Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 9 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Ngãi Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 9 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Ngãi Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Kì thi sẽ diễn ra vào ngày 16 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 9 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Ngãi: + Một học sinh có tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 20 cm. Em muốn cắt tấm bìa này thành bốn hình tam giác vuông bằng nhau và phần còn lại là hình vuông MNPQ thỏa mãn M N PQ lần lượt thuộc các cạnh AB BC CD DA. Hãy xác định vị trí các điểm M N PQ để diện tích hình vuông MNPQ là nhỏ nhất. + Cho đường tròn tâm O đường kính AB R 2. Điểm M di động trên đoạn OA (M khác A), vẽ đường tròn tâm K đường kính MB. Gọi I là trung điểm của đoạn MA, đường thẳng đi qua I vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại C và D. Đường thẳng CB cắt đường tròn (K) tại P. a) Chứng minh rằng ba điểm P M D thẳng hàng. b) Chứng minh rằng PI là tiếp tuyến của đường tròn (K). c) Tìm vị trí của M trên đoạn OA để diện tích tam giác IPK lớn nhất. + Người ta làm một cái hộp hình vuông để đựng được 5 cái bánh hình tròn có đường kính 6 cm sao cho không có bất kì hai cái bánh nào được chồng lên nhau. Hãy tính cạnh nhỏ nhất của cái hộp. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link download]

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2022 - 2023 Ngày thi 16/02/2023 Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1. (4,0 điểm) 1) Tìm số nguyên tố p sao cho 10 p + và 14 p + là các số nguyên tố. 2) Tìm tất cả các nghiệm nguyên ,x y của phương trình

2 2 3 4 0. x xy x y + − − − =

3) Cho ba số , , a b c Z ∈ thoả mãn 2023 2022 . a b c + + = Chứng minh 3 3 3 a b c + + chia hết cho 6. Bài 2. (4,0 điểm)

1) Cho biểu thức: 2 1 2 1 : 1 1 1 x x M x x x x x x

   = − −       + + + + +   

, với 0 x ≥ .

Rút gọn biểu thức M và tính giá trị của biểu thức M khi 2023 2 2022 x = − . 2) Cho ba số dương , , x y z thỏa mãn 1. x y z + + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: . 1 1 1 x y z P x y z = + + + + +

Bài 3. (4,0 điểm) 1) Giải phương trình 2 3 2 1 2 4 3. x x x x x x + + + = + + +

2) Giải hệ phương trình

2

2 3 2 3

1 1 (1 ) 4

1 4

x x y y

x x x y y y

 + + + =   + + + = ⋅ 

Bài 4. (7,0 điểm)

1) Một học sinh có tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 20 . cm Em muốn cắt tấm bìa này thành bốn hình tam giác vuông bằng nhau và phần còn lại là hình vuông MNPQ thỏa mãn , , , M N P Q lần lượt thuộc các cạnh , , , . AB BC CD DA Hãy xác định vị trí các điểm , , , M N P Q để diện tích hình vuông MNPQ là nhỏ nhất. 2) Cho đường tròn tâm O đường kính 2 . AB R = Điểm M di động trên đoạn OA ( M khác A), vẽ đường tròn tâm K đường kính . MB Gọi I là trung điểm của đoạn , MA đường thẳng đi qua I vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại C và . D Đường thẳng

CB cắt đường tròn (K) tại . P a) Chứng minh rằng ba điểm , ,D P M thẳng hàng. b) Chứng minh rằng PI là tiếp tuyến của đường tròn (K). c) Tìm vị trí của M trên đoạn OA để diện tích tam giác IPK lớn nhất. Bài 5. (1,0 điểm) Người ta làm một cái hộp hình vuông để đựng được 5 cái bánh hình tròn có đường kính 6 , cm sao cho không có bất kì hai cái bánh nào được chồng lên nhau. Hãy tính cạnh nhỏ nhất của cái hộp.

HẾT Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2022 - 2023 Ngày thi 16/02/2023 Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (Hướng dẫn chấm có 6 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1. (4,0 điểm) 1) Tìm số nguyên tố p sao cho 10 p + và 14 p + là các số nguyên tố. 2) Tìm tất cả các nghiệm nguyên ,x y của phương trình

2 2 3 4 0. x xy x y + − − − =

3) Cho ba số , , a b c Z ∈ thoả mãn 2023 2022 . a b c + + = Chứng minh 3 3 3 a b c + + chia hết cho 6. Tóm tắt cách giải Điểm 1.1) * Với p = 2 thì p + 10 = 12 là hợp số. * Với p = 3 thì p + 10 = 13 và p + 14 = 17 là các số nguyên tố. * Với p > 3 mà p là số nguyên tố nên p có dạng: p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N*) - Nếu p = 3k + 1 thì p + 14 = 3(k + 5) 3 là hợp số. - Nếu p = 3k + 2 thì p + 10 = 3(k + 4) 3 là hợp số. Vậy p = 3 thì p + 10 và p + 14 là các số nguyên tố.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 1.2) Ta có : 2 2 3 4 0. x xy x y + − − − =

2 3 3 3 1 x x xy y x ⇔ − + − + − = ( 3) ( 3) 3 1 x x y x x ⇔ − + − + − = ( 3)( 1) 1 x x y ⇔ − + + = Ta có các trường hợp sau:

TH1: 3 1 4

1 1 4

x x

x y y

− = =   ⇔   + + = = −  

TH2: 3 1 2 1 1 4 x x x y y − = − =   ⇔   + + = − = −  

Vậy nghiệm nguyên của pt là ( ) ( ) (x;y) 4; 4 , 2; 4 = − −

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

1.3) Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 a b c a a b b c c a b c + + = − + − + − + + +

( ) ( ) 3 1 1 6 a a a a a − = − +  (tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6).

Tương tự 3 3 6, 6 b b c c − −  và có 2022 6 2023 2022 6 a b c ⇒ + + =  Vậy 3 3 3 6 a b c + + 

0,25 điểm 0,25 điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.