A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp B = {3; 6; 9; 12}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
A. 6 B. 12 C. 9 D. 5
Câu 2. Biểu diễn số 22 bằng số La Mã là :
A. XII B. XXIII C. XXII D. IIXX
Câu 3. Một người đặt mua 3kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và tính tiền
560 000 đồng kể cả phí vận chuyển. Biết phí vận chuyển là 20 000 đồng. Hỏi 1kg thịt bò
có giá bao nhiêu?
A. 160 000 đồng. B. 540 000 đồng. C. 180 000 đồng
D. 170 000
đồng.
Câu 4. Kết quả phép tính 315 :33 viết dưới dạng một luỹ thừa là:
A. 318 B. 35 C. 312 D. 15
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Trong hình chữ nhật, các cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật, các góc bằng nhau và đều là góc vuông.
C. Trong hình thoi, các cạnh bằng nhau và các cạnh đối song song với nhau.
D. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
Câu 6. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7 B. 1; 2; 3; 5; 7 C. 0; 1; 2; 3; 5; 7 D. 1; 3; 5; 7; 9
Dạng 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Cho các số 320; 2315 ; 4914 ; 90; 543. Xét tính Đúng – Sai của các khẳng định
sau:
A. Số 5 là ước của 320; 2315; 90
B. Các số là bội của 3 bao gồm 90; 543
C. Các số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 bao gồm 4914; 543
UBND TP. HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán, lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 13 câu, 2 trang
D. Kết quả của phép tính 4914 320 90 − − chia hết cho 2
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 8. Không trình bày lời giải, chỉ viết kết quả của bài toán sau:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 200 m, độ dài một cạnh là 60 m.
Diện tích của mảnh vườn đó là: …………
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
35 79 165 + + b) 17 . 72 + 17. 28 + 323
c) 2 3 2 0 3 .2 7 : 7 2024 − + d) 2 150: 60 10. 3 6
Câu 10( 1,5 điểm): Tìm x ∈ N, biết:
a) x - 32 = 68 b) 85 – 6.(x – 4) =55 c) 4 25 3 x
Câu 11( 1 điểm):
a) Hãy viết tập hợp M các bội số của 8 nhỏ hơn 100 và lớn hơn 50.
b) Không làm phép tính, hãy cho biết tổng (1985 + 270) có chia hết cho 9 không? Vì
sao?
Câu 12 (1,5 điểm) Một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ABCD, với chiều dài
50 AB m = , chiều rộng 30 AD m = .
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD nói trên.
b) Một dự án mở đường, con đường cắt ngang qua mảnh đất tạo thành hình bình hành
AEFH như hình vẽ. Tính phần diện tích còn lại của mảnh đất?
Câu 13 (1,0 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
1 2 3 2020 2024 2 2 2 2 ... 2 2 8 x x x x x + + + + + + + + + = −
_________________ Hết________________
SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ....................................................................
Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: ............................................
UBND TP. HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán , lớp: 6
Hướng dẫn chấm gồm: 3 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1. Dạng câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D C C C D A
2. Dạng câu trắc nghiệm đúng sai
ý
Câu
a b c d Biểu điểm
7 Đúng Sai Sai Đúng
- HS đúng 01 ý đạt 0,1 điểm.
- HS đúng 02 ý đạt 0,25 điểm.
- HS đúng 0,3 ý đạt 0,5 điểm.
- HS đúng 04 ý đạt 1 điểm.
3. Dạng câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu Đáp án Biểu điểm
8 2400 m2 0,5
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
Câu 9
(2,0
điểm)
a) 35 + 79 + 165 = (35 + 165) + 79 0,25
= 200 + 79 = 279 0,25
b) 17 . 72 + 17. 28 + 323 = (17 . 72 + 17. 28) + 323 0,25
= 17. (72 + 28) + 323 = 17.100 + 323 = 1 700 +323 = 2023 0,25
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.