Đề khảo sát Toán 9 lần 6 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kinh Môn Hải Dương

Đề khảo sát Toán 9 lần 6 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kinh Môn Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát Toán 9 lần 6 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kinh Môn Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán 9 lần 6 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Kinh Môn, Hải Dương Đề khảo sát Toán 9 lần 6 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Kinh Môn, Hải Dương Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9! Sytu rất vinh dự được giới thiệu đến mọi người đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 9 lần 6 năm học 2022-2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương tổ chức. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị và phong phú, đi kèm với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cụ thể. Một số câu hỏi mẫu trong đề bao gồm: Giải bài toán vận tốc của xe tải và xe con theo đề bài. Phân tích và giải hệ thức toán học đường thẳng và Parabol. Chứng minh các tính chất của tứ giác trong hình vẽ cho trước. Đây không chỉ là cơ hội để thử thách kiến thức của các em mà còn là dịp để rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc học tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. File WORD của đề thi và đáp án đã được chuẩn bị sẵn sàng để quý thầy, cô giáo có thể sử dụng cho công tác giảng dạy. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ KINH MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN 06

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút

(Đề gồm 05 câu, 01 trang) Câu 1. ( 2.0 điểm)

1) Giải phương trình: x4 - 3x2 – 4 = 0

2) Giải hệ phương trình: ( )( )

4 5

1 2 1

x y

x y xy

− + = −  − + = − 

Câu 2. ( 2.0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức sau:

1 1 ; (x 0 và x 1) 1 1 1 1 x x x x x x x x A x x x x

   + − − + = − + ≥ ≠       + − − +   

2) Cho hàm số bậc nhất ( ) 2 1 3 y m x m = − + + (d). Tìm m để đồ thị hàm số (d)

song song với đường thẳng y = 3x + 5. Câu 3. (2.0 điểm)

1) Hai tỉnh A và B cách nhau 90km. Lúc 6 giờ 30 phút sáng, một xe tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Đến 7 giờ 15 phút sáng cùng ngày, một xe con cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B đuổi theo xe tải với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải 20km/h. Hai xe gặp nhau tại tỉnh B. Tính vận tốc của xe tải.

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 4 2 y x m = − + và Parabol

(P):

2 y x = . Tìm số nguyên m để đường thẳng (d) cắt parbol (P) tại hai điểm phân biệt có tọa độ A(x1, y1) và B(x2, y2) sao cho 1 1 2 2 2 2 1 y x x x − + = Câu 4. ( 3.0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn(A, B là các tiếp điểm) và cát tuyến MCD không qua tâm O (điểm C nằm giữa M và D, tia MC nằm giữa 2 tia MA và MO). Gọi I là trung điểm của CD.

a) Chứng minh tứ giác AMBI nội tiếp một đường tròn b) Đường thẳng qua C vuông góc với OA cắt AB, AD lần lượt ở N và K. Chứng minh tứ giác BCNI nội tiếp và N là trung điểm của CK.

c) Gọi Q là giao điểm của AB và MD. Chứng minh QC. MD= QD.MC Câu 5. ( 1.0 điểm)

Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn x y z + ≤ . Chứng minh rằng:

( ) 2 2 2 2 2 2 1 1 1 27 2 x y z x y z   Α = + + + + ≥    

–––––––– Hết ––––––––

UBND THỊ XÃ KINH MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN 06

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu (bài)

ý (phần) Nội dung Điểm

Câu 1

(2,0đ)

1)

phương trình: x4 - 3x2 – 4 = 0 (1) Đặt 2, 0 t x t = ≥ khi đó PT(1) trở thành: 2 3 4 0 t t − − = (2) Do a- b +c = 1+3 -4 =0

Nên PT (2) có hai nghiệm: 1

4

t

t

= −  = 

1 0 t = −< (Loại); 4 t = (thỏa mãn) Với 2 4 4 2 t x x = ⇒ = ⇔ = ± Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt: x1 = -2; x2 = 2

0.25 0.25 0.25 0.25

2)

( )( )

4 5

1 2 1

x y

x y xy

− + = −  − + = − 

4 5

2 2 1

x y

xy x y xy

− + = −  ⇔ + − − = − 

4 5 2 1 x y x y − + = −  ⇔ − = 

2 4 2

2 1 3

x x

x y y

− = − =   ⇔ ⇔   − = =  

Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x; y)=(2; 3)

0.25

0.75

Câu 2

(2,0đ)

1)

( )( ) ( ) ( )( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

( )

2 2

2

1 1 . ; (x 0 và x 1) 1 1 1 1

1 1 1 1 1 1

1 1 1 1

= 1 . 1

1 . 1

1

x x x x x x x x A x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x

x x x x x x

x x

x

   + − − + = − + ≥ ≠       + − − +   

   + − + − − + + +    = − −    + − + +   

− + − + + +

= − +

= −

Vậy: 2 A ( 1) x = − với x 0 và x 1 ≥ ≠

0,25

0,25

0,25

0,25

2)

Vì hàm số ( ) 2 1 1 y m x m = − + − là hàm số bậc nhất

nên 1(*) m ≠± Đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y = 3x + 5

2 1 3

3 5

m

m

 −= ⇔ + ≠ 

2 2 4 2 2 2

m m m m m

= ±  =  ⇔ ⇔ ⇔ = −   ≠ ≠  

Giá trị m = -2 thỏa mãn điều kiện (*) Vậy m = -2 thì đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.