1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 năm 2024 - 2025
Môn Toán - Lớp 6 - Thời gian làm bài 90 phút
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL
TN
K Q
TL TN KQ TL
1
Phân số
15 tiết
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.
C1,2,3,5
1đ
B1.1
(1đ)
20%
2đ
Các phép tính với phân số
C4
0,25đ
B1.2a,b
(1đ)
B5
(0,5đ)
17,5%
1,75đ
Hai bài toán về phân số
C6
0,25đ
B3a
(1đ)
12,5%
1,25đ
2
Số thập phân
11 tiết
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
C7,8
0,5đ
B2a,b
(1,5đ)
B 3b
(0,5đ)
25%
2,5đ
3
Những hình học cơ bản
10 tiết
Điểm, đường thẳng, tia
C9,10,11
0,75đ
7,5%
0,75đ
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
C12
0,25đ
B4
1,5đ
17,25%
1,75đ
Tổng (Câu – điểm) 12 câu
3đ
1b
1đ
2 bài
3đ
5bài
3đ
10đ
Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2024 – 2025.
MÔN: TOÁN - LỚP: 6 - THỜI GIAN: 90 phút. TT Chươ
ng/C hủ đề
Nội dung/đơn vị
kiểm thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức NB TH VD
1 Phân
số
Nội dung 1: Phân số, tính chất cơ bản của phân số, so sánh phân số. Hỗn số. Nội dung 2: Các
phép tính về phân
số. Hai bài toán
về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nhận bi ết được số đối của phân số.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Vận dụng: Tính được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
Vận dụng cao: Thực hiện tính linh hoạt gắn với các phép tính về phân số.
TN 1,2,3,5 (1đ) TL 1.1 (1đ) TN 4 ( 0,25đ) TN 6 ( 0,25)
TL b1.2 a,b b5 ( 1,5đ) TL b3a (1đ)
2 Số
thập phân
Nội dung: Số thập phân, làm tròn số, so sánh số thập phân. Các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Nhận biết:
-So sánh được hai số thập phân.
-Làm tròn số thập phân.
Thông hiểu:
– Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân đơn giản.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
TN 7,8 ( 0,5đ) TLB2 a,b 1,5đ
TL b3b ( 0,5đ)
3 Những
hình hình học cơ bản
Nộị dung: Điểm, đường thẳng, tia. Điểm nằm giữa 2 điểm. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được đoạn thẳng, đọc tên đoạn thẳng.. Thông hiểu: – Hiểu điểm nằm giữa 2 điểm và tính độ dài đoạn thẳng.
TN 9,10,11, 12 ( 1đ)
TL b4 ( 1,5đ)
Tổng số câu 12 c, 1 b
4đ
3 b 3đ
5b 3đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30%
UBND HUYỆN QUẾ SƠN TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN (Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp: 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy kiểm tra: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, … Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải là phân số?
A. . 4 15 B. . 5 0 C. . 4 5,1 D. . 13 5 −
Câu 2. Số đối của phân số 7 4 − là
A. . 7 4 B. . 4 7 − C. . 4 7 D. . 7 4 −
Câu 3. Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
A. . 15 6 B. . 13 8 − C. . 9 12 − D. . 20 5 −
Câu 4. Giá trị của tổng ?
A. B. C. -1 D.
Câu 5. Đổi hỗn số 5 2 3 về dạng phân số ta được
A. . 5 11 B. . 5 15 C. . 5 17 D. . 5 10
Câu 6. 5 3 của 1 giờ là bao nhiêu phút?
A. 42 phút. B. 30 phút. C. 36 phút. D. 24 phút. Câu 7. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,8. B. 9,84. C. 9,9. D. 9,85. Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là A. -0,001. B. -9,123. C. -0,12. D. -9,9. Câu 9. Điểm M thuộc đường thẳng a được kí hiệu là
A. a M ∈ . B. M a ∈. C. M a ∉ . D. M a ⊂ .
Câu 10. Có bao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.