SỞ GD&ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THCS, THPT BÁC ÁI
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ
lệ % điể m
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
2 0,5 đ
2 0,5 đ 1 1,0 đ 1 0,5đ 1 0,5 đ 2,0 1,0 30
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(a ≠0) và
đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a
≠0).
2 0,5 đ 1 0,5đ 1 1,0 đ 0,5 0,5 1,0 20
2 Định lí Thalès
Định lí
Thalès trong tam giác
2 0,5 đ
4 1,0 đ 1 0,5đ 1 1,0 đ 0,5 1,5 1,0 30
Đường trung bình của tam
1 0,5đ 0,5 5
giác
Tính chất
đường phân giác của tam giác
1 1,0 đ 1 0,5 đ 1,5 15
Tổng số câu 6 6 1 1 1 2 1 2 2
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 3,0 4,5 2,5
Tỉ lệ% 30 20 20 30 30 45 25
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
Biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được đồ thị hàm số.
2 0,5 đ
TD
2 0,5 đ
GQ
1 1,0 đ
TD
1 0,5đ
TD
1 0,5 đ
GQ
Hiểu: – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ;
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(a ≠0) và
đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a
Biết: – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
2 0,5 đ
TD
1 0,5đ
GQ
1 1,0 đ
GQ
Hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường
≠0).
thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0).
2 Định lí Thalès
Định lí Thalès trong tam giác
Biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
2 0,5 đ
TD
4 1,0 đ
GQ
1 0,5đ
GQ
1 1,0 đ MHH
Hiểu: - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó). – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với việc vận dụng định lí Thalès
Đường trung bình của tam giác
Vận dụng: – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác. – Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác. Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
1 0,5đ
GQ
Tính chất đường phân giác của tam giác
Hiểu: – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès.
1 1,0 đ
GQ
1 0,5 đ
GQ
Tổng số câu 6 6 1 1 1 2 1 2 2
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ% 30 20 20 30
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.