UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN lớp 6 Tuần: 9 - Tiết CT: 35, 36
I. MA TRẬN
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề 1.
Số tự nhiên (23 tiết)
Nội dung 1.
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.
1
2 7,5
Nội dung 2.
Các phép tính với số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2
2
2
3
55
Nội dung 3.
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.
3
1
12,5
2 Chủ đề 2.
Các hình phẳng trong thực tiễn
(9 tiết)
Nội dung 1.
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1
2,5
Nội dung 2.
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
3
1
1
22,5
Tổng 8 2 4 3 4 1 22
Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề 1. Số tự nhiên
Nội dung 1. Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết
– Nhận biết số La Mã.
1TN
C3
Thông hiểu
- Viết đúng tập hợp
2TN
C1,2
Nội dung 2. Các phép tính với số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
2TL
C13a,
14a
Thông hiểu
– Hiểu được thứ tự thực hiện các phép tính.
2TN
C4,5
2TL
C13b,
14b
Vận dụng
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
3TL
C13c,
14c,
15
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Nội dung 3. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.
Nhận biết
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
3TN
C6,7,8
Vận dụng cao
– Vận dụng được kiến thức số học để chứng minh bài toán chia hết.
1TL
C17
2
Chủ đề 2. Các hình phẳng trong thực tiễn
Nội dung 1.
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Nhận biết
– Nhận biết được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, diện tích hình vuông
1TN
C9
Nội dung 2.
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
Nhận biết
-Nhận biết được chu vi hình thoi.
3TN
C10,11, 12
Thông hiểu
Tìm được chiều dài, chiều rộng để tính chu vi hình chữ nhật.
1TL
C16a
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
1TL C16b
TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024- 2025
Môn: TOÁN lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và dùng bút chì đen tô kín một ô tròn tương ứng phương án trả lời đúng trong phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1. Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 20 242 025 là: A. {0; 2; 4; 5}. B. {0; 2; 4}. C. {0; 1; 2; 4}. D. {1; 2; 4}. Câu 2. Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 3 là:
A. A = {1; 2; 3}. B. A = { | , 3} x x x ∈ ≤ . C. A = {1; 2}. D. A = {0; 1; 2}.
Câu 3. Số 26 viết bằng số La Mã là : A. XXVI. B. XIV. C. XXIV. D. XXV. Câu 4. Kết quả của phép tính 56. 5 là: A. 57. B. 56 . C. 257 . D. 256. Câu 5. Bạn Lâm mua 5 chiếc bút bi với giá 3 500 đồng/chiếc; 2 quyển vở với giá 7 500 đồng/quyển và 2 chiếc bút máy với giá 25 000 đồng/chiếc. Số tiền bạn Lâm phải trả là: A. 20 000 đồng. B. 72 500 đồng. C. 50 500 đồng . D. 82 500 đồng. Câu 6. Các số tự nhiên x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.