Mã đề 121 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Khối 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: .............................................................................. SBD: ..................... Mã đề thi
121
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Biết
8 7 5 4 a a < và 3 5 log log 2 3 b b > . Chọn khẳng định đúng.
A. 0 1 a b < < < . B. 0 1 a b < < < . C. 0 1 b a < < < . D. 1 a b < < .
Câu 2. Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a . Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) ' ' AB C và ( ) ' ' ' A B C .
A. 30°. B. 60°. C. 45°. D. 90°.
Câu 3. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa hai đường thẳng AB và EG có số đo bằng:
A. 60° B. 90° C. 45° D. 120°
Câu 4. Trong không gian cho đường thẳng ∆ không nằm trong mặt phẳng ( ) P , đường thẳng ∆ được gọi
là vuông góc với mặt phẳng ( ) P nếu:
A. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ). P
B. Đường thẳng ∆ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ). P
C. Đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng ( ). P
D. Đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mặt phẳng ( ) P
Mã đề 121 Trang 2/4
Câu 5. Cho hình chóp . S ABC , biết ( ) SA ABC ⊥ và tam giác ABC vuông tại A . Đường thẳng AB
vuông góc với mặt phẳng nào?
A. ( ) AB SAB ⊥ . B. ( ) AB SAC ⊥ . C. ( ) AB SBC ⊥ . D. ( ) AB ABC ⊥ .
Câu 6. Cho , 0 a b > ; , α β ∈. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. ( ) a b ab αβ α β = . B. a a a α β α β + = + . C. ( ) a a β α αβ = . D. a a a
α α β β + = .
Câu 7. Hàm số 1 5 1 x y = − có tập xác định là
A. \{0} B. ( ) 0;+∞ C. ( ;0) −∞ D.
Câu 8. Cho 0 1, 0 a b < ≠ > thỏa log 3 a b = . Tính 3 log a S b = .
A. 2 3 5 B. 3 2 C. 3 3 D. 2 3 3
Câu 9. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 log 4 x < −
là
A. ( ) 16; S = +∞. B. 1 ;16 S = −∞
. C. 1 ; 16 S = +∞
. D. ( ) ;16 S = −∞ .
Câu 10. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức
3 3 2 5. P a a = dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
1 15 P a = . B.
2 5 P a = . C.
1 15 P a − = . D.
19 15 P a = .
Câu 11. Cho bất phương trình 5 125 x < . Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 12. Đồ thị hàm số như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây:
A. 2 9
x y =
B. 2 9 log y x = C. 3x y = D. 9 2
x y =
Mã đề 121 Trang 3/4
PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau :
a) Hàm số ( ) 2 2 log y x = có tập xác định (0; ) D = +∞
b) Hàm số 1 2
x y =
có tập xác định D =
c) Hàm số log (2 ) x y x = − có tập xác định ( ;2) D = −∞
d) Hàm số
2 2 1 ln 2 x x y x + + = + có tập xác định ( 2; ) D = − +∞
Câu 2. Với các số thực , , 0; 1 a b c a > ≠.Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau :
a) ( ) m n m n a a + =
b) Nếu 5 5 2 2
m n >
thì m n >
c) log ( . ) log log a a a b c b c = +
d) Nếu 3 2 2 log log 6 a b + = thì 3 36 a b =
Câu 3. Cho phương trình 1 3 log (3 5) (1) x x m + − = +
a) Phương trình logarit cơ bản loga x b = (với 0 1 a < ≠) có nghiệm duy nhất là b x a = .
b) Điều kiện xác định của phương trình (1) là 1 3 5 0 x+ − ≥
c) Với điều kiện xác định, phương trình (1) tương đương với 1 3 5 3 x x m + − = +
d) Với 0 m = , phương trình (1) có nghiệm là log ; , , ; n p p x n p q q q = ∈ là phân số tối giản. Khi đó,
10 n p q + + = . Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ , gọi AH và AK lần
lượt là đường cao trong tam giác SAB và SAC và D là giao điểm của HK và BC . Xét tính đúng sai của
các khẳng định sau:
a) SA BC ⊥
b) ( ) BC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.