Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long

Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THCS năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THCS năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THCS năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi chọn học sinh giỏi Toán cấp tỉnh lớp 9 THCS năm học 2022 - 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long tổ chức. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 19 tháng 03 năm 2023. Đề thi sẽ bao gồm các câu hỏi đa dạng, có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi mẫu trong đề thi bao gồm: + Cho đường tròn có đường kính AB và điểm C là điểm bất kỳ trên đường tròn. Tiếp tuyến tại C cắt tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại P và Q. Nhiệm vụ của em là chứng minh một số tính chất của tam giác POQ và APBQ. + Đề thi cũng sẽ đưa ra các bài toán về hình vuông và phương trình. Ví dụ: một bài toán đưa ra hình vuông ABCD có độ dài đường chéo bằng 1 và yêu cầu chứng minh chu vi tứ giác MNPQ không nhỏ hơn 2. Đây là những ví dụ cụ thể chỉ ra sự đa dạng và thú vị của đề thi. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh rèn luyện và phát triển kỹ năng Toán của mình.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH LONG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤPTHCS

NĂM HỌC 2022 – 2023 Kháo thi ngày 19/03/2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kè̉ thời gian giao đề) Bài 1. (4,0 điểm)

a) Cho ( )

2023 3 12 31 A x x = + − .Tính giá trị của biểu thức Akhi 3 3 16 8 5 18 8 5 x = − + +

b) Cho biểu thức : 2 3 2 : 2 5 6 2 3 1 x x x x B x x x x x

   + + + = − − −       − + − − +   

. Rút gọn biểu thức B

và tìm các giá trị của x để 1 5 2 B ≤−

Bài 2. (4,0 điểm)

a) Giải phương trình

2 3 2 1 0 x x x − + + − =

b) Giải hệ phương trình:

1 1 2

1 1 1

x y

x y

 −+ −=  + = 

Bài 3. (2,0 điểm)

Cho phương trình:

2 2 2 1 0. x m x m − + −= ( m là tham số). Tìm m để phương trình có hai

nghiệm 1 2 , x x thỏa 1 2 2 2 1 2 1 2

2 3 2(1 ) x x T x x x x + = + + + đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài4. (2,0 điểm) Cho > , 0 x y thỏa mãn điều kiện + = 2 x y . Chứng minh ( ) + ≤ 2 2 2 2 2 x y x y

Bài 5. (2,5 điểm)

a) Tìm tất cả các nghiệm nguyên phương trình :

2 2 3 2 2 2 8 0 x y xy x y − − − − + =

b) Chứng minh rằng : + − − 3 2 11 6 6 n n n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n Bài 6 (4,5 điểm).

Cho đường tròn   ; O R có đường kínhAB . Điểm C là điểm bất kỳ trên  O ,

( , C A C B   ) .Tiếp tuyến tại C cắt tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh  0 90 POQ  và 2 . AP BQ R  . b) OP cắt AC tại M , OQ cắt BC tại N . Gọi , H I lần lượt là trung điểm của MN và PQ . Đường trung trực của MN và đường trung trực của PQ cắt nhau tại K . chứng minh

4. AB IK  c) Chứng minh   NMQ NPQ  Bài 7. (1,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài đường chéo bằng 1. Tứ giác MNPQ có các đỉnh nằm trên các cạch của hình vuông. Chứng minh rằng chu vi tứ giác MNPQ không nhỏ hơn 2.

----Hết --- Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng và máy tính cầm tay.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Hướng dẫn Câu Nội dung Điểm 1 4.0 a)Tính giá trị của biểu thức A 2.0

Ta có:

3 3 16 8 5 16 8 5 x = − + +

⇒ 3 3 3 3 32 3 (16 8 5)(16 8 5).( 16 8 5 16 8 5) x = + − + − + + 3 32 12 x x ⇔ = − 3 12 31 1 x x ⇔ + − = ( ) 2023 3 2023 12 31 1 1 A x x = − + = =

b) Rút gọn biểu thức B và tìm các giá trị của x để 1 5 2 B ≤−

2.0

ĐK: x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9 1 ..... 4 x B x + = = −

1 5 4 5 2 8 5 5 2 2 1 x x x B x − ≤− ⇔ ≤− ⇔ − ≤− − +

1 1 1 2 5 3 0 3 0 0 2 2 4 x x x x x ⇔ + − ≤ ⇔−≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤

2 4.0 a)Giải phương trình

2 3 2 1 0 x x x − + + − = 2.0

Trường hợp 1: 1 x ≥: ta có phương trình

2 3 2 1 0 x x x − + + −= 2 2 1 0 1 x x x − + = ⇔ = (nhận) Trường hợp 2: 1 x < ta có phương trình

2 3 2 1 0 x x x − + − + =

2 1 4 3 0 3

x x x x

=  ⇔ − + = ⇔= 

(loại)

Vậy tập nghiệm của phương trình: { } 1 S =

b)Giải hệ phương trình:

1 1 2 (1)

1 1 1 (2)

x y

x y

 −+ −=  + = 

2.0

ĐK: 1; 1 x y ≥ ≥ (2) x y xy ⇔ + = (3) Hai vế của (1) đều dương ta bình phương hai vế ta có:

( )( ) ( ) 2 2 1 1 4 2 2 1 4 x y x y x y xy x y + − + − − = ⇔ + − + − + + =

Thay (3) vào ta có: 4 x y + = kết hợp với (3) có hệ:

4

4

x y

xy

+ =   = 

Áp dụng hệ thức Vi Ét ta có ;x y là hai nghiệm của pt:

2 4 4 0 X X − + = ⇒ 2; 2 x y ⇒ = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.