UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶT TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: CÔNG NGHỆ 6 I. MA TRẬN
Chủ đề
Nội dung đơn vị
kiến thức
MỨC ĐỘ
Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1:
Nhà ở (6 tiết - 7,5đ)
1.1 Khái quát về nhà
ở (2 tiết) 2 1 2,5đ
1.2. Xây dựng nhà ở
(2 tiết)
4 2 1 2,5đ
1.3 Ngôi nhà thông
minh (2 tiết) 4
1 2 2,5đ
Chủ đề 2: Bảo quản và chế
biến thực phẩm
(2 tiết - 2,5đ)
2.1 Thực phẩm và dinh dưỡng (2 tiết) 2 4
1
2,5đ
Số câu TN/Ý
Tự luận
12 1 8 1 1 1 20 4 24
Điểm số 3,0, 1,0 2,0 1,0 2.0 1,0 5,0 5,0 10
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. KHUNG ĐẶC TẢ MA TRẬN MÔN CÔNG NGHỆ 6 GIỮA KÌ I
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Chủ đề 1:
Nhà ở (6 tiết-7,5đ)
1.1 Khái quát
về nhà ở.
(2 tiết)
* Nhâ ̣n biết: - Nêu được vai trò, cấu tạo của nhà ở. (C1) - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.C2) - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
TN 2 (Câu 1,2)
0,5đ
* Vận dụng: - Xác định được kiến trúc ngôi nhà em đang ở. (C21)
TL 1 (Câu 21)
2,0đ
1.2. Xây dựng
nhà ở. (2 tiết)
* Nhâ ̣n biết: - Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở. (C5) - Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. (C3,4,6)
TN 4 (Câu 3,4,5,6)
1,0đ
* Thông hiểu: - Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.(C8) - Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. (C7,22)
TN 2 (Câu 7,8) TL 1 (C22)
1,5đ
1.3 Ngôi nhà
thông minh.
(2 tiết)
* Nhận biết: - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh. (C11,12,13,14,23)
TN 4 (Câu 11,12,13,14)
TL 1 (C23)
2,0đ
* Thông hiểu: - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. (C9) - Nhận diện được khái niệm và những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. (C10)
TN 2 (C 9,10)
0,5đ
2
Chủ đề 2:
Bảo quản và chế biến thực
phẩm (2 tiết - 2,5đ)
2.1 Thực phẩm và dinh dưỡng
(2 tiết)
* Nhâ ̣n biết: - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính. (C15) - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính. (C16)
TN2 (C15,16)
0.5đ
* Thông hiểu: - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính. (C17) - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng chính đối với sức khoẻ con người. (C18,19,20)
TN 4 (Câu 17,18,
19,20)
0.5đ
* Vận dụng: -Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống khoa học. (C24)
TL 1 (C24)
1,0đ
TỔNG CỘNG
SỐ CÂU 13 9 1 1
SỐ ĐIỂM 4.0 đ 3.0 đ 2,0 đ 1,0 đ
TỈ LỆ 40 % 30 % 20 % 10 %
UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Công Nghệ 6 Họ và tên: …..……….. Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Lớp:
Điểm Lời phê của thầy (cô)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nhà ở thường bao gồm các phần chính là A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. B. sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ. C. khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. D. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà. Câu 2. Nhà ở có đặc điểm chung về A. kiến trúc và màu sắc. B. cấu tạo và phân chia thành các khu vực chức năng. C. vật liệu xây dựng và cấu tạo. D. kiến trúc và phân chia thành các khu vực chức năng. Câu 3. Vật liệu xây dựng nhà ở có A. ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình. B. không ảnh hưởng tới tuổi thọ công trình. C. không ảnh hưởng tới chất lượng công trình. D. không ảnh hưởng tới tính thẩm mĩ của công trình. Câu 4. Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là A. thiết kế thi công thô hoàn thiện. B. hoàn thiện thi công thô thiết kế. C. thi công thô thiết kế hoàn thiện. D. thiết kế hoàn thiện thi công thô. Câu 5. Vật liệu có sẵn trong tự nhiên. A. Xi măng, đá, cát. B. Cát, đá, tre. C. Sắt, tre, xi măng. D. Ngói, tôn, tre. Câu 6. Trang trí nội thất, lắp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.