. Số neutrons. C. Khối lượng nguyên tử. D. Số protons. Câu 12. Ký hiệu hóa học của nguyên tố có tên gọi Carbon là A. Ca B. C C. K D. Na Câu 13. Khối lượng nguyên tử (amu) của nguyên tử Oxygen (O) là A. 16 B. 12 C. 24 D. 27 Câu 14. Tên gọi của nguyên tố hóa học có ký hiệu O là A. Helium. B. Sulfur. C. Oxygen. D. Hydrogen. Câu 15. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải gọi là A. chuyển hóa năng lượng. B. chuyển hóa vật chất. C. trao đổi chất. D. trao đổi năng lượng. Câu 16. Yếu tố nào không phải là yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình quang hợp của cây xanh ? A. Ánh sáng. B. Nước. C. Khí carbon dioxide. D. Phân bón. Câu 17. Nồng độ khí CO2 ngoài môi trường trong khoảng nào sẽ ức chế hô hấp? A. 1% đến 2%. B. 0.25% đến 1%. C. 1.5% đến 2.5%. D. 3% đến 5% Câu 18. Đâu không phải là vai trò của nước đối với sinh vật? A. Giúp quả trở nên ngọt hơn. B. Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. C. Là nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ trong quang hợp. D. Là dung môi hòa tan các chất, góp phần vận chuyển các chất và điều hòa thân nhiệt.

Câu 19. Quan sát hình ảnh bên về quá trình trao đổi khí qua khí khổng và cho biết số 1, 2, 3, 4 trong hình là chất khí gì?

A. 1,3: CO2; 2,4: O2. B. 1,2: CO2; 3,4: O2. C. 1,4: CO2; 2,3 : O2. D. 1,4: O2; 2,3: CO2. Câu 20. Quan sát sơ đồ và chỉ ra đường đi của không khí khi hít vào.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.