SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KỲ THI OLYMPIC CÁC TRƯỜNG THCS HƯỚNG ĐẾN KỲ THI HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 05/11/2023
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I. (4,0 điểm)
1. Rút gọn 3 3 5 2 7 5 2 7 A .
2. Cho các số dương ,a b thỏa mãn 2 2 2024 2024 a b a b .
Tính giá trị của biểu thức 2 2 P a b .
Câu II. (4,0 điểm)
1. Giả sử đa thức
5 3 2 6 9 3 P x x x x x có 5 nghiệm phân biệt 1 2 3 4 5 , , , , . x x x x x Xét đa thức
2 2 Q x x . Tính 1 2 3 4 5 F Q x Q x Q x Q x Q x .
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2 2 6 0
1 5 0
y x xy
x x y
.
Câu III. (4,0 điểm)
1. Cho A là số nguyên dương và phương trình nghiệm nguyên ax by c với các hệ số nguyên
, , a b c thỏa mãn ,a b nguyên tố cùng nhau, a b A. Chứng minh số nghiệm nguyên ,x y
thỏa mãn điều kiện , x A y A của phương trình đã cho không vượt quá 3A
b .
2. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho
2023 3 1 2 n .
Câu IV. (6,0 điểm)
1. Gọi O là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác ABC . Đường thẳng qua O và
vuông góc với CO cắt CA tại M , cắt CB tại N . Chứng minh rằng:
a) Tam giác AOM đồng dạng với tam giác OBN .
b)
2
1 . AM BN OC AC BC AC BC .
2. Cạnh BC của tam giác ABC tiếp xúc với đường tròn nội tiếp O của tam giác đó tại điểm D .
Chứng minh rằng tâm O của đường tròn này nằm trên đường thẳng đi qua trung điểm của các đoạn
thẳng BC và AD .
Câu V. (2,0 điểm) Tìm tất cả các tập hợp A gồm hữu hạn các số thực sao cho x A thì
2 1 x x A và 2 1 x x A .
--------------- Hết ---------------
Họ và tên thí sinh:................................................................Số báo danh:...........................................
Chữ ký của giám thị 1:.......................................... Chữ ký của giám thị 2:..........................................
1
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đáp án có 06 trang)
KỲ THI OLYMPIC CÁC TRƯỜNG THCS HƯỚNG ĐẾN KỲ THI HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 05/11/2023
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I. (4,0 điểm)
1. (2,0 điểm) Rút gọn 3 3 5 2 7 5 2 7 A .
Giải. Ta có 3 3 3 3 5 2 7 5 2 7 2 2 3.2 3 2 1 2 2 3.2 3 2 1 A (1,0 điểm)
3 3 3 3 2 1 2 1 2 1 2 1 2 . (1,0 điểm)
2. (2,0 điểm) Cho các số dương ,a b thỏa mãn 2 2 2024 2024 a b a b . Tính giá trị của biểu
thức 2 2 P a b .
Giải. Từ 2 2 2 2 2024 2024 2024 2024 a b a b a b a b (0,5 điểm)
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2024 2024 2024 2024
2024 2024 2024 2024
a b a b a b a b
(0,5 điểm)
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2024 2024 1 1 0 2024 0 2024 2024 2024 2024
a b a b a b a b a b a b a b
(0,5 điểm)
Vì
2 2 1 1 0 2024 2024 a b a b
nên ta có 2 2 2 2 2024 0 2024 a b a b .
Vậy 2024 P . (0,5 điểm)
Câu II. (4,0 điểm)
1. (2,0 điểm) Giả sử đa thức
5 3 2 6 9 3 P x x x x x có 5 nghiệm phân biệt 1 2 3 4 5 , , , , . x x x x x Xét
đa thức
2 2 Q x x . Tính 1 2 3 4 5 F Q x Q x Q x Q x Q x .
Giải. Vì đa thức
5 3 2 6 9 3 P x x x x x có 5 nghiệm phân biệt 1 2 3 4 5 , , , , x x x x x nên đa thức
P x có thể viết dưới dạng 1 2 3 4 5 . P x x x x x x x x x x x (0,5 điểm)
Khi đó:
2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 2 2 2 2 2 F Q x Q x Q x Q x Q x x x x x x (0,5 điểm)
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x x
2 2 P P (0,5 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.