Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường PTDTNT-THPT Bình Phước (Đồng Nai)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường PTDTNT-THPT Bình Phước (Đồng Nai)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐĐỒNG NAI

TRƯỜNG PTDTNT – THPT BÌNH PHƯỚC (Đềthi có 02 trang)

ĐỀTHI CUỐI HỌC KỲII NĂM HỌC 2025 −2026 Môn: TOÁN - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 1003

PHẦN I. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào 5 ghếkhác nhau?

A. 25. B. 1. C. 120. D. 5.

Câu 2. Góc giữa hai đường thẳng d1: x+ y+1 = 0 và d2: x−y+2 = 0 là:

A. 45o. B. 90o. C. 30o. D. 60o.

Câu 3. Trong khai triển (a+ b)2026 có bao nhiêu sốhạng?

A. 2027. B. 2026. C. 2025. D. 2024.

Câu 4. Phương trình chính tắc của elip có dạng:

A. y2 = 2px. B. x2

a2 + y2

b2 = 1. C. x2

a2 −y2

b2 = 1. D. 4x2 + y2 = R2.

Câu 5. Đồthịcủa hàm sốy = x2 −4x+3 có đỉnh là:

A. (−2;−1). B. (2;1). C. (−2;15). D. (2;−1).

Câu 6. Gieo một đồng xu cân đối 2 lần. Sốphần tửcủa không gian mẫu là:

A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.

Câu 7. Có bao nhiêu sốtựnhiên có 2 chữsốkhác nhau được lập từcác chữsố1;2;3;4?

A. 12. B. 16. C. 6. D. 4.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình −x2 +3x−2 ≥0 là:

A. (1;2). B. R. C. [1;2]. D. (−∞;1]∪[2;+∞).

Câu 9. Đường tròn (x−1)2 +(y+3)2 = 16 có bán kính bằng:

A. 4. B. 16. C. 2. D. 8.

Câu 10. Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từbộbài 52 lá. Xác suất rút được lá Át là:

A. 1 13. B. 1 52. C. 1 12. D. 13

52.

Câu 11. Hệsốcủa x3y2 trong khai triển (3x−y)5 là:

A. 27. B. 10. C. 270. D. 5.

Câu 12. Đường thẳng đi qua A(1;2) và có vectơ chỉphương −→u = (−2;3) có phương trình tham sốlà:

A.

½ x = −2+ t y = 3+2t . B.

½ x = 2−t y = 3+2t . C.

½ x = 1−2t y = 2+3t . D.

½ x = 1+2t y = 2+3t .

PHẦN II. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho đường tròn (C): x2 + y2 −4x+6y−12 = 0 và elip (E) : x2

25 + y2

9 = 1.

a) Tâm của (C) là I(2;−3), bán kính R = 5. b) Elip (E) có tiêu cựbằng 8.

Trang 1 Mã đề: 1003

c) Đường thẳng ∆: x+ y−1 = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt. d) Điểm M(5;1) nằm trên (E).

Câu 2. Một tổcó 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. a) Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh, biến cố"chọn được học sinh nam" có 4 kết quảthuận lợi. b) Sốcách chọn 3 học sinh bất kỳlà 120.

c) Xác suất chọn được 2 học sinh nữlà 2

15.

d) Sốhạng chứa x3y2 trong khai triển (x+2y)5 là 10x3y2.

PHẦN III. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4.

Câu 1. Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất lấy được 2 bi cùng

màu. (Kết quảlàm tròn đến hàng phần trăm). KQ:

Câu 2. Cho Elip x2

81 + y2

9 = 1. Tìm tổng khoảng cách từmột điểm bất kỳtrên Elip đến hai

tiêu điểm. KQ:

Câu 3. Một trường THPT có 3 khối lớp, mỗi khối có 4 lớp. Nhà trường cần chọn một nhóm đi tham gia đại hội Đoàn cấp trên gồm 10 em bí thư trong đó có mặt đầy đủbí thư đoàn của

lớp 12. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? KQ:

Câu 4. Gieo hai con xúc sắc cân đối. Tính sốphần tửcủa biến cố"tổng sốchấm bằng 7".

KQ:

PHẦN IV. Tựluận. Thí sinh trình bày lời giải từcâu 1 đến câu 3.

Câu 1. Khai triển (x+ y)4.

Câu 2. Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;−2) và đi qua điểm A(4;2).

Câu 3. Xếp 10 học sinh trong đó có 2 bạn A,B vào 1 bàn tròn. Tính xác suất sao cho 2 bạn A,B luôn ngồi cạnh nhau.

...............HẾT...............

- Thí sinh không được sửdụng tài liệu! - Cán bộcoi thi không được giải thích gì thêm!

Trang 2 Mã đề: 1003

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.