Đề khảo sát HSG lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương

Đề khảo sát HSG lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Kim Thành - Hải Dương Đề khảo sát Học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Kim Thành - Hải Dương Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát Học sinh giỏi môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ Đề khảo sát HSG Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 của phòng GD&ĐT Kim Thành - Hải Dương: - Tìm a, b sao cho đa thức \(3x^2 + ax + b^2\) chia hết cho đa thức \(x - 1\) dư 2, chia hết cho đa thức \(x - 2\) dư 17. Cho \(a, b, c\) là ba số nguyên tố cùng nhau thỏa mãn: \(111 = c \cdot ab\). Chứng minh: \(M = ab\) là số chính phương. - Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), có đường cao \(AH\). Kẻ \(HI\) vuông góc với \(AB\), \(HK\) vuông góc với \(AC\) (\(I\) thuộc \(AB\), \(K\) thuộc \(AC\)). Chứng minh: a) \(\frac{BI}{AB} = \frac{CK}{AC}\) b) \(CK \cdot BH = BI \cdot CH = AH \cdot BC\). - Cho \(\triangle ABC\) có \(G\) là trọng tâm, một đường thẳng bất kỳ qua \(G\), cắt các cạnh \(AB\), \(AC\) lần lượt tại \(M\) và \(N\). Chứng minh rằng: \(\frac{AM}{AB} = \frac{AN}{AC} = \frac{3}{2}\). - Cho các số dương \(x, y, z\) thay đổi thỏa mãn: \(xy + yz + zx = xyz\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: \(111 - \frac{43}{4} - \frac{433}{4} \cdot \frac{x \cdot y \cdot z}{x + y + z}\). File WORD (dành cho quý thầy cô) đã được chuẩn bị sẵn. Các bạn học sinh hãy cùng nhau tham gia và thử sức với đề thi này để rèn luyện kiến thức và kỹ năng Toán của mình nhé!

Xem trước nội dung

1

UBND HUYỆN KIM THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian giao đề)

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức: B =  

  

+ + + − +  

  

+ − 1 2 1 1 : 1 2 1 a a a a a a a a , với a ≥ 0; 1 a ≠

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức B khi a = 2023 - 2 2022 .

b) Chứng minh rằng: A = 3 3 56 56 1 1 54 54 + + − là một số nguyên.

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 3 3 2 7 3 x x + + − =

b) Giải hệ phương trình:

3 2 3

2 2 2

3

x xy y

x y xy

+ =   + + = 

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Tìm ,a b để đa thức 3 2 ( ) 2 f x x x ax b = + + + chia cho đa thức 1 x − dư 2, chia cho đa thức 2 x − dư 17.

b) Cho , , a b c là ba số nguyên tố cùng nhau thỏa mãn: 1 1 1 c a b = + . Chứng minh:

M a b = + là số chính phương.

Câu 4 (3,0 điểm).

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Kẻ HI vuông góc với AB, HK vuông góc với AC (I thuộc AB, K thuộc AC). Chứng minh:

a)

3

3 BI AB CK AC =

b) CK. BH BI. CH AH. BC + = 2) Cho ∆ABC có G là trọng tâm, một đường thẳng bất kỳ qua G, cắt các cạnh

AB, AC lần lượt tại M và N, Chứng minh rằng: 3 AB AC AM AN + =

Câu 5 (1,0 điểm).

Cho các số dương x, y, z thay đổi thỏa mãn: xy yz zx xyz + + = . Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức: 1 1 1 4 3 4 3 3 4 M x y z x y z x y z = + + + + + + + + .

------------------ HẾT ------------------ Họ và tên học sinh................................................Số báo danh.....................................

Chữ kí của giám thị 1.................................... Chữ kí của giám thị 2............................

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

UBND HUYỆN KIM THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HDC ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 9 (Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

Câu Ý Nội dung Điểm 1

a

a) B =  

  

+ + + − +  

  

+ − 1 2 1 1 : 1 2 1 a a a a a a a a ,

=  

  

+ + − + + + −

) 1 )( 1 (

2

1

1 : 1 1 2

a a

a

a a a a

= ( )

) 1 )( 1 (

2 1 : 1 1 2

a a

a a a a

+ +

− + + −

= ( ) a a a

a a a + = − +

+ + − 1 )1 )( 1 (

) 1 )( 1 ( 1

2

2

Vậy B = 1 a + với a ≥ 0

0,25

0,25

0,25

Khi a = 2023 – 2 2022 = ( 2022 – 1)2 thỏa mãn ĐK.

Ta có A = 1 + ( )

2 2022 1 2022 − =

0,25

b

b) Ta có: A= 3 3 56 56 1 1 54 54 + + −

⇒ A3 = 1 + 56 54 + 1 – 56 54 + 3 56 3 1 54 − .A = 2 + 3 3 2 54 − .A 0.25

⇔ A3 = 2 – A ⇔ A3 + A – 2 = 0 ⇔ (A – 1)(A2 + A + 2) = 0

0.25

Vì A2 + A + 2 > 0 với mọi A. 0.25

Nên ta có A – 1 = 0 ⇔A = 1 là một số nguyên.

Vậy 3 3 56 56 1 1 54 54 + + − là một số nguyên

0.25

2

a

3 3 2 7 3 x x + + − =

( ) 3 3 3 3 2 7 3 2. 7 2 7 27 x x x x x x ⇔ + + − + + − + + − = 0.25

3 9 9. ( 2)(7 ) 27 x x ⇔ + + − =

3 ( 2)(7 ) 2 x x ⇔ + − =

0.25

( 2)(7 ) 8 x x ⇔ + − =

2 5 6 0 x x ⇔ − − = 0.25

1 6 x x = −  ⇔= 

KL....

0.25

3

b

3 2 3

2 2 2 (1)

3 (2)

x xy y

x y xy

+ =   + + = 

Ta thấy y = 0 thì hệ phương trình vô nghiệm. Do đó 0 ≠ y , chia

cả hai vế của phương trình (1) cho

3y ta được

3 2 0 x x y y  + − =    

0.25

2 1 2 0 x x x y y y

     ⇔ − + + =            

0.25

1 0 ⇔ −= x y (vì

2 2 1 7 2 0 2 4 x x x y y y     + + = + + >        

)

x y ⇔ =

0.25

Hệ phương trình đã cho tương đương với

2 2 2 1 1 3 3 3

x y x y x y x y x y xy x

= = = =    ⇔ ⇔ ⇔   = = − + + = =   

KL:....

0.25

3

a

Do đa thức f(x) = x3 + 2x2 + ax + b chia đa thức x- 1 dư 2

(1) 2 3 2 f a b ⇒ = ⇒ + + = 1 a b ⇒ + = − (1)

0.25 Do đa thức f(x) = x3 + 2x2 + ax + b chia đa thức x- 2 dư 17

(2) 17 2 16 17 f a b ⇒ = ⇒ + + = 2 1 a b ⇒ + = (2)

0.25 Lấy (2) – (1) theo vế 2 a ⇒ = 0.25 Thay 2 a = vào (1) 3 b ⇒ = − 0.25 b

Ta có: ( )( ) 2 1 1 1 0 ab ac bc ab ac bc a c b c c c a b = + ⇔ = + ⇔ − − = ⇔ − − = 0.25

Gọi ( ) ; a c d a c b c d b c d −  − − = ⇒− 

 

Mà ( )( ) 2 2 2 a d a c b c c c d c d b d  − − = ⇒ ⇒ ⇒ 

   

0.25

; ; a d b d c d ⇒   mà a, b, c nguyên tố cùng nhau nên 1 d = . Suy ra : ; a c b c − − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.