PHÒNG GD THỊ XÃ CỬA LÒ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG-LỚP 9 TRƯỜNG THCS HẢI HOÀ NĂM HỌC 2023– 2024 Môn thi :TOÁN Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1: (6,0 điểm) Cho biểu thức: P =
2 1 1 1 x x x x x x x x x x x x x + − − + − + + − −
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của biểu thức P tại | x-1|= + −12 4 192 19 −
c) Tìm x để 6 Q P = nhận giá trị nguyên.
Bài 2: (3 điểm) a, Chứng minh rằng với mọi nN và n > 2 thì n4 - n + 2 không phải là số chính phương.
b, ) Giải phương trình nghiệm nguyên: 3( y2 -8x) = 3 – 4x2
Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: ( 1 1)(5 x) 2x x+ + − = Bài 4: (7, 0 điểm)
Cho ABC vuông tại A; BC = 2a (cm). Đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AC, AB. Chứng minh rằng :
a) AB. EB + AC. EH = AB
2
b) Qua điểm B vẽ đường thẳng song song với AC, qua điểm C vẽ đường thảng song song
với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại M. Gọi N và K lần lượt là trung điểm của BM và HC. Chứgn minh AK vuông góc với KN.
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE.
Câu 5 (2,0 điểm) : Cho ba số dương a, b, c thoả mãn: 2 2 2 2 2 2 2015. a b b c c a + + + + + =
Chứng minh rằng:
2 2 2 1 2015. 2 2 a b c b c c a a b + + + + +
---------Hết----------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Bài C
âu
Nội dung Điể
m Bài
1 (4,5
đ)
a 3,
0 đ
ĐKXĐ: 0; 1 x x .
Rút gọn: P =
2 1 ( 1)( 1) (1 ) (1 ) ( 1) (1 ) x x x x x x x x x x x x + − + + − − − + + − −
= 1 1 1 x x x x x x x x + + + −− + +
= 1 1 1 x x x x x x + + + + + −−
2 ( 1) x
x + =
Vậy P =
2 ( 1) x
x + = với 0; 1 x x
0,5
0,7
5
0,5
0,5
0,5
0,2 5
b 2,
0 đ
Ta có: | x-1|= − −12 4 192 19 − 1 3. x−=
x – 1 = 3 hoặc x - 1 = - 3 x = 4 hoặc x = - 2. Vì x = 4 thỏa mãn đkxđ nên ta có: Giá trị của biểu thức P là:
P
2 ( 4 1) 9 2 4 + = =
0,5
0,5 0,5
0,5
c 1, 0đ
Với ĐKXĐ: 0; 1 x x .
Ta có: 6 Q P = = 2 6 0 ( 1) x x
+
mọi x thuộc đkxđ.
Mặt khác: Q – 3 =
2
2 2 6 6 3( 1) 3 ( 1) ( 1) x x x x x − + − = + +
2 2 6 3(x 2 1) 3( 1) ( 1) ( 1) x x x x x − + + − + = = + +
< 0 mọi x thuộc đkxđ.
Nên : Q < 3 mọi x thuộc đkxđ. Vậy : 0 < Q < 3 với mọi 0; 1 x x . Vì Q nhận giá trị nguyên nên Q = 1 hoặc Q = 2.
+) Q = 1 2 6 1 ( 1) x x
= +
x - 4 x + 1 = 0
( x - 2)
2 = 3
0,5
2 x (2 3) = ( t/m đkxđ)
+) Q = 2 2 6 2 ( 1) x x
= +
x - x + 1 = 0 . PT vô nghiệm.
Vậy với 2 x (2 3) = thì Q nhận giá trị nguyên.
0,5
Bài
2 (3,0
đ)
a 1, 5đ
Đặt M= n4 - n + 2 Ta có: M = n4 - (n - 2) < (n2)2 ( vì n > 2 nên n-2 > 0) Mặt khác: A = n4 - 2n2 +1 + 2n2 -n + 1= (n2 -1)2 + (2n2 -n + 1)
=> M > (n2 -1)2 ( vì 2n2 - n + 1= 2(n - 1
4 )2 + 7
8 > 0 )
=> (n2 -1)2 < M < (n2)2. Vậy M không là số chính phương.
0,5
0,5
0,5
b 1, 5đ
3( y2 -8x) = 3 – 4x2
4x2 24x + 36 - 36 = 3 - 3y2
4(x- 3)2 = 3(13 - y2) (1) Ta thấy 3(13 - y2) 4, suy ra: (13 - y2) 2 => y lẻ. Ta lại có: 7 - y2 0 nên suy ra y2 = 1 ; y2 =9 Khi đó (1) có dạng: 4(x-3)2 = 36 hoặc 4(x-3)2 =12 ( Loại) => x- 3 = 3 do đó x = 6 hoặc x = 0. Vậy các cặp (x,y) : (6;1), (6;-1), (0;1), 0;-1) thỏa mãn (1) là nghiệm của PT đã cho.
0,5
0,5
0,5
Bài
3 (2,0
đ)
ĐK: 1. x − Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT (1) . Với 0 x ta nhân 2 vế của PT (1) với (( 1 1) x+ − ta có:
( 1 1) x+ − ( 1 1)(5 x) 2x x+ + − = ( 1 1) x+ −
(x 1 1) + − (5 x) 2x − = ( 1 1) x+ −
x(5 – x) = 2 x( 1 1) x+ −
(5 – x) = 2 ( 1 1) x+ − (do 0 x )
x + 2 1 x+ - 7 = 0 ( 1 x+ +1)
2 = 9 1 x+ + 1 = 3 ( do 1 x+ + 1 > 0 vợi mọi 1. x −) 1 x+ = 2 x + 1 = 4 x = 3 (t/m đk) Vậy phương trình có nghiệm là: x = 3.
0,5
0,5
0,5
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.