Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Hiệp Hoà (Bắc Giang)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Hiệp Hoà (Bắc Giang)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024-2025

Môn thi: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?

A. 3. 0 − B. 31. 15 − C. 11. 3,5 − D. 1 . 2,8 −

Câu 2. Phân số 16. 3 viết dưới dạng hỗn số có dạng

A

1 3 . 5 B.

2 1 . 5 C.

1 5 . 5 D.

1 5 . 3

Câu 3. Số đối của phân số

95 100 dưới dạng số thập phân là

A. 0,95. B.

95. 100 −

C. 0,95. − D.

100. 95 Câu 4. Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai tia , Oy Ob là hai tia trùng nhau. B. Hai tia , Ox Ob là hai tia đối nhau. C. Hai tia , Ox Oy là hai tia đối nhau. D. Hai tia , Oa Oy là hai tia đối nhau. Câu 5. Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3 − − − − là A. 15,8. − B. 11,7. − C. 6,75. − D. 12,3. −

Câu 6. Kết quả của phép tính

7 9 21 21 − +

là A. 2

21 B. −2

21 C. 6

21 D. −16

21

Câu 7. Hỗn số 3 711 được viết dưới dạng phân số là

A. 77

11 B. 21

11 C. 10

11 D. 80

11 Câu 8. Sắp xếp các số -3,8; 0,5; -7,1; 1,5 theo thứ tự tăng dần, ta được: A. -3,8; -7,1; 0,5;1,5. B. 1,5; 0,5; -3,8; -7,1. C. -7,1; -3,8; 1,5; 0,5. D. -7,1; -3,8; 0,5; 1,5. Câu 9. Số thập phân 0,06 − đọc là A. âm không phẩy sáu. B. âm không phẩy không sáu. C. không phẩy sáu. D. không phẩy không sáu. Câu 10. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sau đây sai:

A. A ∉ d . B. C ∉ d. C. A ∈ d. D. B ∈ d

Trang 2/5

Câu 11. Hai phân số c d và m n ( , , , c d m n là các số nguyên khác 0 ) gọi là bằng nhau nếu

A. . . . c m d n = B. . . . c n d m = C. . . . c d m n = D. : : . c n d m =

Câu 12. Rút gọn phân số

3 15 được phân số tối giản là

A.

1. 5 B.

1. 3 C.

3. 5 D.

30 . 150

Câu 13. Điền dấu ( ) ; ; > < = thích hợp vào chỗ chấm:

2 7 ..... 5 20 − −

. A. . > B. . = C. . < D. Không so sánh được.

Câu 14. Số đối của phân số

13 17 là

A.

17 . 13 B.

13. 17 −

C.

17 . 13 −

D.

13. 17 − −

Câu 15.Lớp 6A có 44 học sinh, số học sinh nữ chiếm 5 11

tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh

nữ của lớp 6A là:

A. 20. B. 24 . C. 22 . D. 11. Câu 16. Số 5,132 − có phần số nguyên là A. 5 B.132 C.-5 D. -132 Câu 17: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

A. 1 4

B. 5 2

C. 2 5

D. 1 5

Câu 18. Cho hình vẽ sau. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây. A. Đường thằng a đi qua điểm A B. a là một đường thẳng. C. A là một đường thẳng. D. Điểm A nằm trên đường thẳng .a

Câu 19. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng. B. Ba điểm E, B, C thằng hàng. C. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. D. Ba điểm A, E, C thẳng hàng.

Câu 20: Bạn Lan đi siêu thị đã trả 500 nghìn đồng. Hôm đó siêu thị giảm giá 20% hóa đơn. Số tiền Hòa phải trả nếu không được giảm giá là

A. 600 nghìn đồng. B. 625 nghìn đồng. C. 450 nghìn đồng D. 400 nghìn đồng PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm)

1) Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) 9 1 1 3 8 8 7 7 −     + − −        

b) 7 3 1 ) :3 10 10 6 b + −

2) Tìm x biết: 2 ) 1 5 3 a x    )7,75 3 1,75 b x   ;

d A

F

B E C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.