Trang 1/3 - Mã đề 0191
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN. LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề: 0191
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a là 4cm R . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2cm a . B. 4cm a . C. 4 3 cm a . D. 3 cm a .
Câu 2. Có hai hộp đựng thẻ, hộp thứ nhất đựng 3 thẻ đánh số từ 1 đến 3, hộp thứ hai đựng 5 thẻ đánh số từ 1 đến 5. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một thẻ. Xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ được lấy ra bằng 6 là
A. 7 . 15 B. 1 . 15 C. 2 . 15 D. 4 . 15
Câu 3. Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng mình. Kết quả được biểu diễn bởi biểu đồ trong hình dưới đây:
0
50
45
40
35 30
25 20
15
10
5
Kết quả điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng Tỉ lệ (%)
Mức độ hài lòng Rất không hài lòng Không hài lòng Chấp nhận được Hài lòng Rất hài lòng
45%
24% 23%
6%
2%
Nếu có 150 khách hàng được điều tra thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu? A. 12. B. 18. C. 6. D. 9. Câu 4. Khối lượng (đơn vị gam) của 32 củ khoai tây thu được trong vườn được ghi lại trong bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:
Một củ khoai tây có khối lượng 86 gam. Khối lượng của củ khoai tây đó nằm trong nhóm số liệu nào của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
A. 80;90 . B. 110;120 . C. 70;80 . D. 90;100 .
Câu 5. Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 6 giờ thì xong. Nếu họ làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 5 giờ. Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình và hoàn thành công việc là x giờ. Khi đó x là nghiệm của phương trình
A. 1 1 1. 5 6 x x B. 1 1 6 5 x x . C. 1 1 1 5 6 x x . D. 1 1 1. 5 6 x x
Trang 2/3 - Mã đề 0191
Câu 6. Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của 40 học sinh lớp 9A được ghi lại trong bảng sau:
Tần số tương đối của điểm 10 trong bảng dữ liệu trên là A. 20%. B. 15%. C. 10%. D. 5%.
Câu 7. Cho phương trình 2 5 8 0 x x có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 x x bằng
A. 33. B. 42. C. 41. D. 9.
Câu 8. Cho tam giác ABC có 0 100 BAC nội tiếp đường tròn O . Hai tiếp tuyến của O tại B và C cắt nhau
tại điểm D . Số đo BDC bằng A. 40. B. 20. C. 80. D. 160.
Câu 9. Cho phương trình bậc hai 2 2 5 0 x mx m (x là ẩn, m là tham số) có một nghiệm bằng 1. Nghiệm còn lại của phương trình là A. 2. B. 3. C. 2. D. 3. Câu 10. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn một đa giác đều?
A. Hình c. B. Hình d. C. Hình a. D. Hình b. Câu 11. Một khối gỗ có dạng hình trụ, có bán kính đáy 10 cm và chiều cao 30 cm. Thể tích khối gỗ đã cho bằng A. 3 1000 cm . B. 3 3000 cm . C. 3 3000 m . D. 3 2000 cm .
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn x ?
A. 2 2 1 0 x . B. 2 1 3 x . C. 2 1 0 x . D. 3 2 1 0 x x . Câu 13. Cổng Arch tại thành phố St Louis của nước Mỹ (xem tranh minh hoạ) có hình dạng là một parabol có
phương trình 2 43 1520 y x trong hệ trục toạ độ Oxy . Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Tìm độ
cao của cổng Arch (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
A. 185,6m. B. 197,5m. C. 175,6m. D. 210,5m.
Câu 14. Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn ; O R . Biết 4cm AB , 3cm BC . Khi đó giá trị của R bằng A. 2 cm. B. 1,5 cm. C. 2,5 cm. D. 5 cm. Câu 15. Một hộp đựng 15 viên kẹo có hình dạng, kích thước giống nhau nhưng khác loại, trong đó có 4 viên kẹo sữa, 5 viên kẹo chanh và 6 viên kẹo bạc hà. Bạn Mai lấy ngẫu nhiên một viên kẹo từ hộp. Xác suất để bạn Mai lấy được viên kẹo bạc hà bằng
A. 1
3 . B. 4
15 . C. 2
5 . D. 1
6 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.