Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tứ Kỳ Hải Dương

Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tứ Kỳ Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tứ Kỳ Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 9 vòng 2 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Tứ Kỳ - Hải Dương Đề học sinh giỏi Toán lớp 9 vòng 2 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Tứ Kỳ - Hải Dương Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 9 vòng 2 năm học 2022 - 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Cho hai số nguyên dương x, y thỏa mãn: \(2x^2 + 2y^2 = xy + x + y + 1\). Chứng minh rằng x và y là hai số chính phương liên tiếp. Tìm các cặp số tự nhiên x, y thỏa mãn \(6x^2 + y^2 = yx + 30\). 2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Trên đoạn thẳng AD lấy điểm M sao cho ∠BMC = 90°. Gọi S, S', S'' lần lượt là diện tích các tam giác BAC, BMC, BHC. a) Chứng minh rằng: S = S' + S''. b) Gọi K, P lần lượt là hình chiếu của D trên BE, CF. Chứng minh rằng KP // EF. 3. Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lần lượt lấy các điểm M, N, P. Đặt S, S', S'' lần lượt là diện tích các tam giác ANP, BMP, CMN, ABC. Chứng minh rằng: \(3S = S' + 2S'' + 64\). Đề thi sẽ là cơ hội thử thách khả năng giải quyết bài toán và logic của các em học sinh. Hy vọng các em sẽ cố gắng hết mình để giải quyết các câu hỏi thú vị này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN TỨ KỲ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9, VÒNG II

Năm học 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (Đề thi này gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:

 

2 2

2 P 1 1 1       a a a a a

với 1 0 a  .

2) Cho ; ; x y z là các số dương thỏa mãn: 2 3 3 3     z x y xy z .

Tính giá trị biểu thức:  

2022 2022 M 2025     x y z

Câu 2. (2,0 điểm)

1) Giải phương trình:  

2 2

2 15 1    x x

x

2) Giải phương trình:

3

2

2 8 40 5

  

x x x

Câu 3. (2,0 điểm) 1) Cho hai số nguyên ,x y thỏa mãn   2 2 1 2     x y xy x y . Chứng minh rằng

x và y là hai số chính phương liên tiếp.

2) Tìm các cặp số tự nhiên   ;x y thỏa mãn  

6 30    x y y x.

Câu 4. (3,0 điểm) 1) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

Trên đoạn thẳng AD lấy điểm M sao cho 0 BMC 90  . Gọi 1 2 S, S , S lần lượt là diện tích các

tam giác BAC, BMC, BHC.

a) Chứng minh rằng: 1 2 S S.S 

b) Gọi K,P lần lượt là hình chiếu của D trên BE,CF. Chứng minh rằng KP//EF

2) Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lần lượt lấy các điểm M, N, P .

Đặt 1 2 3 S , S ,S , S lần lượt là diện tích các tam giác ANP, BMP, CMN, ABC. Chứng minh

rằng:

3 1 2 3

1 S .S .S S 64  .

Câu 5. (1,0 điểm) Cho các số a,b,c dương, thỏa mãn 3    a b c . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 3 a b c P b ab c bc a ca      

-------- Hết -------- * Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.

Họ và tên thí sinh: ................................................................................................. SBD: .............................

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 - VÒNG II

Năm học 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 9 (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang) Câu Đáp án Điểm

1 (2 điểm)

1) Rút gọn:

 

2 2

2 1 1 1 a a P a a a      

với 1 0 a   .

Ta có      

2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 1 1 1 a a a a a a a a a a                 

0,25

Do đó

 

2 2

2 1 1 1 1 a a a a a a       

0,25

với 1 0 a   1 0; 0 1 0 1 1 a a a a a a        

0,25

Suy ra 1 1 1 1 a a P a a a a       

0,25

2) Cho ; ; x y z là các số dương thỏa mãn: 2 3 3 3     z x y xy z .

Tính giá trị biểu thức:  

2022 2022 M 2025     x y z

Có

2 3 3 2 3 3

3 3 3

2 3 2 3 3 3

z x y z x y z xyz x y z xy z z xyz z

                      

0,25

3 3 3 3 0 x y z xyz     

       2 2 2 1 0 2 x y z x z y z x y              0,25

Vì ; ; x y z là các số dương nên

 

2022 2022 0          x y z x y z x y z 0,25

Suy ra  

2022 2022 2025 2025 45       M x y z 0,25

2 (2 điểm)

1) Giải phương trình:

 

2 2

2 15 1    x x

x

ĐK: x 1 

   

2 2 2 2 2 2 15 2 . 15 2 . 1 1 1 1            x x x x x x x x x x x x

2 2 2 2 2 . 15 0 2 15 0 1 1 1 1                         

x x x x x x x x x x

0,25

Đặt

2

, 1   x a x PT trở thành  

2 2 2 15 0 1 16       a a a 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.