Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Hậu Nghĩa (Long An)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Hậu Nghĩa (Long An)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang1/3 - Mã đề 104

TRƯỜNG THPT HẬU NGHĨA

KỲ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN

KHỐI 11 - HỆ:GDPT Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho các số thực dương ,a bvà , α β là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) . a a β α α β + = B. ( ) . a a β α α β − = C. ( ) . a a a β α α β = D. ( ) . . a a β α α β =

Câu 2: Hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A. ( ). BC SAB ⊥ B. ( ). BD SAC ⊥ C. ( ). BD SAD ⊥ D. ( ). BC SBD ⊥

Câu 3: Cho A, B là hai biến cố độc lập, biết ( ) 0,5 P B = , ( ) 0,7 P A B ∪ = . Tính xác suất của

biến cố A? A. ( ) 0,3. P A = B. ( ) 0,4. P A = C. ( ) 0,7. P A = D. ( ) 0,5. P A = Câu 4: Cho A, B là hai biến cố độc lập, khẳng định nào đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( ). P AB P A P B P A B = + − ∪ B. ( ) ( ) ( ). P AB P A P B = −

C. ( ) ( ) ( ) . . P AB P A P B = D. ( ) ( ) ( ). P A B P A P B ∪ = +

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2x y = là

A. ( ) 2; . D = +∞ B. ( ) ;2 . D = −∞ C. { } \ 2 . D =  D. . D = 

Câu 6: Một nhóm học sinh gồm 6 nam và 6 nữ. Chọn ra ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để 5 bạn được chọn có cả nam và nữ trong đó nam ít hơn nữ bằng bao nhiêu?

A. 56 . 132 B. 1 . 132 C. 65 . 132 D. 5 12.

Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − < .

A. ( ) ;10 . S = −∞ B. ( ) ;9 . S = −∞ C. ( ) 1;10 . S = D. ( ) 1;9 . S =

Mã đề 104

Trang2/3 - Mã đề 104

Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình ( ) + = 25 log 1 1. x

A. = 26. x B. 25. x = C. = 24. x D. = 4. x Câu 9: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log log log . a b a b = − B. ( ) log log .log . ab a b = C. ( ) log log log . ab a b = + D. log log . log a a b b =

Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình 3 4. x 

A. 4 log 3. x = B. 3 log 4. x = C. 3 log 2. x = D. 2 log 3. x = Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và , SA SC SB SD = = . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. . AC SD ⊥ B. . AC SA ⊥ C. . BD SA ⊥ D. . BD AC ⊥

Câu 12: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞?

A. 2 2 log y x = B.

4 log y x π = C.

2 log e y x = D.

3 log e y x =

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:

a) Giá trị của biểu thức 3 4 2 2 2 2

a b A = ⋅ ⋅ = với a b là phân số tối giản, khi đó: 41. a b + =

b) Với mọi số thực a dương và a khác 1, giá trị của biểu thức loga B a a a = có 1. B >

c) Phương trình 1 1 5 25

x−= có nghiệm lớn hơn 3.

d) Tập nghiệm của bất phương trình 2 log (2 ) 1 x < là ( ) ;1 −∞ . Câu 2:

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SO . Khi đó:

a) ( ). BD SAC ⊥ b) BD SC ⊥ . c) ( ) CD SAD ⊥ . d) AH SB ⊥ . PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho log 2 a b = và log 3 a c = với ; ; 0; 1 a b c a > ≠. Tính giá trị của

2

3 log . a a b P c

  ⋅ =      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.