Trang 1/4 - Mã đề A
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ................................................Lớp:…..Số báo danh : ...................
PHẦN I (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 01 phương án.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Oxy là: A. 0 x = B. 0 + + = x y z C. 0 = y D. 0 z = Câu 2: Trong không gian cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z α + + −= . Mặt phẳng nào sau đây song song
với mặt phẳng ( ). α
A. ( ) : 2 1 0 x y z γ + − −= B. ( ) : 2 2 4 2 0 x y z λ + + − =
C. ( ) : 2 2 4 7 0 x y z β + + − = D. ( ) : 2 1 0 x y z µ − + −=
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 f x x = − là
A. 2 6 x x C − + B.
2 2x C + C. 2 6 x x C + + D.
2 2 6 x x C + +
Câu 4: Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên [1;2] thỏa
( )1 2 F = − và ( ) 2 4 F = −. Khi đó ( )
2
1 d f x x ∫ bằng.
A. -6. B. 6. C. -2. D. 2. Câu 5: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu
A. ( ) ( ) ' , F x f x x K = ∀∈ B. ( ) ( ) ' , f x F x x K = − ∀∈
C. ( ) ( ) ' , f x F x x K = ∀∈ D. ( ) ( ) ' , F x f x x K = − ∀∈
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 P x y z + − −= có một vectơ pháp tuyến là:
A. ( ) 3 3;4; 1 n = − −
B. ( ) 2 2;3; 4 n = −
C. ( ) 4 1;2; 3 n = − −
D. ( ) 1 2;3;4 n =
Câu 7: Giá trị của
2
0 cosxdx
π
∫ bằng
A. 0. B. -1. C. 1. D. 2.
Câu 8: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex y = − , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A.
2
0 e d x S x = −∫ B.
2
0 e d x S x = ∫ π C.
2
0 e d x S x = ∫ D.
2 2
0 e d x S x = ∫ π
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức
Mã đề A
Trang 2/4 - Mã đề A
A. ( )d
b
a S f x x = −∫ B. ( )d
b
a S f x x = ∫ C. ( ) d
a
b S f x x = ∫ D. ( ) d
b
a S f x x = ∫
Câu 10: Với ,a b là các tham số thực. Giá trị tích phân ( ) 3
0 4 2 1 d
b x ax x − − ∫ bằng
A.
3 2 b b a b − − B. 4 2 b b a b − − C.
3 2 b ba b − − D. 4 3 2 1 b ab − − Câu 11: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = ′ + ∫ B. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = + ∫
C. ( ) ( ) 4 4 f x dx f x C = + ∫ D. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = ′ + ∫
Câu 12: Cho hàm số ( ) 1 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )d cos f x x x x C = + + ∫ B. ( )d sin f x x x x C = + + ∫
C. ( )d cos f x x x x C = − + ∫ D. ( )d cos f x x x C = + ∫
Câu 13: Biết ( )
3
2
3 f x dx = ∫ và ( )
3
2 1 g x dx = − ∫ . Khi đó ( ) ( )
3
2 f x g x dx + ∫ bằng
A. 4. B. -2. C. 3. D. 2.
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm
( ) 1;2; 3 A − có véc tơ pháp tuyến ( ) 2;1;3 n
→ = là
A. 2 3 5 0 x y z + + + = B. 2 4 0 x y − − = C. 2 3 9 0 x y z − + + = D. 2 3 4 0 x y z − + + =
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 4 0 P x y z + − − = . Khoảng cách từ điểm
( ) 3;1; 2 M − đến mặt phẳng ( ) P bằng
A. 7 . 3 B. 3. C. 1 3 D. 1.
Câu 16:
3 3 1
1 e d x x − ∫ bằng
A. ( ) 8 2 1 e e 3 + B. 8 2 e e − C. 8 2 1 e e 3 − D. ( ) 8 2 1 e e 3 −
PHẦN II (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 20 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17: Cho hàm số 3 ( ) 2 1, F x x x x = − + ∈ là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) '( ) ( ), . F x f x x R = ∀∈ b) 2 ( ) 3 2 f x x = −. c) ( ) ( ), . f x dx F x x R = ∀∈ ∫
d) Nếu hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x và ( 1) 3 G − = thì ( ) ( ) 1, G x F x x = − ∈. Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 f x x = và ( ) 3cos g x x = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.