Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ

Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 9 cấp thành phố năm học 2023 – 2024 do phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ tổ chức. Đề thi này bao gồm 03 trang, với hình thức 40% trắc nghiệm và 60% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài là 150 phút. Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ Đề học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Việt Trì – Phú Thọ: Câu hỏi mẫu: "Một công ty cổ phần cấp nước áp dụng định mức tiêu thụ nước mỗi người là 4m3/người/tháng và đơn giá được cho bởi bảng sau...". Câu hỏi này đưa ra một bài toán thực tế về tiêu thụ nước và chi phí tương ứng. Tính toán và xử lí kết quả sẽ giúp học sinh ứng dụng kiến thức Toán vào thực tiễn đời sống. Bên cạnh đó, đề còn có các câu hỏi khác như về hình học, giải tích, đại số...cung cấp cho học sinh một phạm vi rộng để thử thách kiến thức và khả năng giải quyết vấn đề của mình. Hãy cùng tham gia và thử sức với Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 để trải nghiệm những bài toán thú vị và nâng cao kiến thức Toán của mình!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT TRÌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có: 03 trang)

Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (16 câu; 8,0 điểm)

Câu 1. Cho

2 2

2 1 1 ; 1

x x x a b x x x

với 2 1 2 x . Giá trị của biểu thức

1

a b P ab bằng

A. −1. B. 1. C. x . D.

2 x .

Câu 2. Cho

3 1 2 x . Giá trị của biểu thức 5 4 3 2 2 3 1979 B x x x x bằng

A. 1979. B. 1982 . C. 2023. D. 2024. Câu 3. Biết đồ thị hàm số 1 2 1 y m x m luôn đi qua điểm cố định A . Đường thẳng

d đi qua A và song song với đường thẳng 1 : 2023 d y x có phương trình

A. = − + 10 y x . B. = − −10 y x .

C. = − + 1 y x . D. = + 2023 y x .

Câu 4. Diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng ( ) = − : 4 16 d y x và hai trục tọa độ bằng

A. đ 32 vdt . B. đ 64 vdt . C. đ 16 vdt .

D. đ 128 vdt .

Câu 5. Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 2 4 1 2 4 0 x m x m

có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 17 x x là

A.  8 . B.  4 . C.   −4;4 . D.

  −8;8 .

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

2 2 1 1 2 m y x m đồng biến khi

0 x ?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 7. Cho hình bình hành ABCDcó AC là đường chéo lớn. Gọi ,I J theo thứ tự là các hình chiếu của C trên các đường thẳng AD và

AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. .sin IJ AC BAD .

B. .cos IJ AC BAD

C. .tan IJ AC BAD .

D. .cot IJ AC BAD.

Câu 8. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ;2 O cm . Khẳng định đúng là

A.

2 8 tan .tan .tan ABC S A B C cm . B.

2 8 sin .sin .sin ABC S A B C cm .

C.

2 8 cot .cot .cot ABC S A B C cm .

D.

2 8 cos .cos .cos ABC S A B C cm .

Câu 9. Cho hệ phương trình 1 3 1 x my m mx y m (m là tham số). Giá trị của m để hệ có nghiệm

duy nhất ( ) ; x y sao cho .x y đạt giá trị nhỏ nhất là

A. = 2 m . B. = 0 m . C. = 1 m . D. = −1 m .

Câu 10. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 . Gọi E là trung điểm của AB , F là trung

điểm của BC ; I là giao điểm của AF và DE ; H là giao điểm của BD và AF . Diện tích

tứ giác BEIH bằng

A. 4

15 . B. 7

15 . C. 11

15 . D. 13

15 .

Câu 11. Cho tam giác ABC . Lấy điểm M trên cạnh BC (M khác , B C ). Qua , B C dựng các đường thẳng song song với AM cắt , AC AB thứ tự tại , P Q . Khẳng định đúng là

A. 1 2 1 AM PB QC . B. 1 1 2 AM PB QC .

C. 1 2 1 AM PB QC . D. 1 1 1 AM PB QC .

Câu 12. Cho đường tròn ; O R có đường kính AB và dây CD thỏa mãn 90 COD . Giả sử

đường thẳng CD cắt đường thẳng AB tại M (D nằm giữaC và M ) và 2 OM R. Khẳng định

đúng là

J

I D

C B

A

A. ( ) − =

14 2

2

R MD . B.

( ) + =

14 2

2

R MD .

C. ( ) + =

7 2

2

R MD . D. ( ) − =

7 1

2

R MD .

Câu 13. Trên Parabol

2 : 4 x P y lấy các điểm ; P Q có hoành độ lần lượt là 2 và 4 . Biết

M là điểm nằm trên trục Ox sao cho MP MQ nhỏ nhất. Tọa độ điểm M là

A. 4 ;0 5 . B. 1 ;0

4 . C. 4;0 .

D. 4 ;0 3 .

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật 1 1 1 1 . ABCD ABC D có 1; 2 AB AD và đường chéo

1 6 AC . Thể tích của hình hộp đã cho bằng

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 5.

Câu 15. Một công ty cổ phần cấp nước áp dụng định mức tiêu thụ nước mỗi người là

3 4m /người/tháng và đơn giá được cho bởi bảng sau:

Lượng nước tiêu thụ (

3 m ) Giá cước (đồng/

3 m )

Đến 3 4m /người/tháng 5300 Trên

3 4m /người/tháng đến

3 6m /người/tháng 10200 Trên

3 6m /người/tháng 11400 Gia đình bạn An có 9 người. Trong tháng 7 năm 2017, gia đình bạn An phải trả tiền nước theo hóa đơn là 653430đồng (hóa đơn này bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 5% và 10%phí bảo

vệ môi trường). Lượng nước máy mà nhà bạn An đã sử dụng trong tháng 7 năm 2017 là

A.

3 66m . B. 3 68m . C. 3 70m . D. 3 71m .

Câu 16. Từ điểm M ngoài đường tròn ;6 O cm vẽ cát tuyến , MAB A B O . Biết

12 MO cm . Tích . MAMB bằng A.

2 144cm . B.

2 108cm . C.

2 180cm . D. 2 72cm .

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 câu; 12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm).

a) Tìm tất cả các số nguyên ,x y thỏa mãn 3 3 5 y xy x y .

b) Tìm tất cả các số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.