MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra HKI - Nội dung:
Nửa đầu HKI
25%
+ Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
+ Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
+ Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết)
+ Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết)
+ Chủ đề 7: Tế bào (10 tiết)
Nửa sau HKI
75%
+ Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (11 tiết = Bài 14, 15, 16, 17, 18)
+ Chủ đề 9: Lực (14 tiết=bài 26, 27, 28, 29)
- Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. - Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm,gồm 16 câu hỏi (nhận biết: 3,00 điểm, thông hiểu: 1,00 điểm), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 12ý/ 5 câu (nhận biết: 2 ý; thông hiểu: 4 ý; vận dụng: 4 ý; vận dụng cao: 2 ý), mỗi ý 0,50 điểm.
+Kiến thức nửa đầu HKI =25% (2,50 điểm); kiến thức nửa sau HKI =75% (7,50 điểm)
UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG
KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp: 6
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng
Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Số ý TL
Số câu TN
Nửa đầu HKI
Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành
(7 tiết)
Chủ đề 2: Các phép đo
(10 tiết)
1
(0,25)
2
(0,50)
0 3 0,75
Chủ đề 3: Các thể của chất(4 tiết)
2
(0,50)
0 2 0,50
Chủ đề 4: Oxygen và không khí
(3 tiết)
1
(0,25)
0 1 0,25
Chủ đề 7: Tế bào
(10 tiết)
4
(1,00)
0 4 1,00
Nửa sau HKI
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (11 tiết)
2
(0,50)
2
(1,00)
2
(0,50)
1
(0,50)
2
(1,00)
5
(2 câu)
4 3,50
Chủ đề 9: Lực
(14 tiết)
2
(1,00)
2
(0,50)
2
(1,00)
3
(1,50)
7
(3 câu)
2 4,00
Số ý TL / Số câu TN 2 12 4 4 4 0 2 0 12 16
Điểm số 1,00 3,00 2,00 1,00 2,00 0,00 1,00 0,00 6,00 4,00 10,00
Tổng số điểm 4,00 3,00 2,00 1,00 10,00 10,00
BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL, số
câu TN Câu hỏi
TL TN TL TN
Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
- Giới thiệu về Khoa học tự nhiên
- Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành
Nhận biết
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều dài
- Đo khối lượng
- Đo thời
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng
1 1
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL, số
câu TN Câu hỏi
TL TN TL TN
gian
- Thang nhiệt độ Celsius – Đo nhiệt độ
trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.