Đề thi HSG lớp 9 môn Toán cấp huyện năm 2022 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang

Đề thi HSG lớp 9 môn Toán cấp huyện năm 2022 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 9 môn Toán cấp huyện năm 2022 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang Bản PDF Bài thi Học sinh giỏi Toán cấp huyện lớp 9 năm học 2022-2023 tại phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang đã thu hút sự quan tâm của nhiều giáo viên, học sinh và phụ huynh. Đề thi được thiết kế theo cấu trúc 60% trắc nghiệm và 40% tự luận, thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để các học sinh có thể tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi kết thúc kỳ thi.Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi:1) Với cây cau cao 7m, hỏi để hái buồn cau xuống, chiếc thang tre dài 8m cần được đặt như thế nào để góc giữa thang tre và mặt đất là bao nhiêu?2) Trong tam giác vuông ABC, AB = 6cm và AC = 6,4cm. Tính độ dài BC và AC. Hãy chứng minh rằng 3DE = BC và BD * CE.3) Trong đường tròn O, 2AB là một dây có độ dài bằng 2. Hỏi khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị bao nhiêu?Đề thi Học sinh giỏi Toán lớp 9 cấp huyện năm học 2022-2023 không chỉ là cơ hội để các học sinh thử thách kiến thức mà còn là dịp để rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic. Chúc tất cả các thí sinh tham gia kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT SƠN ĐỘNG (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Ngày thi: 20/10/2022 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm).

Câu 1: Tất cả các giá trị của x để 4 3 x x   có nghĩa.

A. 3 4. x   B. 3 4. x   C. 3 4. x   D. 3 4. x  

Câu 2: Khi 2  x rút gọn biểu thức

2 4 4 6 3     x x P x ta được kết quả là

A. 1. 3  P B. 3.  P C. 1.  P D. 1. 3  P

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường trung tuyến AM , đường cao 8 AH cm  ( , H M BC  ) và biết 4 0 CH BH   . Độ dài đường trung truyến AM là A.5cm. B. 8cm C. 20 cm D.10cm Câu 4: Một cây cau có chiều cao 7m. Để hái một buồn cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút).

A. 0 61 B. 0 61 2'

C. 0 61 3' D. 0 62

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 M = 1 1    x x x x là

A. min 3 2  M B. min 0  M C. min 1  M D. min 2  M

Câu 6: Cho hai đường thẳng  1 : 2 d y x  và     2 2 2 : 2 d y m m x m m     . Giá trị của

m để hai đường thẳng   1d và 2 d song song là

A. 1 1; 2 m m   B. 1 m  C. 1 2 m  D. 1 2 m 

Câu 7: Cho ABC  vuông tại A có 2 AB AC  , AH là đường cao. Tỉ số HB:HClà A. 2. B. 4. C. 3. D. 9.

Câu 8: Số nghiệm của phương trình         2 4 2 2 1 4 4 3 0 x x x x là

A. 2. B. 6. C. 3. D. 4.

Câu 9: Cho   3 10 6 3 3 1 . 6 2 5 5 x      Giá trị của biểu thức  

2023 3 4 2022 x x   bằng:

A. 1. B. 2023 2022 . C. 1.  D. 2023 2022 . 

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị x nguyên để biểu thức 3 2   x B

x (với 0  x ) nhận giá

trị nguyên? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11: Biết điểm (1; 2) M  thuộc đồ thị hàm số .   y ax b Giá trị  a b bằng: A. 1.  B. 2. C.1. D. 2.  Câu 12: Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong một đường tròn, bán kính của đường tròn đó bằng:

A. 5 3 cm. B. 5 3 . 3 cm C.

10 3 3 cm. D. 5 3 2 cm.

Câu 13: Biết  

3 3 1 3 a b   . Giá trị của  2 a ab bằng:

A. 69. B. 96. C.24. D. 96.

Câu 14: Cho hàm số 1 2 2    y x . Gọi , A B là thứ tự các giao điểm của đồ thị hàm số

với các trục O O ,x y . Diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ) là:

A. 2(đvdt). B. 8(đvdt). C. 4(đvdt). D. 3 2 (đvdt).

Câu 15: Cho biết tanx+cotx= 3 . Giá trị sinx.cosx bằng:

A. 1. 3 B. 1 . 2 C. 1. D. 3.

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD có 8 ; 15 AB cm BC cm   . Bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật đó bằng: A. 23 . cm B. 11,5 . cm C. 7 . cm D. 8,5 . cm Câu 17. Cho hàm số bậc nhất ( ) y f x  thỏa mãn (2024) (2022) 2022 f f   . Giá trị

 (2023) (2022) f f bằng: A. 1. B. 1011. C. 4044. D. 2022.

Câu 18: Cho 1 1 1 1 2 1 3 2 4 3 101 100 a b c          với a, b, c là các

số tự nhiên và b là số nguyên tố. Giá trị của a b c   bằng: A. 100. B. 101. C. 104. D. 103.

Câu 19. Cho đường tròn   ;2 O , AB là một dây của đường tròn có độ dài là 2. Khoảng

cách từ tâm O đến AB có giá trị là

A. 1. 2 B. 3 . 2 C. 3. D. 1 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.