Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 Phòng GD&ĐT Giao Thủy (Nam Định)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 Phòng GD&ĐT Giao Thủy (Nam Định)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIAO THUỶ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 8 THCS Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề khảo sát gồm: 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là một phân thức?

A. x . x 3 −

B. 23. C. 3x 4y 2xy + . D. x 2y. 0 −

Câu 2. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0 7 0 x − = . B. 3 7 0 x − = . C. 9 6 0 x − = . D. 2 3 4 0 x x + = .

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức ( ) 3 4 x x x − − là

A. 3 x ≠. B. 0 x ≠ và 4 x ≠. C. 0 x ≠ . D. 4 x ≠. Câu 4. Bác An gửi tiết kiệm ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất một năm là 5%. Sau một năm số tiền bác An nhận được cả gốc và lãi là (đơn vị triệu đồng)

A. 105. B. 5. C. 95. D. 500.

Câu 5. Kết quả của phép tính 2 2 1 2 2 : x x xy x y + + là

A. 2 2y x . B. 2y x . C. 2 x y . D. 2 2 x y .

Câu 6. Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ với tỉ số đồng dạng 1 2 , biết 2 cm AB = . Kết quả nào sau đây

là đúng?

A. 4 cm DE = . B. 1 cm DE = . C. 4 cm DF = . D. 4 cm EF = . Câu 7. Hai cây B và C trồng dọc đường, cách nhau 18 m và cách đều cột đèn D . Trường học A cách D là 12 m theo hướng vuông góc với mặt đường và cách đều B và C (hình vẽ minh hoạ). Tính khoảng cách từ mỗi cây đến trường học?

A. 15 m . C. 18 m . B. 225 m . D. 9 m .

Câu 8. Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ , biết   0 0 80 ; 70 A C = = . Số đo góc ˆE là A. 0 80 . B. 0 30 . C. 0 70 . D. 0 50 .

Trang 2/2

Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính

1)

2 6 6 6 x x x x − − − ; 2) 2 3 9 5 . 25 3 x x x x + − − + ;

3)

2

2 1 1 : 2 2 x x x x x x   + +   + +  

.

Bài 2. (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:

1) 3 4 4( 3) x x − = + ; 2) 1 3 2 2 5 15 3 x x x − + − − = ⋅

Bài 3. (1,5 điểm). Một tổ sản xuất cần làm 600 sản phẩm. Mỗi ngày, tổ sản xuất theo kế hoạch làm x sản phẩm * ( ; 600) x N x ∈ < , nhưng thực tế làm được nhiều hơn kế hoạch 10 sản phẩm mỗi ngày.

1) Viết biểu thức theo x biểu thị thời gian tổ hoàn thành theo kế hoạch và thời gian thực tế tổ đã hoàn thành công việc.

2) Giả sử mỗi ngày tổ sản xuất theo kế hoạch làm được 40 sản phẩm. Tính thời gian tổ đã hoàn thành công việc trước so với kế hoạch.

Bài 4. (1,0 điểm). Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB' = 20 m ,

BC = 30 m và B'C' = 40 m. Tính độ rộng x của khúc sông.

Bài 5. (2,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD , kẻ ( ) AH BD H BD   . 1) Chứng minh ABD HAD   ∽ và 2 . AD HD BD  .

2) Tia phân giác  ADB cắt AH và AB lần lượt tại M , K . Chứng minh 1 AB AM AK HM  

------------------ HẾT-----------------

Họ tên thí sinh: ………………………… Số báo danh: …………………………. Họ tên, chữ kí GT1: …………………… Họ tên, chữ kí GT2: ………………….

Trang 1/4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIAO THUỶ

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024 – 2025

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán lớp 8 THCS

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm ( từ câu 1 đến câu 8) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án D B B A C A A B Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài Nội dung Điểm

Bài 1 (2,0 đ)

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính

1)

2 6 6 6 x x x x − − − ; 2) 2 3 9 5 . 25 3 x x x x + − − + ; 3)

2

2 1 1 : 2 2 x x x x x x   + +   + +  

.

1)

2 6 6 6 x x x x − − − (0,5 điểm)

2 6 6 x x x − = − 0,25

( 6) 6 x x x − = −

x =

0,25

2) 2 3 9 5 . 25 3 x x x x + − − + (0,5 điểm)

2 3( 3)( 5) ( 25)( 3) 3( 3)( 5) ( 5)( 5)( 3)

x x x x x x x x x

+ − = − + + − = − + +

0,25

3 5 x   0,25

3)

2

2 1 1 : 2 2 x x x x x x   + +   + +  

(1,0 điểm)

2 1 ( 2) 2 1 x x x x x x   = + ⋅   + + +  

0,25

2

( 2) ( 2) 1 x x x x x x x x   = + ⋅   + + +  

0,25

2

( 2) 1 x x x x x x + = ⋅ + +

( 1) ( 2) 1 x x x x x x + = ⋅ + +

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.