Trang /4 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QU G M N N UYỄN UỆ
kiểm tra 4 trang)
ĐỀ KIỂM A IỮA KỲ 1 NĂM ỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬ LÍ LỚ :10. T i ia 45 t (k kể t i ia t
v t n t s n ........................................... Lớp……… S o n ....................................................
I. Trắc nghiệm: (7 đ ểm)
Câu 1. Chuyển động biến đổi là chuyển động có A. vận t c tăng ần. B. vận t c giảm dần. C. vận t c t y đổi D. gia t c t y đổi. Câu 2. Khi nói về n trong phòng thí nghiệm, câu n o s u đây đúng? hững quy tắc an toàn A. Phải vệ sinh, sắp xếp g n gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm v o đúng nơ quy định sau khi tiến hành thí nghiệm. B. Được phép tiến hành thí nghiệm k đã m ng đồ bảo hộ. C. Tuyệt đ i không tiếp xúc với các vật, các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ D. Tắt công tắc nguồn thiết bị đ ện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị đ ện. Câu 3. T ả vật rơ tự o đồng t ờ từ độ c o 1 khác h2. B ết rằng t ờ g n c ạm đất củ vật t ứ n ất ằng lần vật t ứ t ì tỉ s
A. 1
2
h 1 h 9 . B. 1
2
h 9 h . C. 1
2
h 1 h 3 . D. 1
2
h 3 h .
Câu 4. Một chiếc ô tô đ ng c ạy thẳng với vận t c 20m/s thì chạy chậm dần đều. Sau 5s vận t c của ô tô chỉ còn 10m/s. Gia t c của ô tô là A. 1,5 m/s2. B. -2 m/s2. C. 2 m/s2. D. -1,5 m/s2. Câu 5. Hình bên ưới mô tả đồ thị vận t c – thời gian của một chất đ ểm chuyển động trên một đường thẳng trong khoảng thời gian t ) 2 ( giây t . G l độ dịch chuyển trong thời 2 g ây đầu t n Độ dịch chuyển trong giây thứ 2 bằng
A. 3
2d . B.
3 d . C. 4
3d . D.
2 d .
Mã đề101
Trang /4 - Mã đề 101
Câu 6. Đ tượng nghiên cứu n o s u đây l của vật lí? A. Nghiên cứu về sự t y đổi của các chất khi kết hợp với nhau. B. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. C. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn. D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau. Câu 7. Quy tắc n o s u đây không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành? A. Đ c kĩ ướng dẫn sử dụng thiết bị.
B. Tiếp xúc vớ nơ có cảnh báo nguy hiểm về đ ện.
C. Tuân thủ sự ướng dẫn củ g o v n ướng dẫn.
D. Tắc công tắc nguồn thiết bị trước khi cắm đ ện v s u k t o đ ện.
Câu 8. Ch n phát biểu đúng A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia t c lớn thì có vận t c lớn.
B. Gia t c của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn ơn g t c của chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Gia t c trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có p ương, c ều v độ lớn k ông đổi.
D. Chuyển động thẳng biến đổ đều có gia t c tăng, g ảm đều theo thời gian.
Câu 9. Biết vận t c của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s, vận t c củ òng nước là 3 m/s. Vận t c củ c nô k c nô đ xuô òng l A. 3m/s. B. 13m/s. C. 10m/s. D. 7m/s.
Câu 10. Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng Pida và ng utơn c ứng tỏ A. các vật nặng, nhẹ đều rơ tự o n ư n u B. m i vật đều rơ t eo p ương t ẳng đứng.
C. rơ tự do là chuyển động nhanh dần đều. D. vật nặng rơ n n ơn vật nhẹ.
Câu 11. P ương p p thực nghiệm gồm c c ước là A. x c địn đ tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tr mô ìn , đ ều chỉnh mô hình, kết luận.
B. x c địn đ tượng nghiên cứu, quan sát thu thập t ông t n, đư r ự đo n, kết luận.
C. x c định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập t ông t n, đư r ự đo n, t ng ệm kiểm tra, kết luận.
D. quan sát, suy luận, kết luận
Câu 12. Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia t c 2 m/s2. Khoảng thờ g n để xe đạt được vận t c 36km/h là A. 10 s. B. 36 s. C. 3,6 s. D. 5s.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.