Đề chọn đội tuyển HSG lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2023 2024 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội

Đề chọn đội tuyển HSG lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2023 2024 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn đội tuyển HSG lớp 9 môn Toán vòng 2 năm 2023 2024 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề chọn đội tuyển HSG Toán lớp 9 vòng 2 năm 2023-2024 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Đề chọn đội tuyển HSG Toán lớp 9 vòng 2 năm 2023-2024 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Chào các thầy cô giáo và các bạn học sinh lớp 9. CLB Văn Hóa Toán trường THCS Cầu Giấy sẽ tổ chức đề chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 9 vòng 2 trong năm học 2023-2024. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày thứ Năm, ngày 21 tháng 09 năm 2023. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: - Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 4. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3a + ab + abc. - Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. E là điểm bất kì thuộc đoạn OB, trên tia đối của tia EC lấy điểm F sao cho OF = OC. Chứng minh rằng FE là phân giác của góc BFD và kẻ ET vuông góc với FD tại T. Chứng minh rằng FO, AH và ST đồng quy. - Xét tập T = {1; 2; 3; ...; 10}. Hãy chỉ ra một tập con U có 4 phần tử của T thỏa mãn với mọi x, y thuộc U, x khác y thì x + y không chia hết cho x - y.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

ĐỀ KIỂM TRA CLB VĂN HÓA LỚP 9 VÀ CHỌN ĐỘI

TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG II

Môn kiểm tra: Toán Ngày thi: 21/09/2023 Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian phát đề) Bài 1. (5,0 điểm)

1. Cho biểu thức 2 3 5 7 2 3 : 2 2 1 2 3 2 5 10

x x A x x x x x x

  − + = + −     − + − − −  

với 0, x > 4. x ≠

a. Rút gọn biểu thức . A

b. Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên.

2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 2 2 3 2 1, a ab b − + = 2 2 3 4 2 b bc c − + = và

2 2 3 3. c ca a + − = Tính giá trị của biểu thức 4 4 4 B a b c = + + . Bài 2. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình 2 4 9 5 6 1. x x x − = + +

2. Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( ) ; a b thỏa mãn 2 7 1 a − chia hết cho 7 1 ab − và

2 2 a b + + là số chính phương

Bài 3. (4,0 điểm)

1. Cho các số hữu tỉ ,x y thỏa mãn 3 3 2 2 . x x y y − = − Chứng minh rằng . x y =

2. Cho các số thực không âm , , a b c thỏa mãn 4. a b c + + = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

3 . P a ab abc = + + Bài 4. (6,0 điểm) Cho hình vuông , ABCD gọi O là giao điểm của hai đường chéo. E là điểm bất kì thuộc đoạn , OB trên tia đối của tia EC lấy điểm F sao cho . OF OC = Đường thẳng qua F vuông góc với FO cắt đường thẳng BD tại . S Kẻ FH vuông góc với BD ( ). H BD ∈

1. Chứng minh SFB SDF ∆ ∆ ∽ và . SB SD SH SO ⋅ = ⋅

2. Chứng minh rằng FE là phân giác của . BFD Từ đó suy ra 2 2 2 1 1 2 . BE DE EF + =

3. Kẻ ET vuông góc với FD tại . T Chứng minh rằng , FO AH và ST đồng quy. Bài 5. (1,0 điểm)

1. Xét tập { } 1,2,3, ,10 . T  = Chỉ ra một tập con U có 4 phần tử của T thỏa mãn với mọi

, , x y U ∈ x y ≠ thì x y + không chia hết cho . x y −

2. Cho M là tập con chứa n phần tử của { } 1,2,3, ,2023 . S  = Tìm n lớn nhất để mọi

, , x y M ∈ x y ≠ thì x y + không chia hết cho . x y −

-----------HẾT-----------

Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CLB VĂN HÓA LỚP 9 VÀ CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG II

Môn kiểm tra: Toán Ngày thi: 21/09/2023 Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian phát đề)

BÀI Ý HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

1

1

Cho biểu thức 2 3 5 7 2 3 : 2 2 1 2 3 2 5 10

x x A x x x x x x

  − + = + −     − + − − −  

với 0, x >

4. x ≠

a. Rút gọn biểu thức . A

b. Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên.

1,5

1,5

( ) ( ) ( ) ( )( )

( )( )

( )

2 3 5 7 2 3 : 2 2 1 2 3 2 5 10

2 2 1 3 2 5 7 5 10 . 2 3 2 2 1

5 2 2 3 5 . 2 3 2 1 2 2 1

x x A x x x x x x

x x x x x

x x x

x x x x

x x x x

  − + = + −     − + − − −   + + − − − − = + − +

− + = = + + − +

1,5

Vì 0 5 0;2 1 0 0 x x x A > ⇒ > + > ⇒ >

Mặt khác, xét ( ) 5 3 2 1 3 3 0 2 1 2 1

x x x A x x

− + − − − = = < + +

0 3 x A ∀ > ⇒ <

Vậy 0 < A < 3

0,5

0,5

Do đó A nguyên ⇔ A = 1 hoặc A = 2.

5 1 1 1 1 5 2 1 3 1 3 9 2 1

x A x x x x x x = ⇔ = ⇔ = + ⇔ = ⇔ = ⇔ = +

(thỏa

mãn) 5 2 2 5 2(2 1) 2 2 4 2 1

x A x x x x x x = ⇔ = ⇔ = + ⇔ = ⇔ = ⇔ = + (loại)

Vậy 1 9 A x  ∈ ⇔ =

0,5

2

2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 2 2 2 2 3 2 1; 3 4 2 a ab b b bc c − + = − + = và

2 2 3 3 c ca a + − = .

Tính giá trị của biểu thức 4 4 4 B a b c = + +

2,0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.