Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 03.trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Toán KHỐI 10 Thời gian làm bài:90 phút., không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0, ;2 f x x < ∀∈−∞ . B. ( ) ( ) 0, ; f x x > ∀∈−∞+∞.
C. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −. D. ( ) ( ) 0, 0;2 f x x < ∀∈ .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hypebol
2 2 ( ) : 1 1 8 x y H − = có tiêu cự bằng
A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 2 7 . Câu 3. Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp, cô Mai đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó, mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng? A. 3 10 A . B. 3 10 C . C. 3 10 3.C . D. 3 10 . Câu 4. Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 2 7 0, : 2 4 9 0 d x y d x y + − = − + = .
A. 2 5
. B. 3 5
. C. 1 5 . D. 3 5 .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình:
2 2 4 8 5 0 x y x y + − + − = . Khi đó bán kính của đường tròn ( ) C là:
A. 5 2 . B. 25 . C. 5. D. 2 5 . Câu 6. Trong một chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra đều là màu đỏ.
A. 5 6 . B. 5 11. C. 31 33 . D. 2 33 .
Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua M(–2;3) và có VTCP 3; 4 u
là:
A. 1 2 . 4 3 x t t y t
B. 3 2 . 4
x t t y t
C. 2 3 . 3 4 x t t y t
D. 2 3 . 1 4 x t t y t
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường chuẩn của parabol 2 10 y x = có phương trình là
A. 5 0 2 x − = . B. 5 0 2 x + = . C. 5 0 x + = . D. 10 0 x + = .
Câu 9. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng :2 3 5 0 x y ∆ − + =
A. ( ) 3;2 − . B. ( ) 2;3 n =
. C. ( ) 2; 3 n = −
. D. ( ) 3;2 n =
.
Mã đề:101
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 3 1 x y x − = − là
A. { } \ 0 . D = B. { } \ 1; 1 . D = −
C. { } \ 1 . D = − D. { } \ 1 . D =
Câu 11. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 2 2 x x x − + = + là A. 3. B. 4 . C. 3 −. D. 1 −. Câu 12. Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng ngang? A. 2880 . B. 480 . C. 144. D. 5040. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số bậc hai 2 2 8 6 y x x = − + . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định là . b) Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .
c) Hàm số có đồ thị là
d) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1;12) A − .
Câu 2: Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ.
a) Số phần tử của không gian mẫu là 5 100. C
b) Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 1 2 .
c) Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ bằng 0,32. (Kết
quả đã làm tròn đến hàng phần trăm) d) Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 bằng 0,78.(Kết
quả đã làm tròn đến hàng phần trăm) PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( )
2 2 : 1 25 16 x y E + = . Elip ( ) E có tiêu cự bằng bao
nhiêu? Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 ?
Câu 3: Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển của đa thức 4 5 (2 1) ( 2) x x x + + − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.