Trang 1/4 - Mã đề 1111
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I (4 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho A và B là hai biến cố bất kì, với ( ) 0 1 P B < < . Khi đó:
A. ( ) ( ) ( ) | P AB P B A P B = . B. ( ) ( ) ( ) | P AB P A B P B = .
C. ( ) ( ) ( ) | P B P A B P AB = . D. ( ) ( ) ( ) | P AB P B A P B = .
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 P x y z − + −= và
( ) : 2 2 3 0 Q x y z + − − = . Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q . Giá trịcosα bằng.
A. 2 3 . B. 4 9 − . C. 2 3 − . D. 4 9 .
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng A.
2 2 0 x y z + + + = . B.
2 2 1 0 x y z + + + = .
C. 2 3 0 x y z + + + = . D. 2 2 4 0 x y z + + + = .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 ( ): 1 3 4 S x y z + + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính
R của mặt cầu (S) lần lượt là A. ( ) 1;0;3 , 2 I R − = . B. ( ) 1;0;3 , 4 I R − = . C. ( ) 1;0;3 , 2 I R = . D. ( ) 1;0;3 , 4 I R = .
Câu 5. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng
0, 2. x x = = Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục .
A. ( ) = π − ∫
2 2
0 2 . V x x dx B. ( ) = π − ∫
2 2 2 2
0 2 . V x x dx
C. ( ) = π − ∫
2 2 2
0 2 . V x x dx . D. ( ) = − ∫
2 2 2
0 2 . V x x dx
Câu 6. Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương cùa đường thằng
5 9 12 : 8 6 3 ∆ x y z .
A. 2 (8;6; 3) u . B. 4 (5;9;12) u . C. 1 (8;6;3) u . D. 3 ( 8;6; 3) u .
Câu 7. Cho hai biến cố , A B thoả mãn ( ) ( ) ( ) 0,4; 0,3; 0,25 P A P B P A B = = = ∣ . Khi đó, ( ) P B A ∣
bằng A. 0,333. B. 0,1875. C. 0,48 . D. 0,95.
( ) H 2 2 y x x = −
V ( ) H Ox
Mã đề 1111
Đề KT chính thức
(Đề có 4 trang)
Trang 2/4 - Mã đề 1111
Câu 8. Trong không gian , phương trình mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( ) : 3 4 5 0 P x y z ?
A. 2 1;3; 4 n . B. 4 3; 4;5 n . C. 3 1;3;4 n . D. 1 3;4;5 n .
Câu 11. Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ] 2;4 . Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn [ ] 2;4
thỏa mãn ( ) 2 6 F = và ( ) 4 3 F = . Tích phân ( )
4
2 d f x x ∫ bằng.
A. 2. B. 3. C. 9. D. 3 −. Câu 12. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu
A. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈ B. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = − ∀∈
C. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = − ∀∈ D. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈
Câu 13. Nếu
4
0 ( )d 37 f x x = ∫ thì
4 2
0 2 ( ) 3 d f x x x − ∫ bằng
A. 27 − . B. 18. C. 12. D. 10.
Câu 14. Cho 2 biến cố A và B . Biết ( ) | 0,8; P A B = ( ) | 0,3 P A B = ; ( ) 0,4 P B = . Giá trị ( ) P A bằng
A. 0,04. B. 0,5. C. 0,1. D. 0,55.
Câu 15. Phương trình của mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 2; 1;3 I − , bán kính 4 R = là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 16 x y z − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 16 x y z + + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 x y z + + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 x y z − + + + − = .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1; 1 P − và có véc tơ chỉ
phương ( ) 1;2;3 u =
là
A. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = . B. 2 3 2 1 2 3 x y z + + + = = .
C. 1 2 3 1 1 1 x y z − − − = = − . D. 1 1 1 2 3 2 x y z − − + = = .
PHẦN II (4 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) , b) , c) , d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 f x x = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.