PHÒNG GDĐT CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS MAI DỊCH
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán học - Lớp: 6
Thời gian: 90 phút Họ và tên:………………………………………… Lớp: ……… SBD: …………… I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau vào bài kiểm tra.
Câu 1. Phân số nào sau đây bằng phân số 3 4 ?
A. 12 20 B. 3 9 C. 6 8 D. 40 75
Câu 2. Hỗn số 5 4 7 được viết dưới dạng phân số là:
A. 23 7 B. 33 7 C. 27 7 D. 24 7
Câu 3. Kết quả của phép tính 4 2 5 10 −+ − là:
A. 1 B. 1 − C. 3 4 D. 1 5 −
Câu 4. 1 4 của 36 − là:
A. 9 − B. 9 C. 18 − D. 144 − Câu 5. Số thập phân 0,32 được đổi ra phân số thập phân là:
A. 320 100 B. 32 10 C. 32 1000 D. 32 100
Câu 6. Tính một cách hợp lí: 89,45 + (−3,28) + 0,55 + (−6,72) ta được kết quả bằng
A. 80 B. −80 C. 100 D. −100
Câu 7. Làm tròn số 0,158 đến chữ số hàng phần trăm ta được:
A. 0,17 B. 0,159 C. 0,16 D. 0,2
Câu 8. Biết 7 11tấm vải là 7m. Tấm vải dài bao nhiêu mét?
A. 11 B. 18 C. 22 D. 88 7
Câu 9. Điểm M thuộc những đường thẳng nào?
A. , , a b c B. , , a b d
C. , , a c d D. , , b c d
Câu 10. Cho hình vẽ, tia nào KHÔNG phải là tia đối của tia By là:
A. Tia BA B. Tia Bx C. Tia BO D. Tia Ax
y x O A B
Câu 11. Trong hình 1, đường thẳng f không chứa điểm nào?
A. S B. R C. Q D. 2 điểm , S R
Câu 12. Cho I là điểm nằm giữa hai điểm A và B. Biết rằng IA = 4cm, IB = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB?
A. 4cm B. 7cm C. 6cm D. 14cm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu được)
a) 1 5 7 4 12 6 − − + − b) 34,67 21,88 − +
c) 14 4 14 5 11 3 9 3 9 3 − ⋅ − ⋅ + d) 8 15 1 6 10 2 9 7 4 7 9 − − + + + +
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm ,x biết:
a) 15 15 8 16 x − − = b) 16 5 của x bằng 64 c) 2 12 6 9 x + = −
Bài 3. (1,5 điểm) Nhà bạn Đức bán hết 120 quả trứng trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán
được 7 15 số trứng.
a) Tính số trứng ngày thứ nhất bán được.
b) Biết rằng số trứng ngày thứ nhất bán được bằng 7 2 số trứng bán được trong ngày
thứ hai. Tính số trứng bán được trong ngày thứ hai và ngày thứ ba? Bài 4. (1,5 điểm) Cho hình vẽ:
a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình. b) Kể tên hai tia đối gốc D. c) Tính độ dài đoạn thẳng AD biết
5 ; 2 AB cm BD cm = =
Bài 5. (0,5 điểm) Cho 1 2 3 92 92 9 10 11 100 A = − − − − − và 1 1 1 1 45 50 55 500 B = + + + + .
Tính A B .
-----HẾT-----
R
Q S
d
e
f
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ II TOÁN 6
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm: 0,25điểm/câu
Câu 1:C Câu 2:B Câu 3:B Câu 4:A Câu 5:D Câu 6:A Câu 7:C Câu 8:A Câu 9:C Câu 10:D Câu 11:C Câu 12:D II. Tự luận
Bài Ý Hướng dẫn chấm Điểm
Bài 1
(2,0 điểm)
a)
3 5 14 12 12 12 2 14 12 12
1 5 7 4 12 6 − − = + −
− − = −
− − + −
0,25
12 1 12 = = 0,25
b) 34,67 21,88 12,79 − + = − 0,5
c) 14 4 14 5 11 3 9 3 9 3 14 4 5 11 . 3 9 9 3
− ⋅ − ⋅ +
− = − +
0,25
( ) 14 11 14 11 . 1 1 3 3 3 3 − = − + = + = − 0,25
d) 8 15 1 6 10 2 9 7 4 7 9 8 10 15 6 1 2 9 9 7 7 4
− − + + + +
− − = + + + +
0,25
( ) 9 9 13 2 3 1 4 4 4 = − + + = + = 0,25
Bài 2
(1,5 điểm)
a
1
15 1
8
5 8 15 6
16 5 1 x
x
− =
−
+
− =
0,25
15 16 x = 0,25
b 16 64: 5 x = 0,25
x = 20 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.