Trang 1/3 – ĐỀ THAM KHẢO KTGK 2
Sở Giáo dục và Đào tạo Tp Hồ Chí Minh
Trường THPT Marie Curie
ĐỀ THAM KHẢO
KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên học sinh:…………………………………………………….
Số báo danh:………………………………………………………….
PHẦN I. (3.0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 0,3 9 x < là
A. ( ) 0,3 ;log 3 −∞ . B. ( ) 0,3 log 9;+ ∞. C. 9 ; 2 −∞
. D. ( ) 0,3 ;log 9 −∞
Câu 2: Giá trị của biểu thức ( ) log 5 2 e P e = bằng
A. 10. B. 5. C. 25 . D. 1 5 .
Câu 3: Tập xác định của hàm số ( ) 4 2 2 3 y x x − = − − là
A. \{ 1;3} D R = − . B. D R = .
C. ( ; 1) (3; ) D = −∞− ∪ +∞. D. ( 1;3) D = − .
Câu 4: Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + − có đồ thị ( ). C Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm
của ( ) C với trục tung.
A. 2 1 y x = − + . B. 2 1 y x = + . C. 3 2 y x = − . D. 3 2 y x = − − .
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 4 2 4 3 y x x = − − là
A. 3 4 8 y x x ′ = − + . B. 2 4 8 y x x ′ = − . C. 3 4 8 y x x ′ = − .D. 2 4 8 y x x ′ = − +
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 7 4 x f x x + = + tại 2 x = ta được:
A. ( ) 1 2 36 f ′ = . B. ( ) 11 2 6 f ′ = . C. ( ) 3 2 2 f ′ = . D. ( ) 5 2 12 f ′ = .
Câu 7: Cho hai biến cố A và B xung khắc, biết ( ) ( ) 1 5 , . 3 6 P A P A B = ∪ = Xác suất của biến cố B
bằng
A. 1 . 12
B. 1. 6
C. 1 . 2
D. 1 . 4
Trang 2/3 – ĐỀ THAM KHẢO KTGK 2
Câu 8: Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi A là biến cố: "Số chấm
thu được là số chẵn" và C là biến cố: "Số chấm thu được là số nhỏ hơn 4". Hãy mô tả biến cố
giao: AC
A. {2;6}. B. {2} C. {1;2;3;5;6} D. {1;2;3}
Câu 9: Một hộp có chứa 5 bi xanh và 4 bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên
đồng thời 3 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố "Ba viên bi lấy ra đều có màu đỏ", B là biến cố
"Ba viên bi lấy ra đều có màu xanh" tính số kết quả thuận lợi cho biến cố A B ∪ ?
A. 14. B. 13. C. 19. D. 44
Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau
đây SAI?
A. BC SB ⊥ . B. CD SA ⊥ . C. AC SB ⊥ . D. BD SC ⊥ .
Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . SA vuông góc với ( ) ABC ,
3 2 a SA = . Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng
A. 6 4 a . B. 6 2 a . C. 2 4 a . D. 3 4 a .
Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD . Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
A. 30°. B. 60°. C. 90°. D. 45°.
PHẦN II. (4.0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Với mọi , , a b x là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 log 5.log 3log x a b = + .
Các mệnh đề sau đúng/sai
a) 3 5 x a b = + .
b) 5 3 x a b = .
c) 5 3 x a b = + .
d) 5 3 x a b = + .
Câu 2: Cho hàm số ( ) ( ) cos ln sin ln y x x x = + . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) 2 2 0 x y xy y ′′ ′ + − = .
b) 2 2 0 x y xy y ′′ ′ − − = .
c) 2 2 0 x y xy y ′′ ′ − + = .
d) 2 2 0 x y xy y ′ ′′ − + = .
Trang 3/3 – ĐỀ THAM KHẢO KTGK 2
Câu 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau tạo bởi các chữ số
1;2;3;4;5;6 . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập hợp S . Gọi A là biến cố "Chọn được số chẵn" và B là
biến cố "Chọn được số chia hết cho 3". Khi đó:
a) Số phần tử của biến cố A là 3 5 3 180 A ⋅ = (phần tử).
b) Số phần tử của biến cố A B ∩ là 7.3! 42 = (phần tử).
c) Số phần tử của biến cố AB là 180 (phần tử).
d) Số phần tử của biến cố A B ∪ là 420 (phần tử).
Câu 4: Cho hình chóp đều .S ABC có đáy là tam giác đều tâm O cạnh 3a và 6. SA a =
a) Góc phẳng nhị diện [ ] , , 60 . S BC A = °
b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 3 15 . 5 a
c) 3. SO a =
d) Góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy bằng 45 .°
PHẦN III. (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 3 x y x + = − tại điểm có hoành độ 0 1 x = − có hệ số góc bằng?
Câu 2: Cho 5 3 ( ) 2 3 f x x x x = + − −. Tính '(1) '( 1) 4 '(0)? f f f + − +
Câu 3: Cường độ một trận …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.