Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương năm 2022 - 2023 Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương năm 2022 - 2023 Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán năm học 2022 - 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương. Đề thi bao gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận. Thời gian làm bài là 150 phút, đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Kỳ thi được tổ chức vào thứ Tư ngày 11 tháng 01 năm 2023. Trích dẫn nội dung đề học sinh giỏi Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương năm 2022 - 2023: Giải phương trình nghiệm nguyên: x^3 - y^3 - 2y^2 - 3y - 1 = 0. Tìm số nguyên tố p sao cho 2041 - p^2 không chia hết cho 24. Cho đường tròn (O) có đường kính AB, vẽ tiếp tuyến d1 và d2 qua A và B tương ứng. Từ điểm M trên đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến với đường tròn cắt d1 tại C và d2 tại D. Kẻ MH vuông góc với AB tại H. a) Chứng minh rằng: AD, BC, MH đồng quy tại trung điểm của MH. b) Đường tròn (O) có đường kính CD cắt đường tròn (O) tại E và F (E thuộc cung AM). Chứng minh rằng EF đi qua trung điểm của MH. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Điểm M di chuyển trên BC, vẽ ME vuông góc AB tại E và MF vuông góc AC tại F. Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF theo a. Đề thi trình bày những bài toán thú vị, đa dạng mức độ khó khăn, giúp học sinh thử thách và phát triển khả năng tư duy logic, sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN THI: TOÁN – LỚP 9

Ngày thi 11/01/2023 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I. (2 điểm)

1) Cho 23

31 12 3 x = +

. Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

2 5 20 27 30 4 21 x x x x P x x + − − + = + −

2) Cho , , 0 a b c > thỏa mãn 2 1 a b c abc + + + = . Chứng minh rằng

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 1 a b c b c a c a b abc − − + − − + − − − =

Câu II. (2 điểm)

1) Giải phương trình 3 2 1 3 1 x x x x + − + = +

2) Giải hệ phương trình

2 2

2 3

1 2 1 2 2 4 7

xy x y

x x y y

+ − =  + =  − + + + 

Câu III. (2 điểm) 1) Giải phương trình nghiệm nguyên 3 3 2 2 3 1 0 x y y y − − − −=

2) Tìm số nguyên tố p để 2 2041 p − không chia hết cho 24

Câu IV. (3 điểm)

1) Cho đường tròn ( ) O đường kính AB, qua A và B lần lượt vẽ các tiếp tuyến 1d

và 2 d với ( ) O . Từ điểm M bất kỳ trên ( ) O vẽ tiếp tuyến với đường tròn, cắt 1d tại

C và cắt 2 d tại D. Kẻ MH vuông góc với AB tại H.

a) Chứng minh rằng: AD, BC, MH đồng quy tại trung điểm của MH.

b) Đường tròn ( )' O đường kính CD cắt đường tròn ( ) O tại E và F (E thuộc cung  AM ). Chứng minh EF đi qua trung điểm của MH 2) Cho tam giác ABC đều cạnh a. Điểm M di động trên đoạn BC. Vẽ ME vuông góc với AB tại E, MF vuông góc với AC tại F. Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF theo a. Câu V. (1 điểm) Cho các số dương x, y, z thõa mãn 1. xyz = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 4 4 4 x y y z z x P xy x yz y zx z + + + + + + + + + = + + + + + + + +

------------------Hết------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay

ĐỀ CHÍNH THỨC

DỰ THẢO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH TOÁN 9 SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG 2022 - 2023 Câu Ý Nội dung Điểm

I

1

Cho 23

31 12 3 x = +

. Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

2 5 20 27 30 4 21 x x x x P x x + − − + = + −

1.0

( )

( )

2 23 3 3 2 23 23 23 3 3 2 23 3 3 2 31 12 3 3 3 2 x − = = = = = − + + +

0.25

2 2 2 3 3 4 4 27 4 23 0 x x x x x ⇒ + = ⇒ + + = ⇒ + − = 0.25

4 3 2

2 5 20 27 30 4 21 x x x x P x x + − − + = + −

( ) ( ) ( ) ( )

2 2 2 2

2 4 23 4 23 4 23 7

4 23 2

x x x x x x x x P x x

+ − + + − − + − + = + − +

( )( ) ( )

2 2

2 4 23 1 7

4 23 2

x x x x P x x

+ − + − + = + − +

0.25

( ) 2 0 1 7 7 0 2 2

x x P ⋅ + − + = = + 0.25

2

Cho , , 0 a b c > thỏa mãn 2 1. a b c abc + + + = Chứng minh rằng

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 1 a b c b c a c a b abc − − + − − + − − − = 1.0

Do , , 0 a b c > và 2 1 a b c abc + + + = ( )( ) 2 1 1 1 a abc bc b c bc b c ⇒ + + = − −+ = − − 0.25

( )( ) ( )

2 2 1 1 2 a b c a a abc abc a abc a abc ⇒ − − = + + = + = + 0.25

Tương tự:

( )( ) 1 1 b c a b abc ⇒ − − = + ;

( )( ) 1 1 c a b c abc − − = +

0.25

Do đó:

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

2 1

a b c b c a c a b abc

a b c abc

− − + − − + − − −

= + + + =

0.25

II 1 Giải phương trình 3 2 1 3 1 x x x x + − + = + 1.0

Điều kiện: 1 3 x ≥−

3 2 3 2 1 3 1 2 ( 1) 3 1 0 x x x x x x x x x + − + = + ⇔ + − + + − + =

0.25

( ) ( ) 2

3 2 1 3 1 2 0 1 3 1

x x x x x x x

+ − + ⇔ + − + = + + + 0.25

( )( )

2 2 2 0 1 3 1 x x x x x x x − ⇔ − + + = + + + 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.