Trang 1/2
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề khảo sát gồm 02 trang) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào phần bài làm
Câu 1. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt
ngửa” là
A. 1. 4 B. 1. 3 C. 1. 2 D. 1.
Câu 2. Nếu x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 3 thì trong các cách viết sau cách viết nào là sai ?
A. x.y = 2.3 . B. 2. 3 = x y C. 3. 2. . = x y D. . 2 3 = x y
Câu 3. Đa thức một biến ( ) 3 100 5 2 A x x x = −+ có bậc là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 100. Câu 4. Số nào là nghiệm của đa thức ( ) 2x 6 = + P x ?
A. 3. B. -3. C. 6. D. -6 .
Câu 5. Kết quả của phép tính ( ) ( ) 4 2 2 2 2 1 + − − x x x là
A. 4 1 + x B. 4 1. − x C. 4 2 4 1. + + x x D. 4 2 4 1. + − x x Câu 6. Khảo sát về địa điểm du lịch yêu thích của một nhóm học sinh lớp 7A tại một trường THCS, dữ liệu thu được cho trong bảng sau:
Địa điểm SaPa Đà Nẵng Đà Lạt Vũng Tàu Số học sinh chọn 3 4 5 3
Địa điểm du lịch có nhiều học sinh yêu thích nhất là
A. SaPa. B. Đà Nẵng. C. Đà Lạt. D. Vũng Tàu.
Câu 7. Cho biết cứ 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong ngôi nhà trong 60 ngày.
Nếu 15 người có cùng năng suất làm việc như vậy thì sẽ xây xong ngôi nhà trong thời gian là
A. 20 ngày. B. 30 ngày. C. 40 ngày. D. 50 ngày.
Câu 8. Tam giác cân có góc ở đáy là 500 thì số đo của góc ở đỉnh là
A. 0 130 . B. 0 80 . C. 0 50 . D. 0 100 .
Câu 9. Một chiếc hộp đựng thức ăn hình lập phương có kích thước 15 cm. Thể tích của hộp đó là
A. 225 cm3. B. 225 cm2.
C. 3375 cm2. D. 3375 cm3.
Câu 10. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 10 ,12 , 22 . cm B. 8 , 21 ,11 . cm
C. 16 ,10 , 30 . cm D. 11 ,13 ,19 . cm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/2
Câu 11. Hình vẽ bên, G là giao điểm của hai trung tuyến AE và CD. Điểm G trong tam giác ABC
là
A. trực tâm. B. điểm cách đều ba cạnh.
C. trọng tâm. D. điểm cách đều ba đỉnh.
Câu 12. Cho MNP ∆ có 70 , 40 . M P = ° = ° So sánh các cạnh của tam giác đó được kết quả là
A. = > MP NP MN . B. > > MP NP MN . C. < < MP NP MN . D. > = MN MP NP.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Tại một trường THCS có 120 học sinh nam tham gia trong các câu lạc bộ thể dục thể thao (mỗi học sinh tham gia duy nhất một câu lạc bộ), tỉ lệ học sinh nam tham gia sinh hoạt tại các câu lạc bộ đó được thống kê qua bảng sau:
Câu lạc bộ Bóng rổ Cầu lông Bóng đá Bóng bàn Tỉ lệ 20% 30% 40% 10% Tính số học sinh tham gia từng câu lạc bộ thể dục thể thao? Bài 2 (1,25 điểm). Thực hiện phép tính:
( ) 3 2 ) 3 . 2 4 5 1 . − + + a x x x x ( ) ( ) 2 3 2 ) 2 . 4 5 . + − + b x x x x
Bài 3 (1,25 điểm). Cho hai đa thức
4 3 2 ( ) 3x 5x 2 1 = − + −+ P x x x
4 3 2 ( ) x 5x 2 1. = − + + + + Q x x x
a) Tính ( ) ( ) + P x Q x .
b) Chứng minh 0 = x là nghiệm của đa thức ( ) ( ) ( ) = + H x P x Q x .
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ∆ABC cân tại A có AD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A
( ) ∈ D BC .
a) Chứng minh ∆ = ∆ ABD ACD . b) Từ D kẻ DM vuông góc với AB tại M và DN vuông góc với AC tại N . Chứng minh tam giác DMN là tam giác cân.
c) Gọi E là giao điểm của hai tia AB và ND, I là giao điểm của hai tia AC và MD, K là trung điểm của IE. Chứng minh: Ba điểm A, D, K thẳng hàng. Bài 5 (1,0 điểm).
a) Cho đa thức 2 ( ) = + + Q x ax bx c (với , , a b c là các số thực). Xác định các hệ số , , a b c biết 2 3 ,4 2 = = a b c b và ( 2) 36. − = − Q
b) Cho đa thức
99 98 97 96 ( ) 2027 2027 2027 ... 2027 1 = − + − + + − A x x x x x x . Tính giá trị
của đa thức ( ) A x tại 2026 = x .
....................... HẾT ....................... Họ tên thí sinh: ………………………… Số báo danh: ………………………….
Họ tên, chữ kí GT1: …………………… Họ tên, chữ kí GT2: ………………….
G
C
D
B E
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.