Đề thi Học kì 2 Toán 7 năm 2025-2026 trường THCS Phước Bửu (TP Hồ Chí Minh)

Đề thi Học kì 2 Toán 7 năm 2025-2026 trường THCS Phước Bửu (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7 - NĂM HỌC: 2025-2026

Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - Tự luận 80%

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)

Biểu thức đại số – Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến – Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

Số câu hỏi 3 1 1 2

2,5

1

0,5

8

Số điểm 0, 75 0,5 0,25 4,5

Tam giác

– Chứng minh 2 tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông để làm bài tập liên quan.

– Biết được tam giác cân và các yếu tố trong tam giác cân. Giải thích được tính chất của tam giác cân

– Nhận biết và giải thích được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó và vận dụng giải các bài toán liên quan.

Số câu hỏi 2 1 1 1 5

Số điểm 0, 5 1 1, 5 0,5 3,5

4. Một số yếu tố xác suất

– Nhận biết được các loại biến cố ( chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên). – Nhận biết và tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên

1

0,25

1

1

1

0,25

1

0,5

4

2

TS câu hỏi 6 3 2 2 2 2 17

TS điểm 1,5 2,5 0,5 2,5 2,0 1.0 10

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN7, NĂM HỌC 2025 – 2026

TT

Chương

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

– Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. –Nhận biết bậc của đơn thức, đa thức một biến. – Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến. – Thực hiện được các

phép tính: phép cộng,

phép trừ, phép nhân,

phép chia trong tập

hợp các đa thức một

biến; vận dụng được

những tính chất của

các phép tính đó trong

tính toán.

Câu 1(TN)

(0,25đ)

Câu 2(TN)

(0,25đ)

Bài 2b(TL)

(0,5đ)

Câu 4 (TN)

(0,25đ)

Bài 1b,c(TL)

(1đ)

Bài 2a (TL)

(1đ)

Bài 5a (TL)

(0,5 đ)

1

Biểu

thức đại

số

Câu 3(TN)

(0,25đ)

Bài 1a (TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 12,5% 25% 5%

2 Tam giác

– Chứng minh 2 tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông để làm bài tập liên quan.

– Biết được tam giác cân và các yếu tố trong tam giác cân. Giải thích được tính chất của tam giác cân

– Nhận biết và giải thích được quan hệ giữa góc

Bài 4a (TL)

(1đ)

Câu 7 (TN)

(0,25đ)

Câu 8(TN)

Bài 4b,c(TL)

(1,5 đ)

và cạnh đối diện trong 1 tam giác, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được: các

đường đặc biệt trong tam

giác (đường trung tuyến,

đường cao, đường phân

giác, đường trung trực);

sự đồng quy của các

đường đặc biệt đó và vận

dụng giải các bài toán

liên quan

(0,25đ)

Bài 5b (TL)

(0,5 đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 15% 2,5% 15% 5%

Một số yếu tố xác suất

–Nhận biết được các loại biến cố (chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên).

– Nhận biết và tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên

Câu 6(TN)

(0,25đ) Bài 3a(TL)

(1đ)

Câu 5(TN)

(0,25đ)

Bài 3b(TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 12,5% 2,5% 5%

Tỉ lệ % chung 40% 30% 20% 10%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.