SỞ GD & ĐT LAI CHÂU TRƯỜNG THPT MƯỜNG THAN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 Phút
Đề chính thức
Họ tên: ............................................................... Lớp……………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. '( ) ( ), . F x f x x K = − ∀∈ B. '( ) ( ), . f x F x x K = ∀∈ C. '( ) ( ), . F x f x x K = ∀∈ D. '( ) ( ), . f x F x x K = − ∀∈ Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x = là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hàm số ( ) 4 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) sin f x dx x C = − + ∫ . B. ( ) 4 sin f x dx x x C = + + ∫ .
C. ( ) 4 sin f x dx x x C = − + ∫ . D. ( ) 4 cos f x dx x x C = + + ∫ .
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + là hàm số nào trong các hàm số sau?
A. ( ) 2 x F x e C = + + . B. ( ) 2 x F x e x C = + + .
C. ( ) 1 2 x F x e x C − = + + . D. ( ) 2 x F x e x C = + + .
Câu 5. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 , 2 f x x = − biết ( ) 1 2. F = Giá trị của ( ) 0 F bằng
A. 2 ln 2. + B. ln 2. C. ( ) 2 ln 2 . + − D. ( ) ln 2 . −
Câu 6. Cho ( ) y F x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) y f x = . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. = + ∫( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a B. = − ∫( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a
C. = − ∫( ) (a) (b)
b
a f x dx F F D. = − − ∫( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a
Câu 7. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5
1 ( ) 2 f x dx = ∫ và
5
1 ( ) 4 g x dx = − ∫ .
Giá trị của [ ]
5
1 ( ) ( ) g x f x dx − ∫ là
A. 6 −. B. 6 . C. 2 . D. 2 −.
Câu 8. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( )
2
1 2 d f x x + ∫ bằng
A. 5. B. 3. C. 13 3 . D. 7 3 .
Câu 9. Tích phân
2
1 2 3 dx x + ∫ có giá trị bằng
A. 1 ln35 2 B. 7 ln 5 C. 1 7 ln 2 5 D. 7 2ln 5
Câu 10. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) y f x , ( ) y g x liên tục trên [ ; ] a b và hai đường thẳng x a , x b ( ) a b là:
A. ( ) ( ). b
a S f x g x dx . B. ( ) ( ). b
a S f x g x dx .
4 4x C + 2 3x C + 4x C + 4 1 4 x C +
Mã đề 001
C. 2 ( ( ) ( )) . b
a S f x g x dx . D. ( ( ) ( )) b
a S f x g x dx .
Câu 11. Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng
A. ( )
2 2
1 2 2 4 d x x x − − − ∫ . B. ( )
2 2
1 2 2 4 d x x x −− + + ∫
C. ( )
2 2
1 2 2 4 d x x x −− − + ∫ . D. ( )
2 2
1 2 2 4 d x x x − + − ∫ .
Câu 12. Cho miền phẳng ( ) D giới hạn bởi y x = , hai đường thẳng 1 x = , 2 x = và trục hoành. Tính thể tích
khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D quanh trục hoành.
A. 3π . B. 3 2 π . C. 2 3 π . D. 3 2 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) 3sin y f x x = = . Hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox , trục Oy
và đường thẳng x π = . Hình phẳng ( ) a H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox , trục Oy và đường
thẳng x a = với ( ) 0; a π ∈ .
a) ( )d 3cos f x x x C ∫ = +
b) Diện tích của hình phẳng ( ) H bằng 6.
c) Diện tích của hình phẳng ( ) a H bằng 3 cos 1 a − .
d) Nếu diện tích của ( ) a H bằng 2 3 diện tích của ( ) H thì 7 ; 2 12 a π π ∈
.
Câu 2. Một vật chuyển động với gia tốc ( ) 2 ( ) 2cos m / s a t t = . Tại thời điểm bắt đầu chuyển động, vật có vận
tốc bằng 0 .
a) Khi đó, vận tốc của vật được biểu diễn bởi hàm số ( ) 2sin ( m / s) v t t = .
b) Vận tốc của vật tại thời điềm 2 π t = là 1 m / s .
c) Quãng đường vật đi được từ thời điểm 0 ( s) t = đến thời điểm (s) t π = là 4 m .
d) Quãng đường vật đi được từ thời điểm 2 π t = (s) đến thời điểm 3 4 π t = (s) là 2m .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án. Câu 1. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 4 1 f x x x = − + và ( ) 2 2 F = . Tính ( ) 3 F .
Câu 2. Một vật chuyển động với vận tốc ( )( ) / v t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.