Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Bắc Giang

Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang Đề khảo sát lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đến với đề khảo sát chất lượng cho môn Toán năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Giang. Đề thi có mã đề 901, bao gồm 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề khảo sát Toán lớp 9 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang: + Với thông tin về thước ngắm và chiều cao của cây dừa, hãy tính chiều cao của cây dừa (làm tròn đến hàng phần trăm). + Xác định thời gian mỗi tổ công nhân làm một mình để hoàn thành toàn bộ công việc. + Để chứng minh một số mệnh đề và tính toán các thông số trong câu hỏi về đường tròn và góc. Bạn có thể tải file WORD chứa đề thi và câu hỏi chi tiết để tự kiểm tra kỹ năng giải quyết vấn đề của mình. Chúc các em học sinh lớp 9 thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 901

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI

NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 901

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , số giao điểm của parabol 2 y x = và đường thẳng 6 9 y x = − là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2023 4 3x − −

là

A. 4. 3 x ≤ B. 4. 3 x ≥− C. 4. 3 x < D. 4. 3 x > −

Câu 3: Một người dùng thước ngắm có góc vuông để đo chiều cao của cây dừa. Biết khoảng cách từ gốc cây đến vị trí chân của người đứng là 2,5m; chiều cao từ chỗ đặt mắt của người ngắm đến mặt đất là 1,5m. Chiều cao của cây dừa (làm tròn đến hàng phần trăm) là A.5,67 . m B.4,2 . m C.6,67 . m D.5,5 . m

Câu 4: Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 2 6 1 0 x x − + = . Giá trị của 3 3 1 2 1 2 x x x x + là A. 4. B. –4. C. 3. D. 2.

Câu 5: Cho hai đường tròn ( ) 1,4 O cm và ( ) 2,10 O cm tiếp xúc trong. Độ dài đoạn 1 2 O O bằng

A. 10 cm. B. 4 cm . C. 2 cm . D. 6 cm . Câu 6: Giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) 1 2 y m x m x = − + − tạo với trục hoành một góc tù là

A. 3 m < . B. 3 m > . C. 1 m < . D. 1 m > . Câu 7: Cho ABC ∆ nội tiếp (O). Tiếp tuyến tại điểm A cắt đường thẳng BC ở I. Biết 20 , AB cm = 28 , AC cm = 24 BC cm = . Độ dài đoạn AI là A.37cm . B.36cm. C.35cm . D.34cm. Câu 8: Căn bậc hai số học của 4 bằng

A. 2 −. B. 16. C. 2 . D. 16 − . Câu 9: Cho ABC ∆ vuông tại A, biết : 5:6 AB AC = và độ dài đường cao 30 . AH cm = Độ dài đoạn BH bằng A. 30cm. B. 12cm. C. 36cm. D. 25cm .

Câu 10: Rút gọn biểu thức 2 2 4 P xy x y = với 0, 0 x y > < ta được

A. 2 −. B. 2 xy − . C. 2 xy . D. 2 .

Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) và  0 40 ABC = . Đường cao AH cắt cung lớn BC tại M. Số đo góc BCM bằng A. 0 50 . B. 0 20 . C. 0 40 . D. 0 60 . Câu 12: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 2 5 y x = − ? A. ( ) 1; 3 . Q − B. (2;1). P C. (0; 3). N − D. (1;3). M

Câu 13: Trên đường tròn ( ) O lấy bốn điểm A , B , C , D theo thứ tự sao cho    AB BC CD = = . Gọi I là giao

điểm của BD và AC , biết  o 70 BIC = . Số đo góc ACD bằng A. 0 35 . B. 0 15 . C. 0 110 . D. 0 70 .

Trang 2/2 - Mã đề 901

Câu 14: Giá trị của tham số m để hai đường thẳng 3 y x m = + và 2 3 y x = − cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 1 là A. 4. m = − B. 3. m = − C. 1. m = D. 2. m = −

Câu 15: Kết quả khi rút gọn biểu thức ( ) ( )

2 2 5 3 5 2 1 A = − + − + là

A. 2 5 . B. 0. C. 2. D. 5. Câu 16: Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có hình dạng là đường

Parabol có phương trình

2 25 32 y x = . Biết điểm cao nhất của cổng cách mặt đất

12,5m. Tính độ rộng của cổng (khoảng cách giữa hai chân cổng).

A. 8m. B. 6m. C. 4m. D. 10m.

Câu 17: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 2 4 y m x = − (với 4 m ≠ ) đồng biến khi 0 x < là

A. 4. m < B. 4. m > − C. 4. m < − D. 4. m > Câu 18: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x − + = là A. 11. B. 6. C. 8. D. 2.

Câu 19: Cho hệ phương trình 2 1

2 1

x by

bx ay

+ = −   − = 

có nghiệm là ( ) 1;2 − . Khi đó 2 a b + bằng

A. 5 8

. B. 5 8 − . C. 13 8 − . D. 13 8 .

Câu 20: Biết phương trình ( ) 2 2 2 2 1 1 0 x m x m − + + + = có nghiệm là 2 x = . Tích các giá trị m bằng A. 3 −. B. 1. C. 3. D. 8 −. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (2,5 điểm):

a) Giải hệ phương trình 3 4 . 6 3 13

x y

x y

− =   + = 

b) Rút gọn biểu thức 6 4 6 1 1 : 4 3 6 2 x x A x x x x x

  + = − +     − + −  

với 0 x > và 4 x ≠ .

c) Cho hàm số ( ) 2 1 4 y m x = − − (d), với 1 2 m ≠ . Tìm m để đồ thị hàm số ( ) d đi qua điểm ( ) 1; 5 A − .

Câu 2 (1,0 điểm): Cho phương trình ( ) 2 2 3 0 1 , x x m − + − = m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 1 m = −. b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm không âm 1 2 , x x thỏa mãn:

2 2 1 2 1 2 2 3 . x x x x m − − + = − Câu 3 (1,0 điểm): Hai tổ công nhân cùng làm chung một công việc thì sau 7 giờ 12 phút sẽ hoàn thành. Nhưng hai tổ làm chung được 5 giờ thì tổ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.