Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 trường THCS Ban Mai School (Hà Nội)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 trường THCS Ban Mai School (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Năm học: 2024 - 2025

Môn: TOÁN 6

Thời gian: 90 phút

(Đề thi gồm 04 trang)

MÃ ĐỀ: 101

Họ và tên học sinh: ……………….............……Số báo danh: .................. Lớp .................

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)

A. Trắc nghiệm (2 điểm) (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1. Phân số 6 10 chỉ phần đã tô màu trong hình nào dưới đây

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng phân số 5 10 −

A. 5 10 − . B. 1 2 −. C. 5 10 − − . D. 3 6 −.

Câu 3. Trong hộp có ba quả bóng có ba màu tương ứng là xanh (X), đỏ (Đ), vàng (V). Khi lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp thì tập hợp kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là

A. {X; Đ; V}. B. {X}. C. {Đ}. D. {V}.

Câu 4. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số ô tô bán được của cửa hàng A trong 4 tháng cuối năm 2024. Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Tháng 9 cửa hàng A bán được 70 chiếc xe.

B. Tháng 10 cửa hàng bán được ít xe nhất.

C. Tổng số xe cửa hàng A bán trong 4 tháng là 220 xe.

D. Số xe cửa hàng A bán được trong tháng 12 nhiều hơn tháng 11 là 20 xe.

Câu 5. Nếu An tung đồng xu 20 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt S thì xác suất xuất hiện mặt N là

A. 11 20 . B. 9 11. C. 11 9 . D. 9 20 .

2

Câu 6. Chọn phát biểu sai

A. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.

B. Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung.

C. Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau.

D. Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt.

Câu 7. Cho hình vẽ, biết 10 , 3 HK cm HI cm = = . Độ dài đoạn thẳng IK là

A. 13 IK cm = . B. 7 IK cm = . C. 3 IK cm = . D. 5 IK cm = .

Câu 8. Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau là

A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 7 .

B. Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính

a) 1 7 5 2 3 6 − + −−. b) 5 6 13 23 18 29 18 29 − − + + . c) 3 21 8 3 2 1 7 13 13 7 7 −⋅ + ⋅ − .

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x , biết

a) 2 4 3 9 x − + = . b) 5 2 20 4 5 x − = + .

Bài 3 (1,5 điểm). Biểu đồ cột kép ở hình dưới đây cho biết số học sinh nam và nữ của 3 lớp 6A, 6B, 6C của một trường.

K I H

Nữ Nam

30

14

28

20 20

25

15

Số học sinh

Lớp Lớp 6C Lớp 6B Lớp 6A 0

25

20

15

10

5

3

a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

b) Lớp nào có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ ? Nhiều hơn bao nhiêu bạn?

c) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của cả 3 lớp 6A, 6B, 6C và cho biết số học sinh nam nhiều hay ít hơn số học sinh nữ bao nhiêu bạn?

Bài 4 (1,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 12cm. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho

8 . AM cm =

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MB .

b) Gọi N là trung điểm của đoạn AM . Tính độ dài đoạn thẳng AN và NM .

Bài 5 (0,5 điểm). Cho 1 1 1 1 1 ... 3 6 10 1225 = + + + + + A . So sánh A với số 2.

II. PHẦN RIÊNG (2 điểm) – Thí sinh chỉ làm phần tương ứng với chương trình học

2.1. Theo chương trình hệ chuẩn (Hệ A)

Bài 6 (1,0 điểm). Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản 24 40 , 20 35 − , 11 143 − ,

2

4 3 2 .3 3 .2 .

Bài 7 (1,0 điểm). Dựa vào hình vẽ bên, hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Điểm , D E thuộc những đường thẳng nào? Hãy dùng kí hiệu để diễn đạt điều đó.

b) Hãy nêu các bộ ba điểm thẳng hàng.

2.2. Theo chương trình hệ T

Write your answers on The answer sheet.

Exercise 1 (1 point).

Shown below are five cards which are arranged in order from smallest to largest

The range of the cards is 6.

The median of the cards is 7.

d

a

c b

D E

C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.