Trang 1/3 –Mã đề 101
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
Phần I: (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Cho các số thực a , m , n và a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m n m a a n . B.
m m n
n a a a
. C. m n m n a a a . D.
m m n a a n
.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?
A.
2 3 4
. B.
1 3 4
. C.
4 3 . D.
2 1 .
Câu 3. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 loga I a
A. 1 3 I . B. 3 I . C. 0 I . D. 3 I .
Câu 4. Với a,b là các số thực dương tùy ý và 1 a , 3 loga b bằng
A. 1 log 3
a b. B. 3loga b. C. 1 log 3
a b . D. 3 loga b .
Câu 5. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?
A. 3x y . B. 3
x y .
C. 1 3
x y
. D. 1 3
x y
.
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A. 0,9
x y . B.
x y . C. 2
x y
. D. 1 3
x y
.
Câu 7. Tìm nghiệm của phương trình 2 log 5 4. x
A. 6 x . B. 21 x . C. 13 x . D. 9 x . Câu 8. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 2 x . B. 3 x . C. 4 x . D. 5 x . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x là A. 6;. B. ;6 . C. 3;. D. 3;6 .
Đề KT chính thức
(Đề có 03 trang)
Mã đề:101
Trang 2/3 –Mã đề 101
Câu 10. Số nghiệm của phương trình 2 ln 6x 7 ln 3 x x là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 11. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng P , trong đó a P . Chọn mệnh
đề sai. A. Nếu // b a thì // b P . B. Nếu // b a thì b P .
C. Nếu b P thì // b a . D. Nếu // b P thì b a .
Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
SA vuông góc với mặt phẳng ABCD . Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. ( ) BC SAB . B. ( ) AC SBC . C. ( ) AB SBC . D. ( ) BC SAC .
Phần II:( 2 điểm) Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu ,thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số 1 2 ( ) log y f x x
a) Ta có (8) 0 f . b) Với 0; 0 a b thì ( . ) ( ) ( ) f ab f a f b c) Hàm số đồng biến trên khoảng 0;. d) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành. Câu 2. Hai xạ thủ X và Y, mỗi người bắn một viên đạn vào một mục tiêu. Xét các biến cố A: "Xạ thủ X bắn trúng"; B: "Xạ thủ Y bắn trúng". a) Biến cố A và biến cố B độc lập với nhau. b) AB là biến cố “Cả hai xạ thủ X và Y bắn trúng” c) A ∪ B là biến cố “Có ít hơn một xạ thủ bắn trúng” d) AB là biến cố “Xạ thủ X bắn trúng và xạ thủ Y bắn trượt”
Phần III. ( 2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Cho biểu thức
1
4 3. (x>0) P x x , biến đổi P thành dạng P x . Giá trị viết dưới dạng thập phân là (kế quả làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 2. Phương trình 2 log 7 12 log 2 8 x x x có nghiệm là:
Câu 3. Trong một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội tình nguyện của trường. Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam ( làm tròn đến hàng phần trăm) Câu 4. Số lượng của một loài vi khuẩn sau x giờ được tính bởi công thức
rx f x Ae , trong đó,
A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( 0) r . Biết số vi khuẩn ban đầu là 1000 con và sau 10 giờ tăng trường thành 5000 con.Tính tỉ lệ tăng trường của vi khuẩn( làm tròn đến chữ số phần trăm).
A
B
C D
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.