Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát lần 2 môn Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc NinhSytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán năm học 2023 - 2024 của trường TH & THCS Trần Quốc Toản, Bắc Ninh. Đề thi bao gồm 40 câu trắc nghiệm (tổng cộng 4 điểm, thời gian làm bài 50 phút) và 4 câu tự luận (tổng cộng 6 điểm, thời gian làm bài 70 phút), đề có kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm.Một số câu hỏi mẫu trong đề khảo sát lần 2 Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 tại trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh:1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = x cm, AC = 3/4x cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH và HC.2. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: 2AE = AB, AF = AC, EF.3. Có bao nhiêu cặp số nguyên a, b để biểu thức (93^2)3 được viết dạng 2^a x 3^b.4. Tổng của hai số tự nhiên bằng 19. Tích của hai số đó có giá trị lớn nhất là bao nhiêu?Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tải file Word chứa đề thi và đáp án từ link được cung cấp để ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. Chúc quý vị thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

TRƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn thi: Toán 9

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)

Câu 1. Thực hiện phép tính 1 1 1 ... 1 2 2 3 99 100 + + + + + +

có kết quả là

A. 9. B. 10. C. 19. D. 11.

Câu 2. Có bao nhiêu cặp số nguyên ,a b để biểu thức 93 62 3 + viết được được dạng ( )

2 3 a b +

với ,a b ? A. 2. B. 4. C. 1. D. 0 .

Câu 3. Cho ABC  vuông tại A, biết 3 4 AB AC = và 15 BC cm = . Độ dài cạnh AB là

A. 3cm. B. 10cm. C. 9cm. D. 6cm. Câu 4. Căn bậc hai của 4 là A. 16 B. 2 −. C. 2. D. 2 . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao 0 4; 30 AH BAH = = . Độ dài cạnh AC là A. 4 2 . B. 6 . C. 8. D. 4 3.

Câu 6. Khi 16 x = , biểu thức 2 1 x

x

+

− có giá trị bằng

A. 2 −. B. 18

15 . C. 7

2 . D. 2 .

Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A, 3 , 5 AB cm BC cm = = thì tanC bằng

A. 3

4 . B. 5

3 . C. 3

5 . D. 4

3 .

Câu 8. Tìm x để 2 2 1 1 x x x + + = + kết quả là A. 0 x= . B. 1 x. C. 1 x−. D. 1 x−. Câu 9. Cho ABC  vuông tại A, đường cao AH . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. 2 . AH CH AB = . B. 2 . AH BACA = . C. 2 . AH BH CH = . D. 2 . AH BH BC = .

Câu 10. Biểu thức 2 2 2 1 2 1 M x x x x = + + + − + với 1 1 x −  có kết quả rút gọn là A. 2 −. B. 2. C. 2x − . D. 2x .

Câu 11. Biểu thức 2 4 16x y bằng

A.

2 4 4x y . B.

2 4xy − . C.

2 4xy . D.

2 4 x y .

Câu 12. Giá trị của x thỏa mãn 2 2 8 0 x − −= là A. 14 x = . B. 64 x = C. 16 x = . D. 18 x = .

Câu 13. Cho 4

1 M

x =

+

với 0 x  . Số giá trị của xđể M có giá trị nguyên là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 14. Biểu thức 4 2 4

2 1 M + =

+

có giá trị là

A. 4. B. 2 . C. 2 2 . D. 2 . Câu 15. Tam giác ABC vuông tại A, o 30 ; 10 B BC cm = = . Khi đó độ dài AC là A. 5cm . B. 5cm. C. 5 2cm. D. 5 3cm.

Câu 16. Cho 0 a  , rút gọn biểu thức

3 a

a được kết quả là

A. a −. B. . C. a. D. a . Câu 17. Cho ABC  vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. sin AB B BC = . B. sin AC B AB = . C. sin AC B BC = . D. sin BC B AC = .

Câu 18. Biểu thức ( ) ( )

2 2 2 1 1 2 + − − có giá trị là

A. 2 2 − . B. 2 2 . C. 0 . D. 2 . Câu 19. Cho MNE  vuông tại M , đường cao MH . Biết 2 , 4 MN cm NE cm = = .Độ dài NH là

A. 0,5cm. B. 5

16 cm. C. 2cm. D. 1cm.

Câu 20. Kết quả rút gọn biểu thức

2 10 25 5 x x M x − + = − với 5 x là

A. 1 và 1 −. B. 5 x−. C. 1. D. 1 −. Câu 21. Cho ABC  vuông tại A, đường cao AH . Biết diện tích các ABH  và ACH  lần lượt là

2 54cm và 2 96cm . Độ dài BC A. 35cm. B. 25cm . C. 15cm. D. 45cm . Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 4 , 9 HB cm HC cm = = , độ dài AH là A. 9cm . B. 36cm . C. 6cm . D. 13cm.

Câu 23. Cho 1 x M

x

+ = với 0 x . Tìm xđể 2 M được kết quả là

A. 1 x . B. 1 x . C. 0 1 x  . D. 0 1 x  .

Câu 24. Với 0 x , biểu thức 4 x x x − + có giá trị nhỏ nhất là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 25. Cho , , a b c là các số thực thỏa mãn ( ) 21 2 7 8 9 a b c a b c + + − = − + − + − . Giá trị của

biểu thức 2 S a b c = + − là A. 14 S = . B. 36 S = . C. 7 S = . D. 16 S = .

Câu 26. Rút gọn biểu thức 3 2 3 2 M − =

+ về dạng 3 M a b = + với ,a b Z  . Khi đó a b − bằng

A. 10. B. 3. C. 3. − D. 11. Câu 27. Cho ABC  vuông tại A, đường cao AH . Đường phân giác AD chia cạnh BC thành hai

đoạn thẳng 36 ; 60 BD cm DC cm = = . Tỉ số HB

HC bằng

A. 9

25 . B. 5

3 . C. 7

15 . D. 14

3 .

Câu 28. Kết quả phép tính 3 2 2. 3 2 2 + − là A. 1. B. 1 . C. 7 . D. 3 2 + .

2 a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.