Đề thi Học kì 2 Toán 11năm 2024-2025 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)

Đề thi Học kì 2 Toán 11năm 2024-2025 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề: 1101 Trang 1/2

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 2 trang)

Họ và tên:………………..............................…….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN. LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm). Câu 1: Đạo hàm cấp 2 của hàm số

4 3 y x  là

A.

2 '' 24 y x  . B.

2 '' 36 y x  . C.

2 '' y x  . D.

2 '' 12 y x  . Câu 2: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B có kí hiệu là

A. AB . B. A B  . C. AB . D. AB . Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là

A. 1. . 2 V S h  . B. 2. V S h  . C. 1. . 3 V S h  . D. . V S h  .

Câu 4: Cho hình hộp lập phương ABCD.A’B’C’D’. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng DD’ và A’B là đường thẳng A. AC’. B. BC’. C. A’C’. D. A’D’. Câu 5: Tập giá trị của hàm số 3x y  là A. . B.   0;. C.   1;. D.   0;.

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình   0,5 log 7 3 x   là

A.   ;15  . B.   7;15 . C.   7;. D.   15;. Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là Đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B?

A. Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn. B. Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại. C. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B. D. Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra. Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABCD  và đáy ABCD là hình vuông. và H là hình chiếu vuông góc của A lên SD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   AH SBD  . B.   SD HAC  . C.   AH SAD  . D.   AH SCD  . Câu 9: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có nghĩa là

A. A và B không xảy ra. B. A và B cùng xảy ra. C. A không xảy ra. D. A hoặc B xảy ra. Câu 10: Cho hai biến cố A: “a là số chính phương” và B:”a là số tự nhiên nhỏ hơn 50”. Biến cố giao của A và B là

A. a là số chính phương và a là số tự nhiên lớn hơn 50. B. a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên nhỏ hơn 50. C. a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên lớn hơn 50. D. a là số chính phương và a là số tự nhiên nhỏ hơn 50. Câu 11: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC ? A. ' BD . B. ' ' A B . C. ' AD . D. ' BC . Câu 12: Với 0 a  , 0 b  , ,  là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?

A. . a a a      . B. a a b b

 

      

. C.   . a b ab

   . D. a a a

 

  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm). Câu 1: Cho hàm số 3 2 3 2 ( ) f x x x    có đồ thị là (C). a) '(1) 3 f . b) 

2 ' 3 6 f x x x   .

MÃ ĐỀ: 1101

Mã đề: 1101 Trang 2/2

c)   

2

( ) lim 2

2 ' 2

x f f x f

x   

  .

d) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ 0 1 x  là đường thẳng có phương trình 9 11 y x .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a . Cạnh bên SA a  và vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD .

a) Khoảng cách giữa hai đường thẳng , SD AB bằng 3 4 a .

b)     SBC SAB  .

c) Thể tích khối chóp .S ABCD bằng 3 a . d) Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng SAD là A. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm). Câu 1: Một chất điểm chuyển động có phương trình 3 2 ( ) 3 4 s t t t t    , trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất.

Câu 2: Cho ( ) C là đồ thị của hàm số ( ) 025 2 2 f x x   và điểm (1;2027) ( ) M C  . Tính hệ số góc của tiếp

tuyến của ( ) C tại điểm M . Câu 3: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3 . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 4 SA  . Tính thể tích khối chóp . S ABC (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). Câu 4: Phỏng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.